Từ vựng tiếng Nga ≈A2 (sơ cấp) — trang 3
936 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/5
- родgia tộc, bộ lạc, bộ tộc
- у́ровеньmực, mức, độ
- непра́вильныйkhông đúng quy tắc, không bình thường, không cân đối
- оке́йvâng, dạ
- мне́ниеý kiến, kiến giải
- потряса́ющийlàm xúc động mạnh, kinh thiên động địa
- властьchính quyền, quyền lực, quyền
- гото́витьchuẩn bị, sửa soạn, đào tạo
- де́йствоватьhành động, làm
- уста́лыйmệt nhọc, mệt mỏi
- сча́стьеhạnh phúc, diễm phúc, may mắn
- поко́йtĩnh mịch, yên lặng, đứng yên
- собра́тьсяtụ họp, tập hợp
- дире́кторgiám đốc, người quản trị
- съестьăn
- живо́тноеcon vật
- де́сятьmười
- называ́тьсяđược gọi là
- добра́тьсяđến được, đạt đến
- заба́вныйlý thú, thú vị
- прика́зlệnh, mệnh lệnh
- сомнева́тьсяnghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ
- фактsự việc, sự thật
- свобо́даtự do
- мечта́điều ước mơ, mơ ước, ước ao
- костю́мquần áo, y phục, bộ quần áo
- о́чередьxếp nối đuôi, hàng
- учи́тельgiáo viên
- сексуа́льныйtình dục, dục tình
- ра́ноsớm
- знакbảng chỉ dẫn, ký hiệu, biểu tượng
- сло́вноtựa hồ
- спина́lưng
- убира́тьсяđi khỏi, ra khỏi, thu dọn
- забо́титьсяlo lắng, lo âu, quan tâm
- холо́дныйlạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng
- вы́тащитьlôi ra, kéo ra
- сумасше́дшийđiên, điên rồ
- встава́тьđứng dậy, dậy
- цветmàu, sắc, màu sắc
- ра́зницаsự khác nhau, khác biệt
- договори́тьсяthỏa thuận, đòng ý với nhau, nói quá đáng
- се́рияloạt, dãy
- плане́таhành tinh
- победи́тьchiến thắng, thắng lợi, thắng
- шефngười đứng đầu, thủ trưởng, cơ quan đỡ đầu
- обнару́житьtìm, tìm kiếm, để lộ ra
- созда́тьtạo, tạo nên, phát minh
- входи́тьđi vào, vô
- ввиду́vì, do
- по-мо́емуtheo tôi, theo ý tôi
- принадлежа́тьThuộc về, [là] của
- по́леcánh đồng, ruộng
- теря́тьmất, băng hà
- связа́тьсяbuộc lại với nhau, cột lại với nhau, liên lạc
- тро́гатьsờ mó, rờ mó, đụng đến
- глубо́кийsâu
- обвине́ниеbuộc tội, kết tội, án
- програ́ммаchương trình, cương lĩnh
- то́чкаdấu chấm, điểm
- уда́ритьđánh, đập
- петьhát, hót
- намно́гоhơn nhiều, hơn hẳn
- ве́чныйđời đời, mãi mãi
- геро́йanh hùng
- де́ревоcây, gỗ
- пи́воbia, la ve
- во́здухkhông khí, khí trời, không trung
- ухồ, chà, ầm
- крича́тьkêu, reo, quát
- звезда́sao, tinh cầu
- тече́ниеdòng, dòng chảy
- банкngân hàng, nhà băng
- пока́зыватьchỉ, tỏ ra, cho thấy
- судьба́vận mệnh, túc mệnh, định mệnh
- долгnợ
- бе́дныйnghèo, nghèo khó, nghèo nàn
- отде́лphần, ban, phòng
- лека́рствоthuốc, dược phẩm
- а́рмияquân đội, tập đoàn quân
- уби́тыйbị giết chết, bị giết, tuyệt vọng
- вероя́тныйcó khả năng, có thể có
- уезжа́тьđi
- среди́ở giữa, giữa, trong số
- це́рковьgiáo hội, nhà chung, nhà thờ
- вратьnói dối, nói láo, chạy không đúng
- бракhôn nhân, sự cưới xin, tật
- случа́йныйtình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ
- па́мятьtrí nhớ, bộ nhớ
- изба́витьсяđược cứu thoát, được cứu giải, giải phóng
- дви́гатьсяchuyển động, vận động, tiến
- а́дресđịa chỉ, trú chỉ, thư chúc mừng
- чуде́сныйmầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt vời
- наконе́ц-тоcuối cùng thì, rốt cuộc thì
- танцева́тьnhảy, múa
- нева́жныйkhông quan trọng, không đáng chú ý
- оставля́тьbỏ, rời
- де́йствиеhành động, động tác
- успе́тьkịp làm, làm kịp
- сожале́тьlấy làm tiếc, luyến tiếc, thương hại
- цена́giá, giá cả
- горя́чийnóng
- ко́лледжtrường trung học
- ка́меньđá
- почу́вствоватьcảm thấy
- поки́нутьtừ giã, giã từ, rời khỏi
- наде́ждаhi vọng, hy vọng
- солда́тngười lính, bộ đội
- пла́тьеáo dài, áo lơ-muya
- уро́кbài học, bài, tiết
- пригото́витьchuẩn bị, sửa soạn, làm
- внизxuống dưới, xuống phía dưới, xuôi
- броса́тьném, chọi, buông rơi
- компью́терcái máy điện toán, computơ
- убеди́тьсяtin tưởng, tin chắc
- судья́thẩm phán, quan tòa, người xét đoán
- наверняка́chắc chắn, nhất định, chắc
- не́чегоkhông có gì
- ста́ршийlớn tuổi hơn, cả
- крова́тьcái giường
- вое́нныйchiến tranh, quân sự, quân đội
- отойти́lùi ra, tránh ra
- каса́тьсяđụng, chạm
- носmũi
- нача́лоphần đầu, bắt đầu, đầu
- гора́здоhơn nhiều
- со́лнцеmặt trời, thái dương, nắng
- впервы́еlần đầu tiên, lần thứ nhất
- собра́тьgom, gom góp, thu thập
- получа́тьсяthu được, nhận được
- дыша́тьthở, hô hấp, hà hơi
- бума́гаgiấy
- специа́льныйđặc biệt, riêng, chuyên môn
- ка́чествоphẩm chất, tính chất
- чайtrà, chè, nước trà
- арестова́тьbắt, giữ, bắt giữ
- яйцо́quả trứng
- боро́тьсяđấu tranh, phấn đấu
- ме́стныйbản địa, bản xứ, cục bộ
- сигна́лtín hiệu, dấu hiệu, hiệu lệnh
- о́стровhòn đảo, cù lao
- сыно́кcậu con trai, thằng cu, cậu
- реша́тьgiải quyết, hòa giải, quyết định
- отвезти́xe đi, chở đi
- штатtiểu bang, bang, nhân viên
- по́ездchiếc tàu lửa, xe lửa, đoàn xe
- пусто́йtrống, rỗng
- во́зрастlứa tuổi, trạc tuổi
- ошиба́тьсяsai, lầm
- научи́тьсяhọc được
- обя́занныйcó trách nhiệm, có nhiệm vụ, chịu ơn
- биле́тvé, thẻ
- горди́тьсяtự hào, hãnh diện
- ножcon dao, dao rựa
- стари́кcụ già, ông lão
- опа́сностьnguy hiểm, nguy cơ
- пу́ляviên đạn
- рассла́битьсяthư giãn, thả lỏng
- вызыва́тьgọi, kêu, thách đấu
- да́нныйnày, ấy
- коро́ткийngắn
- гря́зныйbẩn, dơ, lầy
- кольцо́vòng, vành, nhẫn
- ли́нияđường
- поздравля́тьchúc mừng, mừng
- смея́тьсяcười
- короле́ваnữ hoàng, nữ đế, hoàng hậu
- ложьnói dối, nói láo
- обсуди́тьthảo luận, bàn luận
- продо́лжитьtiếp tục, kế tục, kéo dài
- сезо́нmùa
- показа́тьсяhiện ra, lộ rõ, xuất hiện
- вы́житьsống sót
- страхsự khiếp đảm, sự sợ hãi
- никуда́không đi đâu cả, chẳng đi đâu cả
- злоcái ác
- взглядý kiến, kiến giải
- удиви́тельныйđáng ngạc nhiên, lạ lùng, lạ thường
- большинство́đa số, phần nhiều
- отту́даtừ chỗ đó, từ nơi ấy
- выбира́тьchọn, lựa, bầu cử
- фо́тоhình, ảnh
- бо́мбаbom
- сце́наsân khấu, cảnh, lớp
- тестthử nghiệm
- ника́кkhông cách nào, chẳng thế nào được
- неда́вноgần đây, mới đây
- туале́тsự rửa ráy, chải chuốt, y phục
- покупа́тьmua, sắm, cất hàng
- профе́ссорgiáo sư
- опозда́тьđến muộn, đến trễ, làm chậm
- несча́стныйkhốn khổ
- закры́тьche, đóng
- открыва́тьmở, phát hiện, phát kiến
- сходи́тьxuống, xuống xe
- сержа́нтtrung sĩ
- вариа́нтphương án, biến thể, bản khác
- роди́тьсяsinh, đẻ, mọc lên
- газе́таbáo viết
- звукâm thanh