Từ vựng tiếng Nga ≈A2 (sơ cấp) — trang 4
936 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/5
- зли́тьсяbực tức, tức giận
- значе́ниеnghĩa, ý nghĩa, giá trị
- просну́тьсяthức dậy, dậy lên
- сойти́xuống, xuống xe
- сожале́ниеluyến tiếc, thương tiếc, thương hại
- угро́заsự đe dọa, dọa dẫm, nguy cơ
- чейCủa ai
- позволя́тьcho phép, tạo điều kiện
- приду́рокngười đần
- благодаря́nhờ, nhờ có
- вперёдphía trước, đằng trước
- навсегда́mãi mãi, suốt đời
- зубrăng
- вполне́hoàn toàn
- семьmười bảy
- относи́тьсяđối xử
- кабине́тphòng giấy, văn phòng, thư phòng
- лейтена́нтtrung úy
- приходи́тьсяphải, đành phải
- одино́кийcô đơn, cô độc, độc thân
- основно́йcăn bản, cơ bản
- ста́витьđặt, để
- закры́тыйđóng
- у́хоtai
- позва́тьgọi, kêu, mời
- положе́ниеvị trí, địa điểm
- заня́тьmượn, vay, cho mượn
- за́мужlấy chồng
- кругvòng tròn, đường tròn
- ло́шадьcon ngựa
- охра́наsự bảo vệ, canh gác
- призна́тьсяthú nhận, nhận
- стопа́bàn chân
- соверши́тьlàm, thực hiện, ký kết
- обожа́тьyêu tha thiết, yêu đắm đuối
- показа́ниеbằng chứng, lời khai, lời cung khai
- присла́тьgửi đến, gửi tới
- заслу́живатьđáng được
- адđịa ngục
- ра́достьvui, mừng, sung sướng
- плани́роватьlướt, lượn
- рестора́нtiệm ăn, hiệu cao lâu
- мо́реbiển
- за́мокlâu đài, khóa, ổ khóa
- ви́димыйtháy được, nhìn thấy được, rõ
- учи́тьdạy, dạy học, huấn luyện
- взро́слыйlớn, đã trưởng thành, người lớn
- плева́тьkhạc nhổ, nhổ, mặc
- америка́нскийmỹ châu, mỹ
- дура́кthằng ngu, kẻ ngu ngốc
- гора́núi
- наде́тьmặc, đội, mặc vào
- койnào
- проща́тьtha thứ, tha lỗi
- наблюда́тьnhìn theo, quan sát, quan trắc
- прави́тельствоchính phủ
- научи́тьdạy
- ку́хняbếp, nhà bếp, món ăn
- сосе́дngười láng giềng, láng diềng
- сохрани́тьđể dành, bảo tồn
- собы́тиеsự kiện, sự biến
- посте́льgiường, chăn đệm, giường chiếu
- престу́пникtội phạm, phạm nhân
- сюрпри́зđiều bất ngờ, sự ngạc nhiên, quà tặng
- бога́тыйgiàu
- ули́каtang chứng, vật chứng
- лгатьnói dối, nói láo
- райо́нhuyện, vùng, khu vực
- ло́дкаchiếc thuyền, đò
- те́маđề tài, chủ đề
- костьxương, cốt, con chạy
- мечта́тьước mơ, mơ ước
- уча́стокlô đất, khu đất, khu vực
- вы́братьсяlen ra, chui ra, thoát
- тупо́йcùn, cùi, ngu
- разуме́тьсяngụ ý, hàm ý
- поступа́тьcư xử
- ме́нееít hơn
- перее́хатьđi ngang qua, đi qua, dọn nhà
- бойtrận đánh, trận
- пода́льшеxa hơn
- подписа́тьký tên, kí, kí tên
- по́искsự tìm kiếm, tìm tòi
- вкусvị, vị giác
- забира́тьlấy, nắm, đem theo
- трупthi thể, xác chết
- генера́лtướng, tướng quân
- беспоко́итьlàm phiền, quấy, làm khó chịu
- ба́заcơ sở, nền, căn cứ
- карти́наtranh, họa
- грани́цаgiới hạn, địa giới
- су́мкаcái túi, xắc
- вы́растиlớn lên, cao lên, trưởng thành
- усло́виеđiều kiện
- испра́витьsửa, chữa
- челове́ческийcon người, nhân đạo, nhân ái
- храни́тьgiữ gìn, cất giữ, bảo vệ
- забыва́тьquên, lãng quên, bỏ quên
- та́йнаbí ẩn, huyền bí, bí mật
- пое́стьăn
- вку́сныйngon, ngon lành
- зада́тьbắt, hỏi
- напа́стьcông kích
- у́голgóc, gốc
- пода́тьphục vụ, lên món, thuế
- ви́дныйthấy được, có thể tháy được, thấy rõ
- назва́ниеtên
- безопа́сныйan toàn, yên ổn, không độc
- одна́коtuy nhiên, nhưng mà
- выходны́еcuối tuần
- боле́зньbệnh, bệnh tật
- во́всеhoàn toàn, tuyệt nhiên
- ходlượt, phiên
- по́льзоватьсяdùng, sử dụng, lợi dụng
- присоедини́тьсяgia nhập, tham gia, tán thành
- пья́ныйsay, say rượu
- запо́мнитьnhớ, ghi nhớ
- уво́литьđuổi, thải hồi, đuổi việc
- сро́чныйgấp, khẩn, kỳ hạn
- со́тняmột trăm
- слу́жбаnghĩa vụ, phục vụ
- лесrừng, rừng cây
- де́душкаông, tổ phụ
- попы́ткаsự làm thử, mưu toan
- успе́хthành công, thắng lợi, tiếng tăm
- сметьdám, cả gan
- рабо́чийthợ, công nhân
- убеди́тьthuyết phục, làm cho tin
- е́здитьđi, đáp
- госпожа́bà, phu nhân
- находи́тьtìm
- авто́бусchiếc xe buýt, ô tô buýt, xe buýt
- побе́даsự chiến thắng, thắng trận
- поцелу́йhôn
- кусо́кmảnh, mẩu
- волнова́тьlàm nổi sóng, làm gợn sóng, làm xao xuyến
- подде́рживатьủng hộ, chống
- не́чтоcái gì, gì
- чёрныйđen, đen thui, tối
- лете́тьbay lượn
- грудьngực, vú
- ко́жаda bì, da, da thuộc
- рома́нtiểu thuyết, truyện dài
- проверя́тьkiểm tra, kiểm soát, thẩm tra
- прое́ктthiết kế, đồ án thiết kế, dự án
- ни́зкийthấp, trầm
- помеша́тьcả trở, cản trở, pha
- эне́ргияnăng lượng, nghị lực
- разреши́тьcho phép, cho
- тре́боватьyêu cầu, đòi hỏi, thỉnh cầu
- о́пытkinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm
- обраща́тьсяứng cử
- о́бществоxã hội, giới
- перезвони́тьgọi lại
- проигра́тьthua, bại, chơi
- заказа́тьđặt hàng, đặt làm, gọi
- тру́бкаcái ống, ống nghe, ống nói
- та́нецnhảy múa, khiêu vũ, điệu nhảy
- управле́ниеquản lý, sự quản lý, hành chính
- услу́гаsự giúp đỡ
- наня́тьthuê, mướn
- нужда́тьсяsống thiếu thốn, cần
- молча́тьim lặng, lặng thinh, che đậy
- подде́ржкаgiúp đỡ, nâng đỡ, chỗ dựa
- до́ступlối đi tới, lối đi vào
- ва́уồ, oa
- глава́đầu, chương
- продава́тьbán, nhượng, bán rẻ
- испо́ртитьlàm hỏng, làm hư, làm mất
- зада́ниеnhiệm vụ
- скрыва́тьgiấu, che giấu, giữ kín
- контро́льkiểm soát, kiểm tra, ban kiểm tra
- вы́пуститьthả, phát hành
- кры́шаmái, mái nhà
- уваже́ниеsự kính trọng, tôn kính
- наве́рноchắc chắn, nhất định
- ви́деоđoạn ghi hình, vi-đê-ô
- сыгра́тьbiểu diễn
- уча́ствоватьtham gia, tham dự
- лаборато́рияphòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm
- ми́ляdặm, lý
- обсужда́тьthảo luận, bàn luận
- за́пахmùi
- кла́ссныйlớp học, hạng nhất, ưu tú
- официа́льныйchính thức
- сла́быйyếu
- бере́менныйcó thai, có mang thai
- поско́лькуvì, bởi vì
- проце́ссquy trình
- жена́тыйcó vợ, đã lấy vợ
- меша́тьcản trở, gây trở ngại, quấy
- коро́бкаcái hộp, khung nhà, sườn nhà
- а́нгелthiên thần, thiên sứ
- движе́ниеcử động, phong trào
- жесто́кийđộc ác
- весьма́rất, lắm, khá
- поко́нчитьlàm xong, kết thúc, chấm dứt
- безу́мныйmất trí, điên
- здоро́вьеsức khỏe, chúc anh khỏe mạnh
- тра́титьtiêu, tiêu pha