Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 17
3.344 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/17
- схвати́тьníu lấy, vớ lấy, bắt giữ
- схвати́тьсяníu lấy, vớ lấy, đánh nhau
- схва́ткаtrận, trận đánh, cãi vã
- схва́тыватьníu lấy, vớ lấy, bắt giữ
- схва́тыватьсяníu lấy, vớ lấy, đánh nhau
- схе́маsơ đồ, lược đồ, hệ thống
- схемати́змchủ nghĩa công thức
- схемати́ческийdưới dạng sơ đồ, lược đồ, sơ lược
- схемати́чностьsơ lược, sơ giản
- схемати́чныйdưới dạng sơ đồ, lược đồ, sơ lược
- схитри́тьdùng mánh khóe, dùng mưu mẹo
- схлы́нутьxuống, rút xuống, dịu đi
- сходи́тьđi, xuống
- сходи́тьсяgặp nhau, tụ họp
- схо́дкаcuộc họp mặt, mít-ting
- схо́дниcầu thang, ván cầu thang
- схо́дныйgiống, giống nhau
- схо́дствоsự giống nhau, tương đồng
- схо́жестьsự giống nhau, sự tương tự
- схо́жийgiống, giống nhau
- схола́стикаsách vở, mọt sách, tri thức sách vở
- схоласти́ческийkinh viện, sách vở, giáo điều
- сце́наsân khấu, cảnh, lớp
- сцена́рийkịch bản
- сценари́стngười viết kịch bản, người biên kịch
- сцени́ческийsân khấu, biểu diễn
- сцени́чныйhợp với diễn xuất, dễ dàn dựng
- сцепи́тьmóc nối, mắc nối
- сцепи́тьсяmóc vào nhau, mắc vào nhau, vướng nhau
- сце́пкаmóc nối, mắc nối
- сцепле́ниеmóc nối, mắc nối, ly hợp
- сцепля́тьmóc nối, mắc nối
- сцепля́тьсяmóc vào nhau, mắc vào nhau, vướng nhau
- сце́пщикngười thợ móc toa
- сцинкthằn lằn bóng, rắn mối
- счастли́вецngười có hạnh phúc, người may mắn
- счастли́вицаngười có hạnh phúc, người may mắn
- счастли́воmột cách may mắn
- счастли́вчикngười có hạnh phúc, người may mắn
- счастли́выйcó hạnh phúc, có phúc, may mắn
- сча́стьеhạnh phúc, diễm phúc, may mắn
- счестьđếm
- счетово́дngười kế toán
- счетово́дствоkế toán
- счисле́ниеđếm, đếm và viết số
- счи́ститьcạo, cào
- счи́ститьсяbị tróc, bong
- счита́тьtính toán, tính, đếm
- счита́тьсяđược coi là, được xem là
- счи́тыватьdò lại, đọc và so sánh
- счища́тьcạo, cào
- счища́тьсяbị tróc, bong
- счётsự đếm, sự tính, hóa đơn
- счёт-факту́раhóa đơn
- счётно-вычислительныйđể giải tính
- счётно-решающийđể giải tính
- счётныйđể tính, tính toán
- счётчикngười đếm, người tính, người kiểm phiếu
- счётыcái bàn tính
- сшиба́тьđánh ngã, quật nhào
- сшиби́тьđánh ngã, quật nhào
- сшива́тельdập ghim
- сшива́тьkhâu, may, ghép
- сши́тыйđược khâu, may
- сшитьkhâu, may, ghép
- съеда́тьăn, xơi
- съедо́бныйcó thể ăn được
- съездđến nơi, đến, đại hội
- съе́здитьđi, đi về
- съе́здовскийđại hội
- съезжа́тьđi xuống, chạy xuống, rẽ
- съезжа́тьсяđi gặp nhau, gặp nhau, tụ họp
- съестно́йđể ăn
- съестьăn
- съе́хатьđi xuống, chạy xuống, rẽ
- съе́хатьсяđi gặp nhau, gặp nhau, tụ họp
- съехи́дничатьnói xỏ xiên
- съязви́тьnói xỏ xiên, châm chọc
- съёжитьсяnhăn lại, dăn lại, co ro
- съёмкаsự quay phim, chụp ảnh, đo vẽ
- съёмныйcó thể tháo được, gỡ được
- съёмщикngười thuê
- сы́вороткаnước sữa, nước sữa trong
- сыгра́тьchơi, biểu diễn
- сыгра́тьсяchơi ăn nhịp, chơi rất hòa hợp
- сы́зноваlại, một lần nữa
- сынngười con trai, con
- сыни́шкаđứa con trai nhỏ, thằng cu
- сыно́внийcon trai
- сыно́кcậu con trai, thằng cu, cậu
- сы́патьđổ vào, trút vào, rắc
- сы́патьсяbị đổ ra, trút ra, rơi
- сыпу́чийtơi, rời
- сыпьban, nốt ban
- сырphó-mát, phó mát
- сыре́тьẩm đi, ỉu đi
- сы́рникbánh rán phó-mát tươi
- сырова́рngười làm phó-mát
- сыроваре́ниеlàm phó-mát, sản xuất phó-mát
- сырова́рняxưởng làm phó-mát
- сырое́жкаtai nấm ruýt-xuyn
- сыро́йẩm, sống
- сыро́кviên phó-mát, gói phó-mát tươi ngọt
- сы́ростьẩm, ẩm ỉu
- сырьево́йnguyên liệu
- сырьёnguyên liệu
- сыска́тьtìm được, tìm kiếm
- сы́тноmột cách chắc bụng, chắc dạ
- сы́тныйchắc bụng, chắc dạ
- сы́тостьsự no, no nê
- сы́тыйno, no nê
- сычcú
- Сычуа́ньTứ Xuyên
- сычу́гcái dạ múi khế, nhồi bao tử, bao tử nhồi thịt
- сы́щикthám tử, mật thám
- Сье́рра-Лео́неSi-ê-ra Lê-ôn
- СЭВHĐTTKT
- сэконо́митьtiết kiệm, tiết ước
- сэ́ндвичbánh mì kẹp, xăng-uých
- сэппу́куthiết phúc
- сэрngài, thưa ngài
- сюда́về phía này, đến đây
- сюже́тcốt truyện, cốt chuyện
- сюже́тныйcốt truyện, cốt chuyện, hấp dẫn
- сюзере́нlãnh chúa, tôn chủ, thượng quốc
- сюи́таtổ khúc
- Сюйчжо́уTừ Châu
- сюрике́нphi tiêu, thủ lí kiếm
- сюрпри́зđiều bất ngờ, sự ngạc nhiên, quà tặng
- сюрреали́змchủ nghĩa siêu thực
- сюрту́кcái áo ngoài, áo lễ phục
- сюръе́кцияtoàn ánh
- сюсю́каньеnói đả đớt, nói chả chớt
- сюсю́катьnói đả đớt, nói chả chớt
- сяжо́кxúc giác, râu
- сякТам и thế này thế nọ, cả thế nọ lẫn thế kia, khi thế này khi thế khác, hết cách này đến cách khác
- сямchỗ nọ chỗ kia
- сямисэ́нđàn tam
- Сянга́нHồng Kông, Hồng Công
- сянци́cờ tướng, cờ Trung Quốc
- сёгиcờ tướng Nhật Bản
- сёгуна́тmạc phủ
- сёмгаcon cá hồi
- сёрфингlướt sóng