Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 29
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 29/32
- проница́тельностьsự sáng suốt, sáng ý
- пронумерова́тьđánh số
- проны́раkẻ ranh vặt, người láu lỉnh
- проню́хатьđánh hơi thấy, biết được
- проня́тьlàm buốt, làm lạnh, tác động mạnh
- проо́бразmẫu mực, mô phạm
- пропага́ндаsự tuyên truyền, truyền bá
- пропаганди́роватьtuyên truyền, truyền bá
- пропаганди́стngười tuyên truyền, tuyên truyền viên
- пропаганди́сткаngười tuyên truyền, tuyên truyền viên
- пропаганди́сткийtuyên truyền, truyền bá
- пропагандо́нngười tuyên truyền
- пропада́тьbiến mất
- пропади они пропадомmuôn phần chết tiệt
- пропа́жаsự mất
- пропа́лыватьlàm cỏ, giẫy cỏ
- пропа́рыватьlàm rách, rạch ra
- пропа́стьbiến mất
- пропаха́тьcày
- пропа́хиватьcày
- пропа́хнутьđượm mùi
- пропа́шкаsự cày
- пропа́шникcái cày
- пропа́щийmất toi, không lấy lại được, không ăn thua gì
- пропека́тьnướng chín
- пропека́тьсяchín
- пропе́ллерcái chong chóng, cánh quạt
- пропе́тьhát, ca
- пропе́чьnướng chín
- пропе́чьсяchín
- пропива́тьChi... vào việc rượu chè
- прописа́тьđăng ký cư trú, đăng ký hộ tịch, cho đơn
- прописа́тьсяđăng ký hộ tịch, đăng ký hộ khẩu
- пропи́скаsự đăng ký, đăng ký cư trú
- прописно́йthông thường, đương nhiên
- пропи́сыватьđăng ký cư trú, đăng ký hộ tịch, cho đơn
- пропи́сыватьсяđăng ký hộ tịch, đăng ký hộ khẩu
- про́письchữ mẫu viết tập
- про́письюbằng chữ thường
- пропита́ниеthức ăn
- пропита́тьthấm ướt, tẩm ướt, ngâm
- пропита́тьсяthấm, tẩm
- пропи́тыватьthấm ướt, tẩm ướt
- пропи́тыватьсяthấm, tẩm
- пропи́тьChi... vào việc rượu chè
- пропи́хиватьđẩy, xô
- пропихну́тьđẩy, xô
- пропища́тьkêu oe oe, kêu chí chóe
- пропла́ватьbơi, lội
- пропла́катьkhóc, khóc lóc
- проплыва́тьbơi, lội, bơi được
- проплы́тьbơi, lội, bơi được
- пропове́дникngười thuyết giáo
- про́поведьtuyên truyền, cổ xúy
- пропо́йцаsâu rượu, người nghiện rượu
- пропола́скиватьxả, giũ
- прополза́тьbò qua, trườn qua
- проползти́bò qua, trườn qua
- пропо́лисkeo ong
- пропо́лкаsự làm cỏ, giẫy cỏ
- прополоска́тьxả, giũ
- прополо́тьlàm cỏ, giẫy cỏ
- пропоро́тьlàm rách, rạch ra
- пропорциона́льноmột cách tỷ lệ, tỉ lệ
- пропо́рцияtỷ lệ, tỉ lệ
- пропоте́тьtoát mồ hôi, mướt mồ hôi
- пропоциона́льностьtính tỷ lệ, tỉ lệ
- пропоциона́льныйtheo tỷ lệ, tỉ lệ, cân đối
- про́пускgiấy ra vào, thẻ ra vào, cho vào
- пропуска́тьcho qua, để đi qua, lược
- пропусти́тьcho qua, để đi qua, lược
- прора́бđội trưởng công trìnhn
- прораба́тыватьnghiên cứu, phê phán, đập
- прорабо́татьnghiên cứu, phê phán, đập
- прораста́тьnhú mầm, nảy mầm
- прорасти́nhú mầm, nảy mầm
- прорва́тьсяrách, thủng, vỡ
- проре́зcắt thủng, đục thủng
- прорези́ненныйnhúng cao su, tẩm cao su
- про́резьlỗ đục thủng, chỗ khoét thủng
- проре́кторPhó giám đốc (phó hiệu trưởng, hiệu phó) trường đại học
- прорепети́роватьdiễn tập, diễn thử
- проре́хаchỗ rách, chỗ thủng, thiếu sót
- проржа́ветьbị gỉ, han gỉ
- проро́кnhà tiên tri
- пророни́тьnói, thốt lên
- проро́ческийtiên đoán
- проро́чествоlời sấm truyền, câu sấm, tiên tri
- проро́чествоватьtiên tri, tiên đoán
- проро́читьtiên đoán, đoán trước
- проруба́тьđục lỗ, đục thủng, đẵn cây
- проруби́тьđục lỗ, đục thủng, đẵn cây
- про́рубьLỗ đục trong mặt băng (ở sông, hồ, v. v...)
- прору́хаsai lầm, khuyết điểm
- проры́вphá thủng, chọc thủng, chỗ vỡ
- прорыва́тьсяrách, thủng, vỡ
- прорыча́тьgầm gừ, gầm
- проса́чиватьсяrỉ, rò
- просве́рливатьkhoan, khoan thủng
- просверли́тьkhoan, khoan thủng
- просве́тluồng ánh sáng, tia sáng, khoảng trời hé sáng
- просвети́тельnhà khai sáng, người khai hóa
- просвети́тельныйđể khai sáng, khai hóa
- просвети́тьсяđược giáo dục
- просветле́ниеsự giác ngộ, sự khai ngộ
- просветле́тьsáng ra, hửng sáng
- просве́чиваниеsự chiếu điện quang, soi X quang
- просве́чиватьchiếu điện quang, soi X quang
- просвеща́тьgiáo dục, khai hóa
- просвеща́тьсяđược giáo dục
- просвеще́ниеsự khai hóa, giáo hóa
- просвещённостьhọc vấn, văn hóa
- просвещённыйcó học vấn, có văn hóa
- просвисте́тьhuýt, huýt gió, huýt sáo mồm
- просе́иватьrây, giầy, sàng
- про́секаđường qua rừng, đường phân khoảng
- просе́ятьrây, giầy, sàng
- просигнализи́роватьra hiệu, báo hiệu
- просигна́литьra hiệu, báo hiệu
- просиде́тьngồi, ngồi lâu
- проси́живатьngồi, ngồi lâu
- проси́тьxin, yêu cầu, khẩn khoản xin
- проси́тьсяxin phép, xin đi, xin làm
- просия́тьrạng rỡ lên, tươi rói lên
- проскака́тьphi qua, phi
- проска́киватьchạy vụt qua, lao qua, lọt vào
- проска́льзыватьlẻn
- проскользну́тьlẻn qua, lọt qua
- проскочи́тьchạy vụt qua, lao qua, lọt vào
- проскрипе́тьkêu ken két, cút kít, kêu the thé
- проскуча́тьbuồn chán
- просла́витьlàm nổi tiếng, làm danh tiếng, ca ngợi
- просла́витьсяnổi tiếng, nổi danh, mang tiếng
- просла́вленныйtrứ danh, danh tiếng
- прославля́тьlàm nổi tiếng, làm danh tiếng, ca ngợi
- прославля́тьсяnổi tiếng, nổi danh, mang tiếng
- проследи́тьtheo dõi, rình mò, nghiên cứu
- просле́живатьtheo dõi, lần theo
- прослези́тьсяchảy nước mắt, rơm rớm nước mắt
- просло́йкаlớp
- прослужи́тьphục vụ, làm việc, dùng được
- прослу́шатьkhông nghe, không nghe thấy
- прослу́шиваниеsự nghe
- прослу́шиватьkhông nghe, không nghe thấy
- прослы́тьcó tiếng là, nổi tiếng là
- прослы́шатьnghe được, biết được
- просма́ливатьphết nhựa, tẩm nhựa
- просма́триватьđọc lướt qua, không trông thấy, không nom thấy
- просма́триватьсяhiện rõ, trông rõ
- просмо́трsự xem
- просмотре́тьđọc lướt qua, không trông thấy, không nom thấy
- просну́вшийсяthức, thức dậy
- просну́тьсяthức dậy, dậy lên
- про́соkê
- просове́тскийthân Liên Xô
- просо́выватьthò qua, đút vào
- просо́дияthành thật, âm luật, niên luật
- просо́хнутьse, khô đi
- просочи́тьсяrỉ, rò, ngấm qua
- проспа́тьngủ
- проспа́тьсяngủ cho tỉnh rượu
- проспе́ктđại lộ, thông lộ
- проспо́ритьthua cuộc, đánh cuộc bị thua, cãi
- проспряга́тьchia, biến hóa, chia động từ
- просро́ченныйquá hạn, trả chậm, trả trễ
- просро́чиватьđể quá hạn, để chậm, để trễ
- просро́читьđể quá hạn, để chậm, để trễ
- просро́чкаquá hạn, trả chậm, trả trễ
- проста́витьghi, đề
- проставля́тьghi, đề
- проста́иватьđứng, đứng lại
- проста́кngười chất phát, kẻ ngây ngô
- проста́таtuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến
- простега́тьchần
- просте́йшиеnguyên sinh vật, động vật nguyên sinh
- просте́нокKhoảng tường giữa hai cửa sổ
- просте́цmuggle
- прости́xin lỗi
- простира́тьсяtrải ra, dăng ra
- прости́тельныйCó thể tha thứ được, có thể dung thứ được
- проститу́ткаđĩ, gái điếm
- проститу́цияsự Làm đĩ, mại dâm
- прости́тьtha thứ, tha lỗi, tha
- прости́тьсяtừ biệt, từ giã, chia tay
- про́стоgiản đơn, đơn giản
- простова́тыйkhờ khạo, ngây ngô, chất phác
- простоду́шиеchất phác, mộc mạc
- простоду́шныйchất phác, mộc mạc
- просто́йgiản dị, mộc mạc
- простоква́шаsữa chua, sữa chua đặc
- простолюди́нdân thường, thường dân
- простона́тьrên, rên rỉ
- просто́рkhoảng rộng, khoảng không bao la, khoáng đãng
- просторе́чиеkhẩu ngữ bình dân, từ thông tục
- просторе́чныйtừ thông tục
- просто́рныйrộng rãi, rộng, rộng thùng thình
- простосерде́чиеsự chất phác, thuần hậu
- простосерде́чныйchất phác, thuần hậu
- простота́sự giản đơn, đơn giản, giản dị
- простоя́тьđứng, đứng lại