Từ vựng tiếng Nga ≈A2 (sơ cấp) — trang 2
936 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/5
- огро́мныйto lớn, lớn lao
- устро́итьsắp xếp, tổ chức
- заня́тьсяbắt tay vào, bắt đầu làm
- умира́тьchết, thác
- за́дницаmông, đít
- небольшо́йnhỏ, không lớn
- вы́яснитьlàm rõ, làm sáng tỏ
- положи́тьđể, đặt, gửi
- взгляну́тьnhìn, đưa mắt nhìn
- поступи́тьcư xử
- пода́рокquà, tặng phẩm
- рожде́ниеsinh, đẻ, sinh ra
- зако́нpháp luật, luật, luật pháp
- столcái bàn, sự ăn, bữa ăn
- гла́вноеđiều chính, chủ yếu
- ка́к-тоbằng cách nào đấy, thế nào ấy, có lần
- членchi, but see chân tay, mạo từ
- вы́игратьthắng, được, trúng số
- му́зыкаâm nhạc, nhạc
- за́нятыйbận, bận việc
- состоя́ниеtình trạng, tình hình
- измени́тьсяthay đổi, biến đổi, đổi
- сбежа́тьtrốn nhà theo trai, trốn nhà theo gái
- сове́тlời khuyên, hội đồng
- проще́ниеsự tha thứ, tha lỗi
- подру́гаbạn gái
- внутри́bên trong
- сва́дьбаđám cưới
- осторо́жныйthận trọng, cẩn thận
- зайти́đi vào, vô
- боссngười chủ, chủ nhân
- носи́тьmang, ẵm, bế
- далёкийxa, xa xôi
- у́мныйthông minh, thông tuệ
- сообщи́тьbáo, thông báo
- классgiai cấp, lớp, tuyệt
- сади́тьсяngồi xuống, ngồi, lên
- вокру́гxung quanh, quanh
- предложи́тьtỏ ý sẵn sàng, dành cho, đề nghị
- пистоле́тkhẩu súng lục, súng sáu
- малы́шđưa trẻ con, nhóc con
- заходи́тьđi vào, vô
- согласи́тьсяđồng ý, ưng thuận, tán thành
- невозмо́жныйkhông thể được, không thể có được
- убра́тьdọn, dọn dẹp
- по́водdây cương
- приду́матьnghĩ, tìm
- разобра́тьсяhiểu rõ, tìm hiểu cho rõ
- уда́чаsự may mắn, thành công
- дво́еhai
- речьlời nói, ngôn từ, chúc từ
- во́лосtóc, lông, lông mao
- фотогра́фияnhiếp ảnh, chụp ảnh, ảnh hình
- пригласи́тьmời, mời đến, thỉnh
- следdấu, vết, vết tích
- неуже́лиlẽ nào, chẳng lẽ
- о́колоgần, bên cạnh, cạnh
- встре́титьgặp, bắt gặp
- очеви́дныйrõ ràng, rõ rệt
- скуча́тьbuồn chán, chán ngán, nhơ
- вдругbỗng, bỗng nhiên, cùng một lúc
- кра́сныйđỏ, đỏ thắm
- вся́кийmỗi, các, ai
- добро́hàng hoá, thương phẩm, sở hữu
- укра́стьăn cắp, đánh cắp, trộm
- попыта́тьсяtoan, thử, cố gắng
- идио́тngười ngốc, người ngu
- подходи́тьvừa, thích hợp, lại
- шо́уbiểu diễn, trình diễn, chương trình
- па́лецngón
- тяжёлыйnặng, khó, khó khăn
- исче́знутьbiến mất, mất biến
- пра́выйphải, thẳng, đúng
- предложе́ниеlời đề nghị, chào hàng, lời mời
- существова́тьcó, tồn tại
- бы́вшийcũ, nguyên
- дя́дяchú, bác
- наприме́рví dụ như, thí dụ như
- наро́дnhân dân, dân, dân tộc
- учи́тьсяhọc, tập, theo học
- ка́ртаbản đồ, địa đồ, bài
- ча́стыйdày, mau, nhanh
- ого́ньlửa, hoả
- явля́тьсяlà, đến, tới
- винова́тыйcó lỗi, lầm lỗi, ân hận
- означа́тьcó nghĩa là, nghĩa là
- мытьrửa
- встатьđứng dậy, dậy
- центрtrung tâm, trung ương
- необходи́мыйcần thiết, thiết yếu, tất yếu
- по́лностьюhoàn toàn, đầy đủ
- оде́ждаquần áo, trang phục
- ле́диphu nhân, quý bà
- войти́đi vào, vô, đăng nhập
- хвата́тьchộp lấy, đủ, là đủ
- результа́тkết quả, hiệu quả
- знако́мыйquen, quen biết, hiểu biết
- вспо́мнитьnhớ lại, hồi tưởng lại, nhớ
- ожида́тьchờ đợi, trông chờ, mong đợi
- клубcâu lạc bộ
- стара́тьсяcố gắng, cố, nỗ lực
- чутьmột chút, hơi
- поня́тиеkhái niệm, quan niệm
- люби́мыйđược yêu mến, yêu quý, ưa thích
- позабо́титьсяlo lắng, lo âu, quan tâm
- отказа́тьсяtừ bỏ
- секре́тbí mật, điều bí mật
- вы́ходlối ra
- стена́tường
- шестьsáu
- абсолю́тныйtuyệt đối, hoàn toàn
- пропусти́тьcho qua, để đi qua, lược
- офице́рngười sĩ quan
- свиде́тельngười chứng kiến, người mục kích
- нача́тьсяbắt đầu
- идеа́льныйhoàn toàn
- невероя́тныйkhó tin, không thể có được, cực kỳ lớn lao
- сде́лкаbản hợp đồng, giao ước, thông đồng
- насчётvề, về việc
- жела́тьmuốn, mong, khao khát
- еда́ăn
- благодари́тьcảm ơn, cám ơn
- подойти́lại, lại gần, vừa
- вме́стоthay cho, thay vào
- уда́рcú đấm
- насто́лькоđến mức, đến nỗi
- прода́тьbán, nhượng, bán rẻ
- поги́бнутьbị tử nạn, tử vong
- окно́cửa sổ
- зда́ниеnhà
- повезти́mang
- мэмthưa bà
- высо́кийvĩ đại, dữ dội, the thé
- про́пастьbiến mất
- перево́дчикngười dịch, người phiên dịch
- уничто́житьtiêu diệt, diệt trừ, thanh toán
- осо́быйdặc biệt, khác thường, lạ thường
- ли́боhay, hay là
- пацие́нтbệnh nhân, người bệnh
- обе́дbữa ăn trưa, cơm trưa
- посла́тьgửi đi, gửi
- ку́чаđống
- шу́ткаđùa, nói đùa, kịch nhộn
- реа́льныйcó thực, có thật, thực
- полови́наmột nửa
- доказа́тельствоbằng chứng, bằng cớ
- би́знесdoanh nghiệp, doanh thương
- язы́кlưỡi, ngôn ngữ
- ра́зныйkhác nhau, khác biệt, khác
- великоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy
- весёлыйvui, vui vẻ, vui cười
- обяза́тельныйbắt buộc, nhất thiết phải có, sẵn lòng giúp đỡ
- сто́итьgiá, trị giá
- оте́льkhách sạn, ô-ten
- тре́тийthứ ba
- да́маngười phụ nữ, người đàn bà, bạn nhảy nữ
- неме́дленныйlập tức, tức thì
- фо́рмаhình, hình thể, mẫu đơn
- гостьngười khách, tân khách
- шагbước
- подня́тьnâng, nhấc lên, nuôi
- кля́стьсяthề, nguyền
- заставля́тьbắt buộc, bề mặt
- мада́мbà, chị
- откры́тыйmở, công cộng
- не́боtrời, thời tiết
- барba, quán rượu
- пла́катьkhóc, khóc lóc, khóc than
- отпра́витьсяra đi, lên đường, khở hành
- духhồn, tinh linh
- копcớm
- ротmiệng, mồm
- снима́тьcởi, bỏ
- лежа́тьnằm, ở
- удово́льствиеvui thích, thú vị, thú vui
- молоде́цgiỏi lắm, hay lắm
- спосо́бныйcó khả năng, có năng lực, có năng khiếu
- счётhóa đơn, hoá đơn
- нарко́тикthuốc mê, thuốc ngủ
- наконе́цcuối cùng
- девчо́нкаbé
- защи́таsự bảo vệ, giữ gìn, bên bào chữa
- доказа́тьchứng minh, dẫn chứng
- сла́ваsự vinh quang, quang vinh, danh tiếng
- докуме́нтgiấy tờ, giấy má, giấy chứng nhận
- врагkẻ thù, địch
- свято́йthần, thân thánh, thiêng liêng
- гла́вныйchính, chủ yếu, tổng
- ба́бушкаbà
- защити́тьbảo vệ, giữ gìn, phòng vệ
- предлага́тьtỏ ý sẵn sàng, dành cho, đề nghị
- жела́ниеmong muốn, nguyện vọng, dục vọng
- пережива́тьlo lắng, lo âu, trải qua
- жени́тьсяlấy vợ, cưới vợ
- да́нныеtài liệu, dẫn liệu, khả năng
- защища́тьbảo vệ, giữ gìn, phòng vệ
- рассле́дованиеsự điều tra, cuộc điều tra
- рольvai, vai trò
- упа́стьrơi, chết, toi
- призна́тьcông nhận, thừa nhận, chấp nhận