Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Ф — trang 3
550 mục từ bắt đầu bằng chữ Ф, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/3
- форси́роватьtăng cường, xúc tiến
- форсункаthiết bị phun, máy phun
- фортđồn, bốt
- фортепиа́ноdương cầm
- фортепьянныйpi-a-nô, pianô
- фортепья́ноđàn dương cầm, pianô
- фортификационныйThuộc về xây dựng công sự
- фортификацияxây dựng công sự, công sự
- форткаcửa sổ thông hơi
- фо́румQuốc dân hội nghị trường
- фосгенphốt-ghen, phôtxgen
- фосси́лияhoá thạch
- фосфа́тphốt-phát, phôtphat
- фо́сфорphốt pho, lân tinh
- фосфоресценцияlân quang
- фосфорили́рованиеphotphat hoá
- фосфоритphốt-pho-rit, phôtphorit
- фосфори́ческийsáng như lân tinh
- фо́сфорныйlân tinh, lân, lấp lánh
- фо́тоhình, ảnh
- фотоальбо́мalbum ảnh, bộ sưu tập ảnh
- фотоаппара́тcái máy ảnh
- фотобума́гаgiấy ảnh
- фотовинтринаCái tủ kính bày ảnh
- фотовыставкаcuộc trưng bày ảnh, triển lãm nhiếp ảnh
- фотогени́чныйăn ảnh
- фото́графngười thợ chụp ảnh, nhiếp ảnh viên
- фотографи́рованиеsự chụp ảnh, chụp hình
- фотографи́роватьchụp, chụp hình
- фотографи́роватьсяchụp ảnh
- фотографи́ческийchụp ảnh, chụp hình
- фотогра́фияnhiếp ảnh, chụp ảnh, ảnh hình
- фотодокументbức ảnh tài liệu
- фотоинформацияSự thông tin bằng ảnh
- фотока́мераmáy hình, máy chụp hình
- фотока́рточкаảnh, hình
- фотоконкурсcuộc thi ảnh, thi nhiếp ảnh
- фотоко́пияbản sao bằng ảnh
- фотокорреспонде́нтphóng viên nhiếp ảnh
- фотолабораторияphòng làm ảnh, phòng in ảnh
- фотолюбительngười chơi ảnh, tài tử nhiếp ảnh
- фотомонтажsự chắp ảnh, ghép ảnh
- фото́нphô-tôn, phôtôn
- фотообъективống kính
- фотоочеркkí sự ảnh
- фотопластинкаtấm kính ảnh
- фотоплёнкаcuộn phim ảnh, phim
- фотора́мкаkhung tranh
- фоторепотажphóng sự ảnh
- фоторепотёрnhiếp ảnh viên, phóng viên nhiếp ảnh
- фотоси́нтезquang hợp
- фотосни́мокảnh, hình
- фотостудияhiệu ảnh, hiệu nhiếp ảnh
- фотосфераquang quyển
- фотосъёмкаsự chụp ảnh, chụp hình
- фототекаkho ảnh, kho phim ảnh
- фототелеграфmáy điện báo ảnh
- фототоварыnhiếp ảnh phẩm
- фотоувеличительcái máy phóng ảnh
- фотохимияquang hóa học
- фотохроникаảnh thời sự
- фотоэлементpin quang điện, ống quang điện
- фрагме́нтđoạn, khúc
- фра́заcâu, vâu văn, lời lẽ văn hoa
- фразеологи́змthành ngữ
- фразологияngữ cú, thành ngữ, ngữ cú học
- фразёрkẻ bẻm mép, kẻ nói suông
- фразёрствоthói bẻm mép, hay nói suông
- фракcái áo đuôi tôm, áo phơ-rắc
- фракционерkẻ bè phái
- фракционныйbè phái, chia rẽ
- фракционостьbè phái
- фра́кцияđảng phái
- фраму́гаkhung cửa sổ trên, khung cửa trên
- франкphrăng, frăng
- фра́нко-pháp
- Фра́нкфуртphrăng-phuốc
- Фра́нкфурт-на-Ма́йнеphrăng-phuốc am mai
- франтngười thích diện, công tử bột
- франтитьăn mặc bảnh bao, ăn vận đỏm dáng
- франтоватыйthích mặc diện, thích ăn diện
- франтовскойsang trọng, bảnh bao
- франтовствоthích ăn mặc diện, thích ăn diện
- Фра́нцияpháp, nước pháp
- францу́женкаngười phụ nữ pháp, đàn bà pháp
- францу́зngười pháp
- францу́зскийThuộc về Pháp; Pháp-tây-lan
- францу́зыngười pháp
- фратихаcô gái thích diện
- фрахтcước vận chuyển, cước phí vận tải
- фрега́тchiến hạm, chién thuyền
- фрезаmáy phay
- фре́зерmáy phay
- фрезерныйThuộc về phay
- фрезеровщикngười thợ phay
- френчcái áo đại cán, áo cổ cứng
- фре́скаbức bích họa, tranh tường
- фриво́льныйkhông đứng đắn, suồng sã
- фрикаде́лькаthịt viên, viên thịt
- фронтmặt trận, tiền tuyến, chiến tuyến
- фронта́льныйchính diện, trực diện, mặt trước
- фронтови́кchiến sĩ tiền tuyến, chiến sĩ tiền phương
- фронтово́йtiền tuyến
- фруктgã, ngữ
- фрукто́выйtrái
- фуkhỉ, khỉ gió, gớm chửa
- фуа-гра́gan ngỗng béo, gan béo
- фу́гаđiệp khúc, tẩu khúc
- фуганокbào lớn, bào dài
- фуга́сbộc phá, mìn
- фугаскаbộc phá, mìn, bom phá
- фуга́сныйcó sức nổ phá
- фуже́рcái cốc, ly
- фунда́ментnền móng, cơ sở
- фундаментали́змchủ nghĩa cơ yếu
- фундамента́льныйvững vàng, chắc chắn, lớn lao
- фунду́кhạt phỉ
- фуникулёрđuờng goòng treo, đường cáp chuyển toa
- функциона́льныйchức năng, cơ năng
- функциони́роватьhoạt dộng, chạy
- фу́нкцияchức năng, cơ năng
- фунтcân anh, bảng
- фу́раxe van, xe ô tô khách, công-te-nơ
- фура́жthức ăn
- фура́жкаcái mũ lưỡi trai, mũ cát-két
- фуражныйThuộc về thức ăn (cho gia súc)
- фурго́н[chiếc] xe chở hàng có mui
- фу́рияyêu phụ
- фуро́рnỗi cuồng hoan, hân hoan nhiệt liệt
- фуру́нкулnhọt, đinh
- фурункулёзbệnh nhọt
- футFut (bằng 30, 5cm)
- футбо́лmôn bóng đá, bóng tròn
- футболи́стcầu thủ bóng đá
- футбо́лкаcái áo thể thao
- футбо́льныйbóng tròn, đá bóng
- футля́рcái bao, vỏ
- футури́змChủ nghĩa vị lai học
- футурологnhà tương lai học
- футурологияtương lai học, dự đoán tương lai
- фуфа́йкаáo săng đay, áo len dài tay, áo bông chần
- фухphù
- фы́ркатьkhịt phì phì
- фы́ркнутьkhịt
- фырнутьkhịt phì phì
- фьордvịnh hẹp băng hà
- фью́черсhợp đồng tương lai
- фэ́нтезиkì ảo, kỳ ảo
- фюзеля́жthân
- фю́рерquốc trưởng, phuy-rờ