Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ А — trang 5
929 mục từ bắt đầu bằng chữ А, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/5
- ассе́мблерtrình hợp dịch, hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp
- ассемблеяhội đồng, hội nghị
- ассениза́цияsự lấy nước thải, thanh toán nước thải
- ассигна́цияgiấy bạc, tiền giấy
- ассигнова́ниеbỏ tiền ra, xuất tiền
- ассигнова́тьbỏ tiền ra, xuất tiền
- ассимили́роватьđồng hóa
- ассимили́роватьсяbị đồng hóa
- ассимиля́цияsự đồng hóa
- ассисте́нтngười phụ việc, người giúp việc, trợ giáo
- ассисти́роватьtrợ lý, phụ việc
- ассортиме́нтmặt hàng, bộ
- ассоциа́цияhội, hội liên hiệp
- ассоции́роватьliên tưởng, liên hệ
- ассоции́роватьсяliên tưởng, liên hệ
- астери́змmảng sao
- астери́скdấu sao, dấu hoa thị
- астеро́идtiểu hành tinh, hành tinh nhỏ
- астигмати́змchứng loạn thị
- а́стмаbệnh hen, suyễn
- астмати́ческийsuyễn
- а́страcây cúc tây
- астробиоло́гияsinh học vũ trụ
- астробота́никаThực vật học thiên văn, thực vật học thiên thể
- астро́логthầy chiêm tinh
- астроло́гияchiêm tinh học, chiêm tinh thuật
- астрона́втNhà du hành vũ trụ
- астрона́втикаKhoa (ngành) du hành vũ trụ
- астроно́мnhà thiên văn học
- астрономи́ческийthiên văn
- астроно́мияthiên văn học
- астрофи́зикаvật lý thiên văn, thiên văn vật lý
- астрофизи́ческийthiên văn vật lý
- Асунсьо́нa-xun-xi-ôn
- а́сураa tu la
- асфа́льтnhựa đường
- асфальти́роватьrải nhựa, rải atphan
- асфа́льтовыйThuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa
- ата́каtấn công, tiến công
- атакова́тьtấn công, tiến công
- атама́нtrưởng đội côzac, thủ lĩnh, đầu lĩnh
- атеи́змchủ nghĩa vô thần
- атеи́стngười vô thần, người không tin đạo
- атеисти́ческийThuộc về chủ nghĩa vô thần
- ателье́xưởng, hiệu may
- атерсклерозchứng vữa-xơ động mạch
- Атла́нтаạt-lan-ta, á lan đại
- а́тласtập bản đồ, át-lát
- а́тласныйbằng vải ta tăng, vải láng
- атле́тlực sĩ, võ sĩ
- атле́тикаmôn điền kinh
- атлети́ческийThuộc về điền kinh
- атмосфе́раkhí quyển
- атмосфе́рныйThuộc về khí quyển
- ато́ллđảo san hô vòng
- а́томnguyên tử
- а́томникnhà nguyên tử học
- а́томныйThuộc về nguyên tử
- атомохо́дChiếc tàu thủy nguyên tử
- атрибу́тbản tính, đặc tính, đặc trưng
- атрофи́роватьсяteo lại
- атрофи́яsự teo
- атташе́tùy viên
- аттеста́тchứng chỉ, giấy chứng nhận
- аттеста́цияphê nhận, nhận xét, phong chức
- аттестова́тьphê nhận, nhận xét, phong
- аттракцио́нtiết mục biểu diễn
- а́уhú
- аудие́нцияtiếp kiến
- аудиовизуа́льныйnghe nhìn, thính thị
- аудиокни́гаsách nghe, sách nói
- аудиоло́гияthính học
- аудиоплёнкаbăng ghi âm, băng thu âm
- аудито́рияgiảng đường
- ау́катьhú
- ау́катьсяhú nhau
- аукцио́нcuộc đấu giá, đấu thầu
- ау́лlàng, bản
- аутенти́чныйchính thức, chân chính
- аути́змtự kỉ
- аутопси́яkhám nghiệm tử thi
- аутса́йдерngười ngoài
- аутсо́рсингthuê ngoài
- а́учúi da, ai da
- афа́зияá khẩu
- афали́наcá heo mũi chai
- афга́нецNgười AІp-ga-ni-xtan (AІp-ga-ni-xtăng)
- Афганиста́нáp-ga-ni-xtan, a phú hãn
- афга́нкаNgười AІp-ga-ni-xtan (AІp-ga-ni-xtăng)
- афга́нскийThuộc về aІp-ga-ni-xtan, AІp-ga-ni-xtăng
- афе́лийđiểm viễn nhật
- афе́раáp-phe, gian lận
- афери́стkẻ gian lận
- Афи́ныnhã điển, á thiên
- афи́шаquảng cáo, áp phích
- афиши́роватьbêu, bêu xấu
- афори́змchâm ngôn, cách ngôn
- А́фрикаchâu phi, phi châu
- африка́нецngười châu phi
- африка́нкаngười châu phi
- африка́нскийphi châu, phi
- афро-азиа́тскийThuộc về á-Phi
- а́фтаđẹn
- афтершо́кdư chấn
- аффе́ктcơn xúc động, kích động
- а́ффиксphụ tố, phụ gia ngữ
- ахối, ồ, ối chà
- а́хатьkêu ối, ồ
- Ахи́ллa-sin
- Ахилле́сa-sin
- ахине́яđiều vô lý, phi lý
- а́хнутьkêu lên, la lên
- ахромати́змtính tiêu sắc
- ацетиле́нa-xê-ti-len, axêtilen
- ацето́нa-xê-tôn, axêtôn
- -а́цияhoá
- Ашгаба́тa-sơ-ga-bát
- Ашхаба́дa-sơ-ga-bát
- аэровокза́лga hàng không, sân bay
- аэродина́микаkhí động học, động lực không khí
- аэродинами́ческийđộng lực không khí
- аэродро́мsân bay, trường bay
- аэрозо́льsol khí
- аэрона́втикаhàng không học
- аэропла́нchiếc phi cơ, máy bay
- аэропо́ртsân bay lớn, trường bay lớn
- аэроса́ниChiếc xe trượt cánh quạt, xe trượt tuyết chong chóng
- аэроста́тkhí cầu, khinh khí cầu
- аэрофотосъёмкаSự chụp ảnh hàng không