Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 7
2.294 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/12
- недомы́слиеsự nông nổi, bộp chộp
- недоно́сокcon đẻ non
- недоно́шенныйđẻ non, đẻ thiếu tháng
- недооце́ниватьđánh giá thấp, coi thường
- недооцени́тьđánh giá thấp, coi thường
- недооце́нкаđánh giá thấp, coi thường
- недопусти́мостьkhông thể dung thứ, không thể dung nạp
- недопусти́мыйkhông thể dung nạp, không chịu được
- недорабатыватьlàm chưa hoàn hảo, làm chưa đủ
- недоработанныйchưa hoàn hảo, chưa nhuần nhuyễn
- недорабо́татьlàm chưa hoàn hảo, làm chưa đủ
- недорабо́ткаlàm chưa hoàn hảo, chưa nhuần nhuyễn, thiếu sót
- недора́звитыйkém phát triển
- недоразуме́ниеhiểu nhầm, hiểu lầm, bất hòa
- недо́рогоmột cách rẻ, không đắt
- недорого́йrẻ, không đắt
- недоро́дmất mùa, mùa màng thất bát
- не́доросльanh chàng ngớ ngẩn
- недослы́шатьkhông nghe rõ
- недосмо́трsơ suất, sơ ý
- недосмотре́тьđể sơ suất, không nhận thấy
- недоспатьngủ không đẫy giấc, thiếu ngủ
- недостава́тьthiếu, không đủ, cần
- недоста́токthiếu thốn, thiếu hụt, thiếu sót
- недоста́точностьsự thiếu, không đủ
- недоста́точныйkhông đủ, chưa đủ
- недоста́тьthiếu
- недоста́чаsự thiếu, thiếu thốn, thiếu hụt
- недостаю́щийthiếu
- недостижи́мыйkhông đạt tới được
- недостове́рныйkhông đáng tin
- недосто́йныйkhông đáng, không xứng đáng, không đáng kính
- недостро́енныйxây dở
- недосту́пныйkhông tới được, không qua được, không đạt tới được
- недосу́гsự bận rộn, bận túi bụi
- недосчита́тьсяkiểm thấy thiếu, đếm thấy thiếu
- недосчи́тыватьсяkiểm thấy thiếu, đếm thấy thiếu
- недосыпатьngủ không đẫy giấc, thiếu ngủ
- недосяга́емыйkhông đạt tới được, không với tới được
- недотро́гаxấu hổ, mắc cỡ
- недоумева́тьbăn khoăn, phân vân
- недоумевающийbăn khoăn, phân vân
- недоуме́ниеbăn khoăn, thắc mắc
- недоуме́нныйphân vân, thắc mắc
- недочётthiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm
- не́драlòng đất, lớp đất sâu
- недре́млющийchăm chú, rất chú ý, cảnh giác
- не́другkẻ thù, kẻ địch
- недружелю́биеác ý, ác cảm
- недружелю́бныйcó ác ý, có ác cảm
- неду́гbệnh, bệnh tật
- недурно́йkhá tốt, khá hay
- недю́жинныйxuất sắc, xuất chúng
- неесте́ственныйkhông tự nhiên, không bình thường, khác thường
- нежданноmột cách bất ngờ
- нежда́нныйbất ngờ, không ngờ
- нежела́ниеsự không muốn, không mong muốn
- нежела́тельныйkhông mong muốn, không như ý
- нежена́тыйchưa vợ, không có vợ
- неживо́йchết, vô sinh, vô cơ
- нежи́зненныйkhông thực tế, không thiết thực, không giống thực tế
- нежизнеспосо́бныйkhông có sức sống, không có sinh lực
- нежило́йkhông có người ở, không ai ở, bỏ không
- не́житьnâng niu, chiều chuộng
- не́житьсяnghỉ yên, nằm nghỉ
- не́жноnhẹ nhàng
- не́жностьdịu dàng, âu yếm
- не́жныйdịu dàng, âu yếm, mềm
- незабве́нныйKhông thể nào quên được
- незабу́дкаlưu ly
- незабыва́емыйđáng nhớ mãi
- незави́дныйxấu, kém
- незави́симоmôt cách độc lập, tự lập
- незави́симостьđộc lập, tự lập
- незави́симыйđộc lập, tự lập, vững vàng
- незада́чаsự rủi ro, không may
- незада́чливыйngớ ngẩn, ngô nghê, rủi ro
- незадо́лгоtrước không lâu, trước ít lâu
- незаинтересованныйkhông quan tâm, không thiết tha, vô tư
- незаконнорождённыйđẻ hoang, hoang
- незако́нныйtrái phép, không hợp pháp
- незакономе́рныйkhông hợp quy luật, không đúng quy luật
- незамедли́тельноngay, ngay lập tức
- незамедли́тельныйlập tức, tức thì
- незамени́мыйkhông thay thế được, tối yếu
- незаме́тныйkhó thấy, khó nhận thấy, tầm thường
- незаме́ченныйkhông nhận thấy
- незамыслова́тыйgiản đơn, đơn giản
- незанятыйkhông, không có người ở, trống
- незапа́мятныйrất xưa
- незапя́тнанныйtrong trắng, trong sạch
- незара́зныйkhông lây, không truyền nhiễm
- незаслу́женноoan
- незаслу́женныйkhông đáng được, không đáng bị
- незате́йливыйgiản đơn, đơn giản
- незауря́дныйsiêu phàm, siêu quần
- не́зачемkhông việc gì phải, chẳng cần gì phải
- незва́ныйkhông mời mà đến
- нездешныйKhông phải quê (người) ở đây; (приезжий) ở nơi khác đến
- нездоро́витьсяkhó ở, bị mệt
- нездоро́выйốm yếu, bệnh hoạn, độc
- нездоро́вьеsự ốm yếu, ốm đau
- неземно́йngoài trái đất, ngoài quả đất
- незлоби́выйhiền từ, hiền hậu
- незло́йtốt bụng, hiền lành
- незна́йкаếch ngồi đáy giếng
- незнако́мецngười lạ, người không quen
- незнако́мкаngười lạ, người không quen
- незнако́мыйkhông quen biết, không quen thuộc, lạ
- незна́ниеsự không biết
- незначи́тельныйnhỏ, bé, nhỏ mọn
- незре́лыйchưa chín, còn xanh
- незри́мыйkhông trông thấy được, kín đáo
- незря́чийmù, đui mù
- незы́блемыйbất động, không lay chuyển, không thay đổi
- неизбе́жноkhông thể tránh khỏi, tất nhiên
- неизбе́жностьkhông tránh khỏi, không thể tránh khỏi
- неизбе́жныйkhông tránh khỏi, không thể tránh khỏi
- неизве́данныйchưa biết, chưa thể nghiệm qua, chưa nghiên cứu
- неизве́стностьbặt tin, không biết tin tức, không có tiếng tăm
- неизве́стныйkhông biết, không ai biết, không có tiếng tăm
- неизглади́мыйkhông xóa mờ được, không phai mờ được
- неизлечи́мыйkhông chữa khỏi được, nan y
- неизме́нныйkhông thay đổi, bất di bất dịch, thông thường
- неизменя́емыйkhông thay đổi
- неизмери́моvô cùng, rất lớn, rất hơn nhiều
- неизмери́мыйrất lớn, cực lớn
- неимове́рныйvô cùng to lớn
- неиму́щийnghèo, nghèo khó
- неинтере́сныйkhông hay, vô vị
- неискорени́мыйkhông trừ bỏ được, khó sửa chữa
- неи́скреннийkhông thành thật, không chân thành
- неи́скренностьkhông thành thật, không chân thành
- неискушённыйkém hiểu biết
- неисплонимыйKhông thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được
- неисполне́ниеsự không thi hành, không chấp hành
- неисполни́тельныйvô trách nhiệm
- неиспо́рченныйkhông bị hư hỏng, trong trắng
- неисправи́мыйkhông sửa chữa được, bất trị
- неиспра́вностьsự hư hỏng, hỏng, lơ là
- неиспра́вныйhư hỏng, hỏng, lơ là
- неиспытанныйchưa được thử, chưa được thử thách, chưa trải qua
- неиссле́дованныйchưa được nghiên cứu, chưa được khảo sát
- неиссяка́емыйkhông bao giờ cạn, không bao giờ hết
- неи́стовоmột cách điên cuồng, điên dại
- неи́стовствоcơn điên cuồng, điên dại, hung dữ
- неи́стовствоватьnổi điên lên, lên cơn điên
- неи́стовыйđiên cuồng, điên dại
- неистощи́мыйkhông bao giờ cạn
- неисчерпа́емыйkhông bao giờ hết, không bao giờ cạn
- неисчисли́мыйvô số, hằng hà sa số
- нейло́нni-lông
- нейло́новыйni-lông
- Нейпьидо́nây-pi-tô
- нейро́нtế bào thần kinh, nơ-ron
- нейросе́тьmạng thần kinh
- нейтрализа́цияsự trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu
- нейтрализова́тьtrung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu
- нейтралистngười trung lập, người đứng trung dung
- нейтралисткийtrung lập, trung dung
- нейтралите́тsự trung lập, trung dung
- нейтра́льностьtrung lập, trung dung
- нейтра́льныйtrung lập, trung dung
- нейтри́ноnơtrinô
- нейтро́нnơtron, nơtrôn
- нейтро́нныйnơtrôn, trung tử
- некази́стыйxấu, xấu xí
- некапиталисти́ческийPhi tư bản chủ nghĩa, không qua tư bản chủ nghĩa
- нека́чественныйkém phẩm chất, xấu
- неквалифици́рованныйkhông lành nghề, không sành nghề
- не́кийnào đó, gì đó
- некоммуника́бельностьkhông thích giao thiệp, không muốn giao du
- некоммуника́бельныйkhông thích giao thiệp, không muốn giao du
- некомпете́нтностьsự không biết, không am hiểu
- некомпете́нтныйkhông biết, không am hiểu
- некомпле́ктныйkhông đủ bộ, không trọn bộ
- некондиционныйkhông đúng quy cách
- неконструктивныйkhông xây dựng
- некоррективныйkhiếm nhã, bất nhã
- не́которыйvài, một vài, nào đó
- некраси́выйkhông đẹp, xấu
- некре́пкийkhông vững, không chắc, lung lay
- некрити́ческийThiếu đầu óc phê phán, thiếu thái độ phê bình, thiếu tính chất phê phán
- некро́зhoại tử
- некроло́гbài cáo phó, bài cáo điếu tang
- некста́тиkhông đúng lúc, không phải lúc, không đúng chỗ
- некта́рmật hoa, mật
- не́ктоai đó
- не́кудаkhông có chỗ nào, không có nơi nào
- некультурноvô giáo dục
- некульту́рностьsự thiếu văn hóa, vô giáo dục
- некульту́рныйthiếu văn hóa, vô giáo dục
- некуряшийkhông hút thuốc, không nghiện thuốc
- нелады́sự bất hòa, xích mích
- нелега́льныйkhông hợp pháp, bất hợp pháp
- нелепностьvô nghĩa, vô lý
- нелепныйvô nghĩa, vô lý, vụng về
- неле́пыйhoang đường
- неле́стныйkhông tốt, xấu
- нели́шнийcần thiết, có ích