Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 30
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 30/32
- простра́нныйrộng lớn, mênh mông, rườm rà
- простра́нственныйkhông gian
- простра́нствоkhông gian, khoảng đất rộng, khoáng địa
- простре́лchứng đau lưng
- простре́ливатьbắn thủng, bắn xuyên
- прострели́тьbắn thủng, bắn xuyên
- прострочи́тьkhâu
- просту́даsự cảm lạnh, cảm mạo
- простуди́тьlàm bị cảm lạnh, làm bị cảm
- простуди́тьсяbị cảm lạnh
- просту́дныйcảm lạnh, cảm mạo
- простужа́тьlàm bị cảm lạnh, làm bị cảm
- простужа́тьсяbị cảm lạnh
- проступа́тьrỉ ra, thấm ra
- проступи́тьrỉ ra, thấm ra
- просту́покđiều lầm lỗi, lỗi lầm
- простыва́тьnguội đi, lạnh đi, bị cảm lạnh
- простыня́tấm vải trải giường, vải giải giường
- просты́тьnguội đi, lạnh đi, bị cảm lạnh
- простёгиватьchần
- просу́нутьthò qua, đút vào
- просу́шиватьlàm khô
- просу́шиватьсяtrở nên khô
- просуши́тьlàm khô
- просуши́тьсяtrở nên khô
- просу́шкаsự làm khô, phơi hong
- просуществова́тьtồn tại, tồn tại được
- просчита́тьtính, tính toán, tính sai
- просчита́тьсяtính sai, tính nhầm, dự tính sai
- просчи́тыватьtính, tính toán, tính sai
- просчи́тыватьсяtính sai, tính nhầm, dự tính sai
- просчётsự tính sai, tính nhầm
- просыпа́тьđổ
- просыпа́тьсяthức dậy, dậy lên, tỉnh dậy
- просыха́тьse, khô đi
- про́сьбаyêu cầu, thỉnh cầu
- прося́щийkhẩn khoản, cầu xin
- просёлокđường làng, đường xóm
- протагони́стnam chính, nữ chính
- прота́линаnơi đã tan tuyết, chỗ đất lộ ra
- прота́лкиватьđẩy qua, xô qua
- прота́лкиватьсяchen qua, len qua
- протанцева́тьnhảy, múa, nhảy múa
- прота́пливатьsưởi ấm, đốt nóng
- прота́птыватьgiẫm mòn, đi mòn
- протаска́тьmang theo, đem theo
- прота́скиватьkéo lê, kéo đi, mang qua
- протащи́тьkéo lê, kéo đi, mang qua
- протеже́người được che chở
- проте́зbộ phận giả
- протези́рованиеSự lắp bộ phận giả, thay bằng bộ phận giả
- протези́роватьlắp bộ phận giả
- протези́стnhà làm răng giả
- протеи́нprô-tê-in, chất đạm, prôtêin
- протека́тьchảy qua, rỉ vào, rò vào
- протектора́тchế độ bảo hộ
- протекциони́змChế độ thuế quan bảo hộ, chính sách bảo hộ mậu dịch
- проте́кцияsự bảo hộ, che chở
- протере́тьlàm mòn, làm sờn, lau chùi
- протере́тьсяsờn, mòn
- проте́стsự phản bội, phản kháng, bản kháng nghị
- протеста́нтNgười theo đạo Tim lành, tín đồ Cơ đốc tân giáo
- протеста́нткаNgười theo đạo Tim lành, tín đồ Cơ đốc tân giáo
- протеста́нтскийđạo Tin lành, Cơ đốc tân giáo
- протеста́нтствоđạo Tin lành, Cơ đốc tân giáo
- протести́роватьthử, thử thách, đưa bài thi
- протестова́тьphản đối, phản kháng
- проте́чьchảy qua, rỉ vào, rò vào
- про́тивchống, chống lại, với
- про́тивеньtấm tôn, tấm sắt
- проти́витьсяchống lại, phản đối lại
- проти́вникkẻ đối địch
- проти́вноgai chướng, đáng ghét, khó chịu
- проти́вныйtởm, gớm
- противо-chống
- противоа́тамныйĐể chống vũ khí nguyên tử
- противови́русныйkháng vi-rút, kháng siêu vi
- противовозду́шныйphòng không
- противога́зCái mặt nạ phòng hơi độc, mặt nạ chống hơi độc
- противогриппо́зныйđể chữa cảm cúm, trị cúm
- противоде́йствиеsự đối lập, đối phó
- противоде́йствоватьđối lập lại, đối phó lại
- противодеса́нтныйđể chống đổ bộ
- противоесте́ственныйphản tự nhiên
- противозако́нныйphi pháp, trái pháp luật
- противозача́точныйđể tránh thai, phòng chửa
- противопожа́рныйcứu hỏa, chữa cháy
- противопока́занныйchống chỉ định
- противополо́жностьsự đối lập, tương phản
- противополо́жныйđối diện, ở bên kia, đối lập
- противопоста́витьđối chiếu với, so sánh với, đối lập với
- противопоставле́ниеsự đối chiếu, so sánh
- противопоставля́тьđối chiếu với, so sánh với, đối lập với
- противораке́тныйđể chống tên lửa
- противоречи́востьsự mâu thuẫn, trái ngược
- противоречи́выйmâu thuẫn, trái ngược
- противоре́чиеmâu thuẫn
- противоре́читьphản đối, phản kháng, mâu thuẫn
- противостоя́ниеsự xung đối, đối vị
- противостоя́тьđương đầu với, đối phó với, chống lại
- противота́нковыйđể chống tăng, chống xe tăng
- противохими́ческийđể chống hơi độc, chống chất độc
- противоядерныйChống vũ khí hạt nhân
- противоя́диеthuốc giải độc
- протира́тьlàm mòn, làm sờn, lau chùi
- протира́тьсяsờn, mòn
- проти́скиватьnhét vào, đút vào
- проти́скиватьсяchen qua, len qua
- проти́снутьnhét vào, đút vào
- проти́снутьсяchen qua, len qua
- проткну́тьđâm thủng, chọc thủng
- прото́кsông nhánh, ngòi
- протоко́лbiên bản, ký lục, nghị định thư
- протоколи́роватьlàm biên bản
- протоко́льныйngắn rõ, văn biên bản
- протолкну́тьđẩy qua, xô qua
- протолкну́тьсяchen qua, len qua
- прото́нprôtôn, prô-tông
- протопи́тьsưởi ấm, đốt nóng
- протопла́змаchất nguyên sinh, nguyên sinh chất
- протопта́тьgiẫm mòn, đi mòn
- проторённыйbị giẫm mòn, giẫm nát
- прототи́пnguyên hình, mẫu mực
- прото́чныйchảy, lưu thông
- протрави́тьkhắc, tẩm chất cắn màu, làm cắn màu
- протра́вливатьkhắc, tẩm chất cắn màu, làm cắn màu
- протравля́тьkhắc, tẩm chất cắn màu, làm cắn màu
- протрезви́тьсяtỉnh rượu, tỉnh ra
- протрезвля́тьсяtỉnh rượu, tỉnh ra
- протруби́тьthổi, thổi vang, thổi vang lên
- протуха́тьbị ươn, thiu
- проту́хнутьbị ươn, thiu
- проту́хшийbị ươn, thiu
- протыка́тьđâm thủng, chọc thủng
- протя́гиватьсяkéo dài, chạy dài, chìa ra
- протяже́ниеđộ dài, độ xa, khoảng
- протя́жныйkéo dài, ngân dài
- протяжённостьquảng tính, độ dài
- протяну́тьđưa ra, chìa ra
- протяну́тьсяkéo dài, chạy dài, chìa ra
- проучи́тьtrị cho một trận, trừng phạt, học
- проучи́тьсяhọc, theo học
- профа́нngười dốt, người ngu dốt
- профана́цияxuyên tạc, bất kính, xúc phạm
- профани́роватьxuyên tạc, xúc phạm, tỏ ra bất kính
- профаши́стскийthân phát xít
- профбиле́тthẻ công đoàn, thẻ nghiệp đoàn
- профгрупо́ргtổ trưởng công đoàn
- профгру́ппаtổ công đoàn
- профессиона́лngười chuyên nghiệp
- профессиона́льныйnghề nghiệp, nghiệp vụ, chuyên nghiệp
- профе́ссияnghề nghiệp, nghệ nghiệp
- профе́ссорgiáo sư
- профе́ссоркийgiáo sư
- профессу́раchức giáo sư
- профила́ктикаphòng bệnh
- профилакти́ческийphòng bệnh
- профилакто́рийviện phòng bệnh, nhà phòng bệnh
- про́фильtrông nghiêng
- профильрова́тьlọc
- профильтрова́тьlọc
- профинанси́роватьtài trợ
- профи́тlợi nhuận, lời
- профко́мBan chấp hành công đoàn cơ sở (toàn xí nghiệp, cơ quan, trường học,...)
- профо́ргtổ trưởng công đoàn
- про̀фориента́цияSự hướng dẫn chọn ngành nghề
- профо́рмаthể thức
- профрабо́таcông tác công đoàn, công tác nghiệp đoàn
- профрабо́тникcán bộ công đoàn
- профсою́зcông đoàn, nghiệp đoàn
- профсою́зныйcông đoàn, nghiệp đoàn
- профтехучи́лищеTrường kỹ thuật chuyên nghiệp, trường chuyên nghiệp kỹ thuật
- проха́живатьсяđi lui đi tới, đi bách bộ
- прохвати́тьthấm suốt, thấm, công kích
- прохва́тыватьthấm suốt, thấm, công kích
- прохвлра́тьốm
- прохво́стđồ đểu, đồ ba que
- прохла́даhơi mát, mát mẻ
- прохлади́тельныйđể giải khát
- прохлади́тьсяhóng mát, đi dạo mát
- прохла́дныйmát, mát mẻ
- прохлажда́тьсяhóng mát, đi dạo mát
- прохо́дđi qua, lối đi qua, chỗ đi qua
- проходи́мецkẻ gian hùng, kẻ gian xảo
- проходи́мостьthông hành, đi qua được
- проходи́мыйđi qua được, chạy qua được
- проходи́тьđi qua, đi ngang qua, trôi qua
- прохо́дкаsự khai đào, đào lò
- проходна́яtốt thông
- проходно́йcó lối đi qua
- прохо́дчикngười thợ đào lò
- прохо́жийđi qua
- прохрипе́тьthở khò khè
- процвета́ниеsự hưng thịnh, phồn vinh
- процвета́тьphồn thịnh, phồn vinh
- процеди́тьlọc, chắt lọc, nói lí nhí
- процеду́раthủ tục, thể thức
- процеду́рныйtheo thủ tục
- проце́живатьlọc, chắt lọc, nói lí nhí
- проце́нтphần trăm, số phần trăm, tỷ lệ