Từ vựng tiếng Nga ≈A2 (sơ cấp) — trang 5
936 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/5
- отпеча́токdấu vết, dấu in
- неприя́тностьđiều khó chịu, bực mình
- снару́жиbên ngoài, bề ngoài, vẻ ngoài
- доста́витьchở đến, chuyển đến, phát
- установи́тьcài đặt, điều chỉnh
- иссле́дованиеnghiên cứu, khảo sát, công trình nghiên cứu
- обща́тьсяgiao thiệp, giao du
- нести́mang, vác
- кино́điện ảnh, xi nê
- паркcông viên, vườn hoa, trạm
- битьđánh, đập
- буты́лкаcái chai
- сего́дняшнийThuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại
- во́семьtám
- семе́йныйThuộc về gia đình
- управля́тьcai trị, quản trị, điều khiển
- голо́дныйđói, đói bụng
- приме́рноgương mẫu, mẫu mực, áng chừng
- хозя́инchủ nhân, chủ
- начина́тьсяbắt đầu
- когда́-либоkhi nào đấy, lúc nào đó, bao giờ
- пое́здкаdu lịch, lữ hành, cuộc hành trình
- ди́кийhoang dã
- шлю́хаđĩ, điếm, gái điếm
- ра́наvết thương, thương tích, thương tật
- извини́тьсяtha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi
- повторя́тьlặp lại, lắp lại, ôn
- освободи́тьgiải phóng
- ви́детьсяgặ nhau, gặp mặt nhau
- подари́тьbiếu, tặng, cho
- ше́яcái cổ
- поле́зныйbổ ích, có ích
- ана́лизphân tích
- подня́тьсяdậy, đứng dậy, leo
- прочита́тьđọc, ngâm
- пресле́доватьđuổi, rượt
- интере́сsự quan tâm, hứng thú
- ла́герьtrại, phe phái
- воспомина́ниеsự hồi tưởng, hồi ức
- контроли́роватьkiểm tra, kiểm soát
- число́số, ngày, ngày tháng
- сдатьnộp, giao, qua được
- слухthính giác, tin, tin tứcl tin nhạn
- угада́тьđoán, phỏng đoán, đoán ra
- ве́раtin, tin tưởng, tín ngưỡng
- цени́тьđịnh giá, đánh giá, đánh giá cao
- меня́тьđổi, trao đổi
- устра́иватьsắp xếp, tổ chức
- пусти́тьtrở, để
- страда́тьchịu đựng, cảm thấy đau
- возража́тьcãi lại, bác lại
- вели́чествоbệ hạ
- привезти́chở đến, tải đến, mang
- де́тскийtrẻ em, dành cho trẻ em
- заявле́ниеlời tuyên bố, đơn, đơn xin
- ско́ростьtốc độ, vận tốc
- ру́сскийnga, tiếng nga
- служи́тьphục vụ
- воспо́льзоватьсяlợi dụng
- карье́раđường công danh, đường danh vọng, nghề
- собира́тьgom, gom góp, thu thập
- заня́тиеnghề, nghề nghiệp
- сре́дствоphương tiện, cách
- извиня́тьсяtha lỗi, thứ lỗi
- я́щикcái hòm, hộp, ngăn kéo
- разреше́ниеcho phép
- сража́тьсяđánh nhau, chiến đấu
- жа́лкийđáng thương, thảm thương, thiểu não
- пря́татьсяtrốn, giấu mình
- дли́нныйdài
- ра́нееrồi, đã
- ко́нченыйxong rồi, quyết định rồi
- разме́рkích thước, cỡ, số
- джентльме́нngười phong nhã, tao nhã
- исто́чникnguồn, suối, nguồn gốc
- зави́сетьphụ thuộc, lệ thuộc
- возвраще́ниеtrả lại, hoàn lại, trở lại
- полко́вникđại tá
- внизу́ở dưới, phía dưới
- случа́тьсяxảy ra, xảy đến
- записа́тьghi, chép, biên
- медици́нскийy khoa, y tế
- дере́вняlàng, thôn, nông thôn
- посади́тьtrồng
- часы́đồng hồ
- врядkhó mà, chưa chắc
- предупреди́тьbáo trước, cho biết trước, phòng trước
- срокthời hạn, kỳ hạn
- нача́льникthủ trưởng, trưởng
- отве́тственностьtrách nhiệm, chức trách, cực kỳ quan trọng
- де́тствоthời thơ ấu, thời niên thiếu
- эта́жtầng, gác
- люкcửa nắp, cửa sập
- ску́чныйbuồn tẻ, chán ngắt, chán phè
- река́con sông
- напомина́тьnhắc, nhắc nhở
- гейgay, người đồng tính nam
- ю́ныйít tuổi, nhỏ tuổi
- расти́lớn lên, mọc lên, tăng lên
- цвето́кđóa hoa, bông, cây hoa
- ничто́không có gì, không có chi
- во́ляý chí, ý muốn, tự do
- пра́здникngày lễ, ngày hội, tết nhất
- коли́чествоSố lượng; (triết học) (cũng) lượng; (число) số
- табле́ткаviên, viên nén
- наибо́лееhơn cả, hơn hết
- росси́йскийThuộc về Nga; Nga-la-tư ((cũ))
- домо́йvề nhà
- вновьlại, một lần nữa, vừa mới
- эê, này
- дово́льноđủ, khá
- постоя́нноmột cách thường xuyên, thường trực
- соверше́нноhoàn toàn, tuyệt đối
- у́тромvào lúc buổi sáng, ban sáng
- ве́черомvề buổi chiều, chiều
- но́чьюban đêm
- невозмо́жноmột cách không thể, tới mức không thể
- фquân hậu
- одновреме́нноđồng thời, cùng một lúc
- ле́томvề
- обяза́тельноnhất định, nhất thiết
- сло́жноmột cách phức tạp
- включа́яkể cả, tính cả
- вско́реsắp, chẳng bao lâu
- ла́дноhòa thuận, hòa hợp, thuận lợi
- и́боcho, tại vì, vì
- поми́моngoài ra, trừ ra, không kể đến
- нау́чноkhoa học, về mặt khoa học
- очеви́дноrõ ràng, hiển nhiên
- е́вроâu kim
- соотве́тственноmột cách phù hợp, thích hợp, tùy
- ча́стьюmột phần
- значи́тельноmột cách đáng kể, nhiều
- че́стноmột cách thật thà, thẳng thắn
- зChữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- случа́йноmột cách tình cờ, ngẫu nhiên