Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ А — trang 2
929 mục từ bắt đầu bằng chữ А, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/5
- агонизи́роватьhấp hối
- аго́нияcơn hấp hối
- аграрно-индустриальныйcông nghiệp
- аграрно-сырьевойThuộc về nguyên liệu nông nghiệp
- агра́рныйruộng đất, nông nghiệp
- агрега́тtổ hợp máy, bộ
- агресси́вныйxâm lăng
- агре́ссияxâm lược, xâm lăng
- агре́ссорkẻ xâm lược, kẻ xâm lăng
- агрикульту́раnông nghiệp
- агробиоло́гияnông sinh học
- агрокульту́раnông nghiệp
- агроно́мnhà nông học, kỹ sư nông học
- агрономи́ческийcanh nông
- агроно́мияnông học
- агроте́хникNhà kỹ thuật nông học, nhà kỹ thuật canh nông
- агроте́хникаkỹ thuật nông học, kỹ thuật canh nông
- агротехни́ческийkỹ thuật canh nông, kỹ thuật canh tác
- агрохи́мияnông hóa học, môn nông hóa
- адđịa ngục
- Ада́мa-đam
- адапта́цияthích nghi, thích ứng, phỏng tác
- ада́птерđầu pích-cớp, piccơp
- адапти́роватьphỏng tác, phỏng theo
- адапти́роватьсяthích nghi
- адвока́тluật sư, trạng sư
- адвокату́раnghề luật sư
- Адди́с-Абе́баa-đi a-bê-ba
- аддо́нphần mở rộng
- адеква́тныйthích hợp, tương ứng
- аденозинтрифосфа́тađênôzin triphotphat
- аде́птmôn đồ, môn đệ
- администрати́вныйThuộc về hành chính
- администра́торngười quản lý, người quản trị, người phụ trách
- администра́цияchính quyền, hành chính
- администри́рованиеquan liêu, mệnh lệnh
- адмира́лđô đốc, thủy sư đô đốc
- адмиралте́йствоBộ tư lệnh hải quân
- адмира́льскийthủy sư đô đốc
- адренали́нthượng thận tố
- а́дресđịa chỉ, trú chỉ, thư chúc mừng
- адреса́нтngười gửi
- адреса́тngười nhận
- адресова́тьgửi
- адресова́тьсяnói, viết
- а́дскиrất, hết sức
- а́дскийđộc ác, giảo quyệt, ác liệt
- адсорби́роватьhấp phụ
- адъекти́вныйCó tính chất tính từ
- адъюта́нтsĩ quan tùy tùng
- адюльте́рngoại tình
- ажngay cả, thậm chí
- ажиота́жSự đầu cơ chứng khoán
- ажу́рныйtrổ hoa, trổ thủng
- азtôi, tớ
- аза́ртsự hăng say, hăng hái
- аза́ртныйhăng say, say mê
- а́збукаbảng chữ cái, vần a b c, sách học vần
- а́збучныйsơ thiểu, sơ đẳng
- Азербайджа́нai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan
- азербайджа́нецngười a-déc-bai-gian
- азербайджа́нкаngười a-déc-bai-gian
- азербайджа́нскийThuộc về a-déc-bai-gian
- азиа́тNgười châu AІ, người AІ châu
- азиа́ткаNgười châu AІ, người AІ châu
- азиа́тский(relational) Thuộc về châu Á
- а́зимутgóc phương vị, góc hướng
- А́зияchâu á, á châu
- азо́тkhí nitơ, đạm
- азо́тистыйnitrơ
- азотноки́слыйnitric, đạm
- АЗСtrạm xăng, trạm lấy xăng
- азы́điều sơ đẳng, điều sơ thiểu
- а́истcon cò
- айái, ối, chà
- ай-а́йkhỉ aye-aye
- айва́mộc qua
- айда́hãy đi
- а́йсбергnúi băng trôi, đảo băng
- акаде́микviện sĩ, nhà hàn lâm
- академи́ческийThuộc về viện hàn lâm
- акаде́мияviện hàn lâm, học viện
- ака́цияcây keo, phượng
- аквала́нгbộ đồ lặn, thiết bị lặn
- акваланги́стVận động viên bơi lặn
- аквамари́нngọc xanh biển
- акваре́льthuốc nước, màu nước, tranh thuốc nước
- акварельныйmàu nước
- аква́риумcái bể nuôi cá
- аквати́ческийthuỷ sinh, thuỷ cư
- аквато́рияkhu mặt nước
- акведу́кcầu máng, kênh máng
- акклиматиза́цияhợp thủy thổ
- акклиматизи́роватьlàm hợp thủy thổ
- акклиматизи́роватьсяhợp thủy thổ
- аккомода́цияsự thích ứng, điều tiết
- аккомпанеме́нтsự đệm đàn, đệm nhạc
- аккомпаниа́торngười đệm đàn
- аккомпани́роватьđệm đàn, đệm nhạc
- акко́рдhài âm, hợp âm
- аккордео́нchiếc phong cầm, đàn gió
- аккордеони́стngười chơi phong cầm
- аккредити́вtín phiếu, nhiệm phiếu
- аккредитова́тьgiao đặc mệnh, ủy nhiệm
- аккре́цияbồi tụ
- аккумуля́торăcquy, ắc quy
- аккура́тноchỉnh tề, tươm tất, cẩn thận
- аккура́тностьchỉnh tề, tươm tất, cẩn thận
- аккура́тныйchỉnh tề, tươm tất, cẩn thận
- акрmẫu anh, mẫu tây
- акроба́тNgười diễn viên nhào lộn
- акробати́ческийThuộc về nhào lộn
- аксами́тnhung
- акселера́торgia tốc, tăng tốc
- аксио́маđịnh lý
- аксо́нsợi trục
- актhành động, hành vi
- акти́вchủ động
- актива́цияkích hoạt
- активиза́цияđẩy mạnh
- активизи́роватьđẩy mạnh
- активизи́роватьсяtích cực lên, đẩy mạnh lên
- активи́стcốt cán, phần tử tích cực
- акти́вностьtính tích cực, hoạt động
- акти́вныйchủ động
- акти́нияhải quỳ
- актри́саnữ diễn viên, đào
- актуализи́роватьcập nhật, cập nhật hóa
- актуа́льностьthời sự, cấp thiết, nóng hổi
- актуа́льныйthời sự, trước mắt, nóng hổi
- актёрdiễn viên, kép
- актёрскийnghệ sĩ
- аку́лаcá mập
- акупункту́раchâm cứu
- аку́стикаâm học, thanh học, âm hưởng
- акусти́ческийthanh học, âm hưởng học
- аку́тdấu sắc
- акуше́рngười đỡ đẻ
- акуше́ркаnữ hộ sinh, bà đỡ
- акуше́рскийhộ sinh, đỡ đẻ
- акуше́рствоsản khoa, khoa hộ sinh, hộ sinh
- акушёрngười đỡ đẻ, sản sư
- акце́нтtrọng âm, dấu trọng âm
- акценти́роватьnhấn mạnh, chú trọng
- акционе́рcổ đông, người có cổ phần
- а́кцияcổ phần, cổ phiếu
- алба́нецngười an-ba-ni
- алба́нкаngười an-ba-ni
- алба́нскийThuộc về an-ba-ni
- а́лгебраmôn đại số, đại số học
- алгебраи́ческийđại số học
- алгори́тмthuật toán
- алеба́стрthạch cao mịn, thạch cao hoa tuyết
- алеба́стровыйthạch cao hoa tuyết
- алейкеми́яlơ xê mi, bệnh bạch cầu
- але́тьhiện ra đỏ thắm, đỏ thắm lên, thành đỏ thắm
- Алжи́рan-giê-ri, algérie, an-giê
- алжи́рецngười an-giê-ri
- алжи́ркаngười an-giê-ri
- алжи́рскийThuộc về an-giê-ri
- а́лиhay, hay là
- а́либиbằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm
- алиме́нтыtiền cấp dưỡng
- алка́нhoàn chất, than nhẹ đầy
- алкоголи́змthói nghiện rượu
- алкого́ликngười nghiện rượu
- алкоголи́чкаngười nghiện rượu
- алкого́льrượu, cồn
- алкого́льныйcó rượu, cồn
- аллати́вный паде́жđích cách
- Алла́хtrời, a-la-khơ
- аллегори́ческийbóng bẩy, có hình ảnh
- аллего́рияphúng dụ, nói bóng bẩy, nói bóng gió
- аллерги́яdị ứng
- алле́яđường có trồng cây
- аллига́торcon cá sấu aligato
- алло́a lô
- аллотро́пияthù hình
- аллофо́нtha âm vị, tha âm
- аллю́вийbồi tích, trầm tích phù sa
- аллю́рnước đi
- алма́зkim cương
- алма́зныйThuộc về kim cương
- ало́эnha đam, lô hội
- алта́рьbàn thờ
- алфави́тbảng chữ cái
- алфави́тныйtheo bảng chữ cái
- алхи́микnhà luyện đan, nhà giả kim thuật
- алхи́мияthuật luyện đan, thuật giả kim
- а́лчностьtham, tham lam
- а́лчныйtham, tham lam
- а́лыйđỏ thắm, đỏ tươi
- альбатро́сchim hải âu
- альбе́доsuất phản chiếu
- альбино́сbạch tạng
- альбо́мan bom
- альбуми́нanbumin, đản bạch
- альдеги́дanđêhit
- альмана́хlịch thư
- альпа́каlạc đà alpaca, lạc đà cừu