Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Г — trang 4
1.110 mục từ bắt đầu bằng chữ Г, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/6
- голубова́тыйlam nhạt, hơi xanh lam
- голубогла́зыйcó mắt xanh
- голубо́йxanh da trời, xanh nhạt
- голу́бушкаbà chị thân mến
- голубцы́Món bắp cải gói thịt băm
- голу́бчикanh thân mến
- го́лубьcon chim bồ câu, bồ câu
- голубя́тинаthịt bồ câu
- голубя́тникngười nuôi bồ câu
- голубя́тняcái chuồng bồ câu
- го́лыйkhoả thân, trần truồng, trần
- голы́шtrẻ ở truồng, búp bê trần, búp bê nhựa
- голышо́мtrần, truồng
- го́льмийhonmi
- гольфmôn đánh gôn
- го́льфыquần gôn, bít tất đến gối
- гомеопа́тThầy thuốc dùng liệu pháp vi lượng đồng căn
- гомеопати́ческийThuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn
- гомеопа́тияLiệu pháp vi lượng đồng căn
- го́микgay, người đồng tính nam
- гоминьданquốc dân đảng
- гоминьдановскийThuộc về quốc dân đảng
- гомно́cứt
- го́монtiếng ồn ào, xào xạc
- гомосе́кGiao hợp với người đồng tính
- гомосексуа́лGiao hợp với người đồng tính
- гомосексуали́змtình dục đồng giới, tình dục đồng tính
- гомосексуали́стGiao hợp với người đồng tính
- гомосексуа́льностьđồng tính luyến ái
- гомосексуа́льныйđồng tính, đồng tính luyến ái
- гомофо́бияGhê sợ đồng tính luyến ái
- гонгcái cồng, chiêng
- гондо́лаdu thuyền, thuyền dạo chơi, nôi khí cầu
- гондо́нbao cao su, bao dương vật
- Гондура́сhôn-đu-rát
- гоне́ниеsự truy nã, truy lùng
- гоне́цNgười chạy tin hỏa tốc
- го́нкаcuộc đua
- го́нкиcuộc đua
- Гонко́нгhồng kông, hồng công
- го́норtính tự kiêu, kiêu ngạo
- гонора́рtiền nhuận bút, thù lao
- гонорати́вkính ngữ
- гоноре́яbệnh lậu
- го́ночныйđể chạy đua, đua
- гонтngói gỗ, ván lợp
- гонча́рngười thợ đồ gốm
- гончарныйThuộc về đồ gốm
- го́нчаяchó săn
- го́нщикngười chạy đua, người đua
- гоня́тьđuổi, xua đuổi, xua
- гоня́тьсяđuổi theo, rượt theo
- гопhấp
- гопитализацияSự đưa vào bệnh viện
- гора́núi
- гора́здоhơn nhiều
- горбcái bướu
- горба́тыйcó bướu, gù, quặp
- горба́чcá voi lưng gù
- го́рбитьcong, khom
- го́рбитьсяcong lưng, khom lưng
- горбоно́сыйcó mũi quặp
- горбу́нngười gù
- горбу́ньяngười gù
- горбу́шаCon cá hồi lưng gù (Oncorhynchus gorbouscha)
- горбы́льtấm ván bìa, gỗ bìa
- гордели́выйhãnh diện, kiêu hãnh
- горде́цngười kiêu ngạo, người kiêu hãnh
- горди́тьсяtự hào, hãnh diện
- го́рдостьtự hào, kiêu hãnh, kiêu căng
- го́рдыйtự hào, hãnh diện, kiêu hãnh
- го́реđau khổ, đau thương, tai biến
- горева́тьđau thương, đau khổ
- горе́лкаđèn xì, đèn khí, miệng ngọn đèn
- горе́лыйbị cháy, sém
- горелье́фhình phù điêu, chạm nổi cao
- горемы́чныйkhốn khổ
- горе́ниеsự cháy
- го́рестныйđau thương, đau buồn, thảm hại
- го́рестьđau thương, đau buồn
- горе́тьcháy
- го́рецngười dân miền núi
- го́речьđắng, cay, đắmg
- горизо́нтchân trời
- горизонта́льđường nằm ngang, đường chân trời
- горизонта́льныйnằm ngang, ngang bằng
- гори́ллаvượn gôrila, khỉ độc
- горисполко́м(исполни́тельный комите́т городско́го Сове́та депута́тов трудя́щихся) ban chấp hành Xô-viết thành phố, ủy ban hành chính thành phố
- гори́стыйcó nhiều núi, núi non
- горихво́сткаchim đỏ đuôi
- горицве́тcây cỏ phúc thọ
- го́ркаnúi nhỏ, đồi, tủ chè
- горкнутьđắng đi, trở nên đắng
- горко́мBan chấp hành thành phố
- горла́нитьla, gào
- горла́стыйhay la gào, kêu gào
- го́рлинкаchim cuộc, chim ngói
- го́рлицаchim cuộc, chim ngói
- го́рлоhọng, cổ họng, cổ
- горлови́наlỗ, miệng, lối hẹp
- горлово́йcổ họng
- го́рлышкоcổ, miệng
- гормо́нhoocmôn
- горнlò, lò sưởi
- горни́лоlò
- горни́стngười thổi kèn hiệu
- го́рничнаяthị tỳ, cô sen
- горно-металлурги́ческийThuộc về khai khoáng-luyện kim
- горно-обогатительныйlàm giàu quặng, sàng lọc quặng
- горнодобыва́ющийkhai mỏ
- горнозаво́дскийkhai mỏ
- горнолы́жникNhà thể thao trượt tuyết trên núi
- горнопромы́шленныйThuộc về công nghiệp khai khoáng
- горнопроходческийmở lò
- горнорабо́чийngười thợ mỏ, công nhân mỏ
- горнору́дныйkhai khoáng
- горноспаса́тельныйThuộc về cấp cứu ở mỏ
- горноста́йchồn bạc, chồn trắng, lông chồn bạc
- го́рныйThuộc về núi; (находящийся в горах) [ở] trên núi; (гористый) [có] nhiều núi
- горня́кthợ mỏ, công nhân mỏ, kỹ sư mỏ
- горня́цкийcông nhân mỏ
- го́родthành phố, thành, tỉnh
- го́род-геро́йthành phố anh hùng
- городки́môn chơi gôrôtki
- городо́кthành phố nhỏ, thị trấn
- городско́йthị trấn, thị xã
- горожанииngười dân thành phố, thị dân
- ГОРОНО́(городско́й отде́л наро́дного образова́ния) sở giáo dục thành phố, phòng giáo dục thị xã
- горообразова́ниеsự tạo núi, tạo sơn
- гороско́пbiểu tử vi
- горо́хđậu hà-lan, đậu cô-ve
- горо́ховыйđậu cô-ve, đậu tròn, xanh hoa lý
- горо́шекchấm hạt đỗ, lấm tấm hạt đỗ
- горо́шинаhạt đậu
- горсове́тxô-viết thành phố
- горстьlòng bàn tay, nắm, vốc
- горта́нныйthanh quản
- горта́ньthanh quản
- горте́нзияcây tử dương
- горчи́тьcó vị hơi đắng, đăng đắng
- горчи́цаgiới tử, cải canh, mù tạc
- горчи́чникcao mù tạc, cao hạt cải
- горчи́чницаlọ tương hạt cải
- горчи́чныйhạt cải
- горше́чникngười thợ đồ gốm, người làm đồ gốm
- горшо́кcái chậu, lọ
- го́рькийđắng, cay, đắng cay
- горю́чееnhiên liệu, chất đốt
- горя́чийnóng
- горячи́тьlàm nóng lên
- горячи́тьсяnổi nóng, nổi giận
- горя́чкаsốt, sốt nóng
- горя́чностьsốt sắng, hăng hái, nóng
- госаппара́тbộ máy nhà nước
- госба́нкngân hàng quốc gia
- госбюдже́тngân sách quốc gia
- госдепарта́ментbộ ngoại giao
- госкапитали́змChủ nghĩa tư bản Nhà nước
- госконтрольCơ quan kiểm tra Nha nước
- госпитализи́роватьđưa vào viện
- госпитализироватьсяvào nằm bệnh viện
- го́спитальbệnh viện, nhà thương
- госпита́льныйquân y viện
- Госпла́н(Госуда́рственный пла́новый комите́т Сове́та Мини́стров СССР) ủy ban kế hoạch Nhà nước [trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng Liên-xô]
- Го́сподиtrời, giời
- господи́нông ngài, ông, ngài
- госпо́дствоthống trị
- госпо́дствоватьthống trị, cai trị, làm bá chủ
- госпо́дствующийthống trị, có ưu thế
- Госпо́дьchúa trời, chúa
- госпожа́bà, phu nhân
- госпредприя́тиеdoanh nghiệp nhà nước
- госсекрета́рьngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao
- госслу́жащийcông chức, viên chức
- госстрахCơ quan bảo hiểm của Nhà nước
- гостTiêu chuẩn Nhà nước Liên-xô
- гостеприи́мныйmến khách, quý khách
- гостеприи́мствоlòng mến khách, quý khách
- гости́наяcái phòng khách, phòng tiếp khách, đồ đạc phòng khách
- гости́нецquà, quà tặng
- гости́ницаkhách sạn
- гости́ничныйThuộc về khách sạn
- гости́тьở chơi, ở thăm
- гостьngười khách, tân khách
- государственно-монополисти́ческийđộc quyền nhà nước
- госуда́рственностьtính chất nhà nước
- госуда́рственныйdân tộc, quốc gia
- госуда́рствоnhà nước, quốc gia
- госуда́рыняnữ hoàng, hoàng hậu
- го̀схо́зnông trường quốc doanh, nông trường
- го́тикаkiểu gô-tích
- готи́ческийgô-tích
- готова́льняcái hộp đồ vẽ
- гото́витьchuẩn bị, sửa soạn, đào tạo
- гото́витьсяchuẩn bị, sửa soạn, đến gần
- гото́вностьsự sẵn sàng, sẵn lòng
- гото́выйsẵn sàng
- гофриро́ванныйđã xếp, xếp nếp
- гофрироватьxếp nếp, gấp thành nếp
- грабcây trăn