Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 32
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 32/32
- пустозво́нkẻ ba hoa, kẻ nói hão
- пустозво́нствоLời lẽ ba hoa rỗng tuếch
- пусто́йtrống, rỗng
- пустосло́вkẻ ba hoa, kẻ nói hão
- пустосло́виеnói hão, nói ba láp
- пустосло́витьba hoa rỗng tuếch, trống tuếch, khoảng không
- пустоцве́тcái hoa thui, hoa không đậu quả
- пу́стошьđất trống, đẩt bỏ không
- пусты́нныйhoang mạc, sa mạc, hoang vắng
- пусты́няbãi hoang mạc, sa mạc, chỗ hoang vắng
- пусты́рьđất trống, đất bỏ không
- пусты́шкаnúm vú cao su, người rỗng tuếch
- пустьhãy để, cứ để
- пустя́кtầm phào, tẹp nhẹp
- пустяко́выйvặt vãnh, tẹp nhẹp
- пустя́чныйvặt vãnh, tẹp nhẹp
- пу́таникngười hay nhầm lẫn, kẻ gây rối
- пу́таницаsự lộn xộn, rối rắm
- пу́татьlàm rối, làm rối tung, đánh lừa
- пу́татьсяrối, rối lại, nhầm lẫn
- путеводи́тельsách hướng dẫn
- путепрово́дcầu vượt
- путеше́ственникngười đi du lịch
- путеше́ствиеcuộc hành trình
- путеше́ствоватьdu lịch
- пу́тныйrối rắm, rối beng, rắc rối
- путчcuộc bạo động, phiến loạn
- путчи́стngười bạo động, quân phiến loạn
- пу́тыdây tróng chân ngựa, dây buộc chân ngựa
- путьđường, con đường, lối
- пухlông tơ
- пу́хлыйmũm mĩm, múp míp
- пу́хнутьsưng húp, sưng lên
- пухови́кcái đệm bông
- пухо́вкаcái húp phấn, búp phấn
- пухо́выйbằng lông tơ, cho lông tơ, có nhiều lông tơ
- пучегла́зыйcó mắt lồi, mắt ốc nhồi
- пучи́наvực biển, vực thẳm, vực
- пучо́кbó, chùm
- пу́шечныйđại bác, đại pháo
- пуши́нкаsợi lông tơ
- пуши́стыйcó nhiều lông tơ
- пу́шкаkhẩu đại bác, đại pháo
- пушни́наda lông thú, bộ lông thú
- пушо́кlông tơ
- пу́щаkhu rừng rậm, rừng hoang
- Пуэ́рто-Ри́коPu-éc-tô Ri-cô
- Пхенья́нBình Nhưỡng
- пчела́con ong, ong mật
- пчели́ныйong, ong mật
- пчелово́дngười nuôi ong
- пчелово́дствоnuôi ong
- пчелово́дческийnuôi ong
- пче́льникchỗ nuôi ong, nơi nuôi ong
- пшени́цаlúa mì, tiểu mạch
- пшени́чныйlúa mì, tiểu mạch
- пшено́kê
- пшённыйkê
- пыжnùi, nút
- пы́житьсяcố cật lực, gắng hết sức, lên mặt
- пылhăng say, hăng hái
- пыла́тьbùng cháy, bốc cháy, sáng bừng
- пылесо́сcái máy hút bụi
- пыли́нкаhạt bụi
- пыли́тьlàm bốc bụi, tung bụi lên
- пыли́тьсяphủ bụi, bám bụi
- пы́лкийhăng hái, hăng say
- пы́лкостьhăng hái, hăng say
- пыльbụi, bụi bặm
- пы́льныйđày bụi, lầm lụi
- пыльца́phấn, phấn hoa
- пыре́йcỏ băng, mao thảo
- пырну́тьđâm
- пыта́тьtra tấn, tra khảo
- пыта́тьсяcố, cố gắng, toan
- пы́ткаnhục hình, tra tấn
- пытли́выйhiếu kỳ, hiếu học
- пыхте́тьthở hồng hộc, thở phì phì, xả hơi phì phì
- пы́шкаbánh mì tròn
- пы́шностьmỹ lệ, lộng lẫy
- пы́шныйxốp, mỹ lệ, lộng lẫy
- пьедеста́лbệ, đài
- пье́ксыđôi giày trượt tuyết
- пье́саvở kịch, kịch nói
- пьяне́тьsay, say rượu
- пьяни́тьlàm say, làm say rượu
- пья́ницаma men
- пья́нствоnghiện rượu, rượu chè
- пья́нствоватьnghiện rượu
- пьянчу́гаma men
- пья́ныйsay, say rượu
- пюпи́трgiá nhạc, yên sách, đài sách
- пюре́món ăn nghiền nhừ, puya-rê
- пя́литьсяnhìn chằm chằm, trố mắt nhìn
- пя́льцыkhung thêu, khung để thêu, khung ren
- пята́chân, đế
- пята́кđồng năm cô-pếch, đồng năm xu
- пятачо́кđồng năm cô-pếch, đồng năm xu, mũi lợn
- пятерня́bàn tay, năm ngón tay
- пя́тероnăm, năm người
- пятибо́рьеnăm môn phối hợp, năm môn
- пятигра́нникhình ngũ diện
- пятидесятиле́тиеnăm mươi năm, nửa thế kỷ
- пятидесятиле́тныйnăm mươi năm, năm mươi tuổi, ngũ tuần
- пятидеся́тыйthứ năm mươi
- пятикла́ссникhọc sinh lớp năm
- пятиконе́чныйcó năm cạnh
- пятикра́тныйnăm lần
- пятиле́тиеnăm năm, kỷ niệm
- пятиле́ткаnăm năm, kế hoạch năm năm
- пятиле́тнийnăm năm, năm tuổi, năm
- пятиме́сячныйnăm tháng
- пятисотле́тиеnăm trăm năm
- пя́титьсяđi thụt lùi, đi giật lùi
- пятиуго́льникhình năm cạnh, hình năm góc
- пятиуго́льныйcó năm cạnh, năm góc
- пя́ткаgót, gót chân
- пятнадцатиле́тнийmười lăm năm, mười lăm tuổi
- пятнадцатиуго́льникhình mười năm cạnh
- пятна́дцатыйthứ mười lăm
- пятна́дцатьmười lăm
- пятна́тьlàm lấm tấm, để lại những vết
- пятна́шкиtrò đuổi bắt
- пятни́стыйlốm đốm, lổ đổ
- пя́тницаngày thứ sáu
- пятно́vết, đốm
- пятновыводи́тельthuốc tẩy, thuốc tẩy vết bẩn
- пято́кnăm
- пя́тыйthứ năm
- пятьnăm
- пятьдеся́тnăm mươi, năm chục
- пятьсо́тnăm trăm
- пя́тьюnăm lần
- пятёркаchữ số năm, con số năm, điểm ưu
- пятёрочникhọc sinh ưu tú
- пёрнутьđịt, chùi gháu
- пёрышкоlông vũ
- пёсcon chó
- пёстрыйnhiều màu, tạp sắc
- ПётрPhêrô, Phierơ