Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 14
3.344 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/17
- стату́тđiều lệ, quy chế
- статуэ́ткаtượng nhỏ
- ста́туяtượng, tượng toàn thân
- статьtrở nên, trở thành
- ста́тьсяxảy ra
- статья́bài, bài báo, điều
- стациона́рkhu nội trú, bệnh xá
- стациона́рныйtĩnh lại, không lưu động, nội trú
- стача́тьmay, khâu
- ста́чечныйbãi công, đình công
- ста́чкаcuộc bãi công, đình công
- стащи́тьtháo ra, cởi ra, lôi đi
- ста́яbầy, đàn
- ста́ятьtan, tan hết
- -ствоthời, tuổi, sự
- стволthân, thân cây, nòng
- ство́ркаcánh cửa, cánh
- ство́рчатыйvỏ cánh cửa, cánh, ngao
- стеари́нxtê-a-rin, xtêarin
- стеари́новыйxtê-a-rin, ngạnh chi
- сте́бельcọng, thân, cuống
- стебло́thân
- сте́вияcúc ngọt
- стежо́кmũi kim, mũi khâu
- стезя́đường đi, đường lối, con đường
- стейкbít tết, miếng thịt
- стека́тьchảy xuống
- стека́тьсяchảy vào, chảy dồn vào
- стекло́thủy tinh, kính
- стекловолокно́sợi thủy tinh, xơ thủy tinh
- стеклоду́вNgười thợ thổi thủy tinh
- стекля́нныйthủy tinh, kính
- стеко́льныйsản xuất thủy tinh, làm kính
- стеко́льщикngười thợ lắp kính
- сте́лаbia
- стелла́жgiá, tủ ngăn, giá phơi
- сте́лькаlót, lót chân
- сте́лющийсяsát mặt đất, là là mặt đất
- стена́tường
- стенгазе́таbáo tường, báo liếp
- стендgiá trưng bày, giá thử, bàn thử
- сте́нкаvách, tường, thành
- стенно́йtường, vách
- стеногра́ммаbản tốc ký
- стено́графtốc kí viên
- стенографи́роватьghi tốc ký, viết tốc ký
- стенографи́стngười ghi tốc ký, tốc ký viên
- стенографи́ческийtốc ký
- стеногра́фияtốc ký, ghi nhanh
- сте́нописьbích họa, vẽ tranh tường
- сте́ньгаđoạn cột trên
- степnhảy thiết hài
- степе́нныйđứng đắn, đàng hoàng
- сте́пеньhọc vị, độ, mức
- сте́плерdập ghim
- степно́йthảo nguyên
- степьthảo nguyên
- стервя́тникCon chim ăn xác thối (Neophron percnopterus)
- стереоаку́стикаâm học lập thể
- стереографи́ческийphép chiếu nổi, phép chiếu phối cảnh
- стереогра́фияphép chiếu nổi, phép chiếu phối cảnh
- стереозву́кâm lập thể
- стереометри́ческийhình hoc không gian, hình học thể tích
- стереоско́пcái kính lập thể, kính thực thể
- стереоскопи́ческийnổi, lập thể
- стереотелеви́зорCái máy vô tuyến truyền hình nổi, máy truyền hình lập thể
- стереоти́пbản đúc
- стереоти́пияsự làm bản đúc
- стереоти́пныйbản đúc, in bản đúc
- стереофи́зикаVật lý học lập thể
- стереофи́льмphim lập thể, phim chiếu bóng nổi
- стереофони́ческийCó dùng âm lập thể
- стереофони́яKỹ thuật âm lập thể; (явление) hiện tượng âm lập thể
- стереофотогра́фияnhiếp ảnh lập thể, chụp ảnh nôi
- стереохи́мияhóa học lập thể
- стереоэкра́нmàn ảnh lập thể, màn ảnh nổi
- стереоэффе́ктhiệu ứng lập thể
- стере́тьlau, chùi, xoá
- стере́чьcanh gác, canh giữ, rình
- сте́рженьthanh, cần, trụ
- стержнево́йcốt yếu, chủ yếu
- стерилиза́цияtiệt trùng, khử trùng, triệt sản
- стерилизова́тьtiệt trùng, khử trùng, triệt sản
- стери́льныйvô trùng, vô khuẩn
- сте́рлингđồng xtéc-ling
- сте́рлинговыйxtéc-ling
- сте́рлядьcon cá tầm
- стерньđồng rạ, rạ
- стерня́đồng rạ, rạ
- стерпе́тьchịu được, được
- стесне́ниеsự chèn ép, lấn ép, khó thở
- стесни́тельностьngượng ngùng, thẹn thò
- стесни́тельныйchèn ép, lấn ép, gò bó
- стесни́тьlàm chật chội, làm chật lại, bắt sống chật lại
- стесни́тьсяđứng chật lại, ngồi chật lại, khó thở
- стесня́тьlàm chật chội, làm chật lại, bắt sống chật lại
- стесня́тьсяngại, e ngại, thẹn
- стеснённыйkhó, khó khăn, gò bó
- стетоско́пcái ống nghe
- стече́ниеtụ tập, tập hợp, trùng hợp
- стечьchảy xuống
- сте́чьсяchảy vào, chảy dồn vào
- стилиза́цияsự phong cách hóa, cách điệu hóa
- стилизо́ванныйđã phong cách hóa, cách điệu hóa
- стилизова́тьphong cách hóa, cách điệu hóa
- стили́стnhà phong cách học, nhà văn thể học
- стилисти́ческийphong cách, cách điệu
- стильcách điệu, kiểu dáng
- сти́льныйtheo kiểu, theo cách
- сти́мулkích thích
- стимули́рованиеsự kích thích
- стимули́роватьkích thích
- стимуля́торchất kích thích, kích thích tố
- стипендиа́тNgười sinh viên được học bổng
- стипе́ндияtiền học bổng
- стира́лкаmáy giặt, cái tẩy, cục gôm
- стира́льныйđể giặt
- сти́ркаsự giặt, giặt giạ
- сти́скиватьôm chặt, ghì chặt, bóp chặt
- сти́снутьôm chặt, ghì chặt, bóp chặt
- стихcâu thơ
- стиха́тьim bặt, ngừng bặt, lặng im
- стихи́йноmột cách tự phát
- стихи́йностьtính tự phát
- стихи́йныйhiện tượng tự nhiên, lực lượng thiên nhiên, tự phát
- стихи́яnguyên tố, đại, hiện tượng tự nhiên
- сти́хнутьim bặt, ngừng bặt, lặng im
- стихосложе́ниеlàm thơ, sáng tác thơ ca
- стихотворе́ниеbài thơ
- стихотво́рныйthơ, thơ ca
- стла́тьсяtrải ra, giải ra, phi nhanh
- стоmột trăm
- стогđụn, đống
- стоглавый соборđại giáo đường
- сто́икNgười theo chủ nghĩa khác kỷ
- сто́имостьgiá, giá trị
- сто́итьgiá, trị giá
- стоици́змchủ nghĩa khắc kỷ, kiên quyết, chịu đựng
- стои́ческийchủ nghĩa khắc kỷ, kiên quyết, chịu đựng
- сто́йбищеnơi cắm trại
- сто́йкаquầy, quầy thu ngân
- сто́йкийbền, chắc, cứng
- сто́йкоmột cách kiên trì, kiên nhẫn
- сто́йкостьbền, chắc
- сто́йлоngăn, ngăn chuồng
- стокchảy, chảy xuống, rãnh
- Стокго́льмTốc Hàm, Xtốc-khôm
- стокра́тныйtăng một trăm lần, gấp một trăm lần
- столcái bàn, sự ăn, bữa ăn
- столбcột
- столбе́цcột báo, cột
- столбня́кđờ ra, điếng người
- столе́тиеmột trăm năm, thế kỷ
- столе́тникlô hội, thùa, dứa sợi
- столетныйsống trăm năm
- сто́ликbàn con, kỷ
- столи́цаthủ đô, đô thành
- столи́чныйthủ đô, đô thành
- столкнове́ниеsự đụng chạm, va chạm, xung đột
- столкну́тьxô, đẩy, thúc
- столкну́тьсяđụng nhau
- столкова́тьсяthỏa thuận, ăn ý
- столова́тьсяăn, xơi
- столо́ваяphòng ăn, nhà ăn, quán ăn
- столо́вкаhàng ăn, quán ăn
- столпи́тьсяtụ tập, tập họp
- столпотворе́ниеhỗn độn, hỗn loạn
- стольđến thế, như thế
- сто́лькоngần ấy, bấy nhiêu
- столя́рngười thợ mộc, thợ mộc tinh
- столя́рничатьlàm nghề mộc, làm mộc
- столя́рныйnghề mộc, nghề thợ mộc
- стомато́логbác sỹ nha khoa
- стоматологи́ческийkhoa miệng răng hàm, khoa khẩu khoang
- стонtiếng rên, tiếng rên rỉ
- стона́тьrên, rên rỉ
- стопxtôp, đứng lại
- стопа́bàn chân
- сто́порdừng, chặn
- сто́поритьdừng lại, hãm lại
- стопроце́нтныйmột trăm phần trăm
- сто́птанныйbị mòn vẹt
- стопта́тьđi mòn, đi vẹt
- сторгова́тьсяngã giá, mặc cả xong
- сто́рожngười gác, người canh
- сторожево́йđể canh, gác
- сторожи́тьcanh, gác, giữ
- сторо́жкаcái nhà canh gác
- сторона́bên, phía, hướng
- сторони́тьсяtránh ra, giãn ra
- сторо́нникngười ủng hộ, người bảo vệ
- стороно́йmột cách đi qua, đi vòng
- сторублёвыйGiá trị một trăm rúp
- стоси́льныйmột trăm mã lực, một trăm ngựa
- стоскова́тьсяbuồn nhớ, nhớ
- сто́чныйđể thoát nước, tháo nước
- стоя́ниеsự đứng
- стоя́нкаđỗ lại, đậu lại, trại
- стоя́тьđứng
- стоя́чийđứng, thẳng đứng, tù