Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 31
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 31/32
- проце́нтныйbằng phần trăm, lợi tức, lãi xuất
- процентома́нияThói chạy theo phần trăm (trong việc thực hiện theo kế hoạch)
- проце́ссquá trình, quy trình
- проце́ссияđám rước, đoàn diễu hành
- проце́ссорbộ xử lý
- процессуа́льныйtrình tự tố tụng, tố tụng
- процити́роватьtrích dẫn, viện dẫn, trích
- прочеса́тьchải
- проче́стьđọc, ngâm
- про́чийkhác
- прочи́ститьthông, thông sạch, chặt tỉa
- прочита́тьđọc, ngâm
- прочища́тьthông, thông sạch, chặt tỉa
- про́чноmột cách vững chắc, vững chãi
- про́чностьvững chắc, vững chãi
- про́чныйvững chắc, vững chãi
- прочу́вствоватьcảm thấy, nhận thấy
- прочёсыватьchải
- прошвырну́тьсяđi dạo, đi chơi
- проше́дшийđã qua, vừa qua
- проше́ниеđơn xin, đơn
- прошепта́тьnói thầm, rì rầm, thì thầm
- прошива́тьkhâu, may
- проши́вкаphần lõi
- проши́тьkhâu, may
- прошлого́днийnăm ngoái
- про́шлоеquá khứ
- про́шлыйđã qua, qua, trước
- прошмыгну́тьđi vụt qua
- проштуди́роватьnghiên cứu kỹ lưỡng, miệt mài học tập
- проща́й!xin tạm biệt, xin từ biệt
- проща́льныйđể từ biệt, tiễn biệt
- проща́ниеtừ biệt, tiễn biệt
- проща́тьtha thứ, tha lỗi
- проща́тьсяtừ biệt, từ giã
- проще́ниеsự tha thứ, tha lỗi
- прощу́патьsờ, mó
- прощу́пыватьsờ, mó
- прощу́пыватьсяcảm thấy, sờ thấy
- проэкзаменова́тьchấm thi, khảo hạch
- проэкзаменова́тьсяthi, dự thí
- прояви́тельthuốc hiện hình, thuốc hiện ảnh
- прояви́тьbiểu lộ, biểu thị, biểu hiện
- прояви́тьсяbiểu lộ, biểu thị
- проявле́ниеsự biểu lộ, biểu thị
- проявля́тьbiểu lộ, biểu thị
- проявля́тьсяbiểu lộ, biểu thị
- проясни́тьlàm sáng tỏ, làm rõ
- проясни́тьсяrõ ra, rõ lên, sáng sủa ra
- проясня́тьсяrõ ra, rõ lên, sáng sủa ra
- проёмlỗ cửa
- прудcái ao, đầm
- пруди́тьngăn sông, ngăn suối
- пружи́наcái lò xo, ruột gà
- пружи́нистыйđàn hồi, co giãn
- пружи́нитьđàn hồi, co giãn
- пружи́нитьсяđàn hồi, co giãn
- пружи́нныйđể làm lo xo
- пруса́кgián
- Пру́ссияPhổ, Phổ Lỗ Sĩ
- прутcái cành mềm, cành nhỏ, thanh
- пруфbằng chứng
- пры́гатьnhảy, nhảy phốc
- пры́гнутьnhảy, nhảy phốc
- прыгу́нngười nhảy giỏi
- прыжо́кcái nhảy, nhảy phốc
- пры́скатьrảy, vảy, phun
- пры́ткийnhanh nhẹn, lanh lẹn
- прытьtốc độ, độ nhanh, nhanh nhẹn
- прыщmụn, sần
- прыща́выйmụn, trứng cá
- пры́щикmụn nhọt, mụn
- пряде́ниеsự kéo sợi, xe sợi
- пряди́льныйkéo sợi, xe sợi
- пряди́льщикngười thợ kéo sợi, công nhân léo sợi
- пряди́льщицаngười thợ kéo sợi, công nhân léo sợi
- прядьmớ tóc
- пря́жаsợi
- пря́жкаcái khóa, vòng khóa
- пря́лкаcái guồng kéo sợi, xa quay sợi
- прямо́йthẳng, thẳng thắn, vuông góc
- прямолине́йностьtheo đường thẳng, theo trực tuyến, trực tính
- прямолине́йныйtheo đường thẳng, theo trực tuyến, trực tính
- прямота́sự thẳng thắn, ngay thẳng
- прямоуго́льникhình chữ nhật
- прямоуго́льныйvuông góc, góc vuông
- пря́никbánh quế, bánh bàng
- пря́ностьđồ gia vị
- пря́ныйcó gia vị, thơm
- прястьkéo sợi, xe sợi
- пря́татьgiấu, giấu đi, cất
- пря́татьсяtrốn, giấu mình
- пря́ткиtrò hú tim, ú tim
- пря́хаphụ nữ kéo sợi
- псало́мbài thánh ca, thánh thi
- пса́рняcái chuồng chó săn
- псевдонау́каngụy khoa học, giả khoa học
- псевдонау́чныйgiả khoa học, ngụy khoa học
- псевдони́мbiệt hiệu, bí danh
- психđồ điên, kẻ tâm thần
- психиа́трthầy thuốc thần kinh, bác sĩ tâm thần
- психиатри́ческийchữa bệnh thần kinh, chữa bệnh tâm thần
- психиатри́яbệnh học tâm thần, bệnh học tinh thần
- пси́хикаtâm trạng, tâm lý
- психи́ческийtâm lý, tâm thần
- психоана́лизphân tâm học
- психо́зloạn thần kinh, loạn tinh thần
- психо́логnhà tâm lý học, nhà tâm lý
- психологи́ческийtâm lý học, tâm lý
- психоло́гияtâm lý học
- психопа́тNgười bị bệnh thái nhân cách
- психопа́тияbệnh thái nhân cách
- психотерапи́яliệu pháp tâm lý
- птахchim
- пта́хаchim
- пта́шкаcon chim con, chim non
- птене́цcon chim con, chim non
- пти́цаcon chim
- птицево́д[Người, nhà] chuyên viên nuôi gia cầm, chuyên môn nuôi gà vịt
- птицево́дческийnghề nuôi gia cầm, nghề nuôi gà vịt
- птицело́вngười đánh chim, người bắt chim
- птицефа́брикаtrại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt
- пти́чийchim, chim chóc
- пти́чкаcon chim con, chim non, dấu
- пти́чникchuồng nuôi gia cầm, chuồng nuôi gà vịt, người nuôi gia cầm
- пти́чницаNgười nữ công nhân nuôi gia cầm (gà vịt)
- пу́бликаcông chúng
- публика́цияccông bố, đăng báo, bài đăng báo
- публикова́тьcông bố, đăng báo
- публици́стnhà chính luận, ký giả
- публици́стикаvăn chính luận
- публицисти́ческийchính luận
- публи́чноmột cách công khai, trước công chúng
- публи́чныйtrước công chúng, công khai
- пу́галоbù nhìn
- пуга́тьlàm sợ, làm sợ hãi
- пуга́тьсяsợ, sợ hãi
- пугли́выйnhát, nhút nhát
- пугну́тьlàm sợ, làm sợ hãi
- пу́говицаcái cúc, khuy
- пу́говичныйcúc, khuy
- пудpút
- пу́дельcon chó pu-đen, chó xù
- пу́дингmón pu-đinh
- пу́драphấn
- пу́дреницаcái hộp đựng phấn
- пу́дритьđánh phấn, xoa phấn
- пу́дритьсяđánh phấn, xoa phấn
- пуза́тыйto bụng, phệ
- пу́зоbụng trống
- пузыри́тьсяsủi bong bóng, phủ bong bóng, phồng lên
- пузы́рьcái bong bóng, chỗ da phồng, chỗ da phỏng
- пузырёкbong bóng, ve, lọ nhỏ
- пукbó, mớ
- пука́нđít, mông đít
- пу́катьđịt, chùi gháu
- пу́кнутьđịt, chùi gháu
- пулемётkhẩu súng máy, súng liên thanh
- пулемётныйsúng máy, súng liên thanh
- пулемётчикxạ thủ súng máy, người bắn súng máy
- пуло́верcái áo pu-lô-ve, áo len dài tay
- пульвериза́торcái lọ phun, bình phun
- пульмоноло́гияkhoa hô hấp
- пульсmạch
- пульса́рnguồn xung động
- пульса́цияsự có mạch, đập
- пульси́роватьđập, mạch
- пультgiá nhạc
- пу́ляviên đạn
- пу́маsư tử Mỹ
- пунктđịa điểm, điểm, trạm
- пункти́рđường lấm chấm, đường chấm
- пункти́рныйbằng đường lấm chấm, chấm chấm
- пунктуа́льностьcực lỳ cẩn thận, cực kỳ chính xác
- пунктуа́льныйcực kỳ cẩn thận, cực kỳ chính xác
- пунктуа́цияchâm câu
- пу́нкцияsự chích, chọc
- пунсо́нpoăng-xông, bảng khắc
- пунцо́выйđỏ chói, đỏ tươi
- пуншrượu poong
- пупcái rốn, rún, rốn
- пупови́наcuống nhau, dây rốn
- пупо́кcái rốn, rún
- пупсbúp bê
- пупы́рышекmụn nhọt, mụn
- пурга́bão tuyết
- пури́змchủ nghĩa thuần túy
- пу́рпурmàu huyết dụ, màu đỏ thẫm, màu đỏ tươi
- пурпу́рныйđỏ thẫm, màu huyết dụ, đỏ tươi
- пурпу́ровыйđỏ thẫm, màu huyết dụ, đỏ tươi
- Пуса́нPhủ Sơn
- пускsự mở máy, cho chạy
- пуска́тьcho, để
- пуска́тьсяkhởi hành, bắt đầu đi, bắt đầu
- пусково́йmở máy, cho chạy
- пусте́тьtrở nên trống rỗng
- пусти́тьcho, để
- пусти́тьсяkhởi hành, bắt đầu đi, bắt đầu
- пустова́тьtrống không, trống hốc
- пустоголо́выйđầu óc trống rỗng, đầu óc rỗng tuếch