Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 8
2.294 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/12
- нело́вкийvụng về, vụng, bất tiện
- нело́вкоmột cách vụng về, vụng
- нело́вкостьvụng về, lúng túng, khó xử
- нелоги́чныйKhông lô-gic không hợp lý; (непоследовательный) không nhất quán, mâu thuẫn
- нелоя́льныйkhông trung thực
- нельзя́không được, không thể
- нелюбе́зныйkhông nhân ái, không niềm nở
- нелюби́мыйkhông được yêu, không được mến
- нелюбо́вьsự ác cảm, cừu địch
- нелюди́мngười thích cô độc, người thích lẻ loi
- нелюди́мыйthích cô độc, không chan hòa
- нелёгкийnặng, không nhẹ, không dễ
- нема́лоkhông ít, khá nhiều, rất
- немалова́жныйkhá quan trọng, tương đối quan trọng
- нема́лыйkhông nhỏ, khá lớn, không ít
- нема́ркийít bị bẩn, khó lấm bẩn
- неме́дленноlập tức, tức thì
- неме́дленныйlập tức, tức thì
- неме́дляlập tức, tức thì
- немета́ллá kim, phi kim loại
- неме́тьbị câm, cóng, tê
- не́мецngười đức
- неме́цкийđức
- немилосе́рдноrất dữ, rất ghê
- неми́лостьsự thất sủng, bị hắt hủi
- немину́емыйkhông tránh khỏi, không thoát khỏi
- не́мкаngười phụ nữ đức, người đàn bà đức
- немно́гийmột số, một vài, ít
- немно́гоít, không nhiều lắm, một lúc
- немногосло́вныйvắn tắt, ngắn gọn, ít nói
- немногочи́сленныйít, ít ỏi
- немо́йcâm
- немолодо́йkhông còn trẻ, đứng tuổi
- немота́tật câm
- не́мощныйyếu, ốm yếu
- не́мощьsự ốm yếu, đau yếu
- немудрёныйgiản đơn, đơn giản
- немы́слимыйkhông thể có được
- ненави́детьghét, thù ghét
- ненави́стныйđáng ghét, đáng căm hờn, căm hờn
- не́навистьcăm thù, căm hờn
- ненагляныйyêu dấu, yêu mến
- нена́добностьsự không cần thiết
- ненадёжныйkhông chắc chắn, bấp bênh, không vững chắc
- ненаме́ренноngẫu nhiên
- ненаме́ренныйvô tình, không cố ý
- ненападе́ниеsự không xâm phạm, bất xâm phạm
- ненаро́комmột cách ngẫu nhiên, vô tình
- нена́стныйxấu trời, u ám
- ненастоя́щийgiả, nhái
- нена́стьеtrời xấu, thời tiết u ám
- ненасы́тныйăn mãi không no, ăn mãi không chán
- ненатура́льныйnhân tạo, không tự nhiên
- ненау́чныйkhông khoa học
- ненорма́льностьkhông bình thường, bất thường
- ненорма́льныйkhông bình thường, bất thường
- ненормированныйkhông định mức
- нену́жныйkhông cần thiết, không cần đến, thừa
- ненумерованныйkhông đánh số
- необду́манныйkhông đắn đo, không thận trọng
- необеспе́ченностьkhông đảm bảo
- необеспе́ченныйkhông kế sinh nhai, thiếu thốn, không đầy đủ
- необита́емыйkhông người ở, không dân cư
- необозри́мыйbát ngát, mênh mông
- необосно́ванныйkhông có căn cứ, vô căn cứ
- необрабо́танныйkhông cày bừa, chưa cày bừa, chưa chế biến
- необразо́ванностьsự thất học, vô học
- необразо́ванныйthất học, ít học
- необрати́мыйkhông thể đảo ngược
- необстоя́тельныйhời hợt, lớt phớt
- необстрелянныйchưa qua trận, chưa dày dạn
- необу́зданныйkhông kìm được, không nén được
- необходи́мостьsự cần thiết, thiết yếu
- необходи́мыйcần thiết, thiết yếu, tất yếu
- необщи́тельныйkhông thích giao du, không ưa giao thiệp
- необъекти́вныйkhông khách quan, thiên vị, thiên lệch
- необъясни́мыйkhông giải thích được, không cắt nghĩa được
- необъя́тныйmênh mông, bát ngát
- необыкнове́нноmột cách khác thường, lạ thường, cực kỳ
- необыкнове́нныйkhác thường, bất thường, đặc biệt
- необыча́йноkhông ngờ
- необыча́йныйphi thường
- необы́чностьđặc điểm, đặc tính, khác thường
- необы́чныйđặc biệt, khác thường, bất thường
- необяза́тельныйkhông bắt buộc, không nhất thiết, vô trách nhiệm
- неограни́ченныйkhông hạn chế, không giới hạn, vô hạn
- неоди́мneođim
- неодина́ковыйkhông bằng nhau, không ngang nhau, khác nhau
- неоднозна́чныйtối nghĩa
- неоднокра́тноnhiều lần
- неоднокра́тныйnhiều lần
- неодноро́дныйkhác nhau, không giống nhau, không đồng nhất
- неодобре́ниеsự không tán thành, không đồng tình
- неодобри́тельноkhông đồng tình
- неодобри́тельныйkhông tán thành, không đồng tình
- неодоли́мыйkhông ghìm được, không kìm được
- неодушевлённыйvô tri, vô tri vô giác
- неожи́данноmột cách bất ngờ
- неожи́данностьbất ngờ, không ngờ
- неожи́данныйbất ngờ
- неоклассици́змChủ nghĩa tân cổ điển
- неоколониали́змChủ nghĩa thực dân [kiểu] mới
- неоколониалистTên thực dân [kiểu] mới
- неоконча́тельныйchưa quyết định hẳn, chưa xong hẳn
- неоко́нченныйchưa xong, chưa hết
- неоли́тtân thạch khí, nêolit
- неологи́змtừ mới, từ ngữ mới
- нео́нnêôn, nê-ông
- неонаци́змchủ nghĩa na-di-mới
- неонаци́стNgười theo chủ nghĩa quốc xã mới
- нео́новыйnê-ông
- неопа́сныйkhông nguy hiểm, an toàn
- неопери́вшийсяchưa mọc lông
- неопису́емыйkhôn tả, không tả được
- неопла́тныйkhông trả được, không trả nổi
- неопла́ченныйkhông trả, còn nợ
- неопо́знанныйkhông xác định được
- неопра́вданныйkhông xác đáng
- неопределённостьkhông rõ ràng, không dứt khoát, bất định
- неопределённыйkhông nhất định, không ổn định, không rõ ràng
- неопровержи́мыйkhông chối cãi được, không bác bỏ được
- неопря́тностьkhông chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả
- неопря́тныйkhông chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả, lôi thôi
- неопублико́ванныйkhông công bố, chưa công bố
- нео́пытностьthiếu kinh nghiệm, không có kinh nghiệm
- нео́пытныйthiếu kinh nghiệm, không có kinh nghiệm
- неорганизо́ванностьvô tổ chức, không có tổ chức
- неорганизо́ванныйvô tổ chức, không có tổ chức, không biết tổ chức
- неоргани́ческийvô cơ
- неореали́змthuyết duy thực mới, thuyết thực tại mới
- неосведомлённостьsự không biết, không am hiểu
- неосведомлённыйkhông biết, không được biết
- неосла́бныйthường xuyên, không ngừng
- неосмотри́тельностьbất cẩn, sơ suất
- неосмотри́тельныйbất cẩn, không cẩn thận
- неосмысленныйvẩn vơ, bâng quơ
- неоснова́тельныйkhông căn cứ, vô căn cứ
- неоспори́мыйkhông chối cãi được
- неосторо́жностьkhông thận trọng, bất cẩn
- неосторо́жныйkhông thận trọng, bất cẩn
- неосуществи́мыйviển vông
- неосяза́емыйkhông cảm thấy được, không sờ mó được
- неотврати́мыйkhông tránh khỏi, không thoát khỏi
- неотвя́зныйám ảnh mãi, quấy rầy
- неотвязчивыйquấy rầy, rầy rà
- неотдели́мыйkhông chia cắt được, không thể tách rời
- не́откудаkhông biết từ đâu, không từ nơi nào
- неотло́жкаchiếc xe cấp cứu
- неотло́жныйkhông trì hoãn được, cấp bách
- неотлу́чныйkhông hề rời, không xa rời
- неотрази́мыйkhông chống đỡ được, không ngăn cản được
- неотсту́пноrầm rầm
- неотсту́пныйluôn luôn bám sát, bám riết
- неотъе́млемыйkhông thể tước đoạt, không tách rời được
- неотёсанныйchưa được đẽo gọt, không đẽo nhắn
- неофаши́стNgười theo chủ nghĩa phát xít mới
- неофициа́льныйkhông chính thức
- неохо́таkhông muốn, không thích
- неохо́тноmột cách miễn cưỡng, cực chẳng đã
- неоцени́мыйvô giá, quý vô ngần
- неощути́мыйkhó cảm thấy
- Непа́лnê-pan
- непа́рныйlẻ, lẻ đôi
- непартийныйngoài đảng, không đảng phái, phi đảng
- непереводи́мыйkhông dịch được
- непередава́емыйkhông tả nổi, khôn tả xiết
- неперехо́дныйnội
- непи́саныйbất thành văn
- неплате́льщикngười không trả tiền
- неплатёжsự không trả tiền, không nộp tiền
- неплатёжеспосо́бностьSự không trả nợ nổi, không có khả năng trả tiền
- неплатёжеспосо́бныйkhông trả nợ nổi
- неплодоро́дныйbạc màu, không phì nhiêu
- непло́тноmột cách không chặt, không khít
- неплохо́йkhá, khá tốt
- непобеди́мостьsự vô địch
- непобеди́мыйvô địch, bách chiến bách thắng
- непови́нныйvô tội, không có tội
- неповинове́ниеsự không phục tùng, không tuân lệnh
- неповоро́тливыйvụng về, vụng, chậm chạp
- неповтори́мыйduy nhất, có một không hai
- непого́даtrời xấu, thời tiết xấu
- непогреши́мостьkhông sai lầm, không bao giờ sai, đáng tin
- непогреши́мыйkhông sai lầm, không bao giờ sai
- неподалёкуở gần, không xa
- непода́тливыйrắn, chắc
- неподви́жноmột cách bất động, không cử động
- неподви́жныйbất động, không cử động
- неподде́льныйkhông giả mạo, thật, chân thật
- неподку́пныйliêm khiết, thanh liêm
- неподоба́ющийkhông thích đáng
- неподража́емыйKhông thể bắt chước được
- неподходя́щийkhông thích hợp, không hợp
- неподчине́ниеsự không phục tùng, không tuân lệnh
- непозволи́тельныйđáng chê
- непознава́емыйkhông thể biết, bất khả tri
- непоколеби́мыйkhông lay chuyển được, không lay chuyển nổi
- непоко́рныйngang bướng, ngang ngạnh
- непокорённыйbất khuất, không khuất phục được
- непокры́тыйkhông đậy, không che