Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 4
2.294 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/12
- напуска́тьcho vào nhiều, cho chảy đầy, xả đầy
- напуска́тьсяmắng, chửi
- напускно́йgiả tạo, vờ vĩnh
- напусти́тьcho vào nhiều, cho chảy đầy, xả đầy
- напусти́тьсяmắng, chửi
- напу́татьlàm rối, làm lẫn
- напу́тствиеlời dặn dò, lờ chúc
- напу́тствоватьnói, dặn
- напыли́тьlàm bốc bụi, tung bụi lên
- напы́щенныйbệ vệ, khệnh khạng, bóng bẩy
- напёрстокcái đê
- нарабо́татьlàm ra, sản xuất, làm được
- нарабо́татьсяlàm túi bụi, làm việc nhiều
- наравне́ngang, ngang với, ngang như
- нараспа́шкуkhông cài khuy, không cài cúc
- нараспе́вkéo dài giọng
- нараста́ниеtăng lên, lớn lên, lớn mạnh
- нараста́тьmọc lên
- нарасти́mọc lên
- нарасхва́тtranh nhau
- нараще́ниеsự tăng lên, lớn lên
- нара́щиваниеsự tăng lên, lớn lên
- нарва́лkì lân biển
- нарва́тьсяgặp phải, đụng đầu
- наре́зкаđường ren
- нарезно́йcó rãnh nòng, rãnh xoắn
- нарека́ниеkhiển trách, quở trách
- нарека́тьđặt tên, cho tên
- наре́чиеtrạng từ, phó từ, thổ ngữ
- наре́чныйtrạng từ
- наре́чьđặt tên, cho tên
- наречённыйchồng chưa cưới, vị hôn phu
- нарза́нnước khoáng naczan
- нарисова́тьvẽ, họa, vạch
- нарко́зgây mê, gây tê
- наркома́нngười nghiện thuốc ngủ, người nghiện ma túy
- наркома́нияnghiện thuốc ngủ, nghiện ma túy
- нарко́тикthuốc mê, thuốc ngủ
- наркоти́ческийthuốc ngủ, ma túy
- наро́дnhân dân, dân, dân tộc
- народанаселениеdân số, nhân khẩu
- народи́тьđẻ, sinh
- наро́дникngười dân túy
- наро́дническийdân túy
- наро́дничествоphái dân túy
- народно-демокртическийdân chủ nhân dân
- наро́дностьbộ tộc, dân tộc
- народнохозя́йственныйThuộc về kinh tế quốc dân
- наро́дныйdân tộc
- народове́дениеdân tộc học
- народовла́стиеquyền lực nhân dân
- наро́стbướu, u, cấn
- нарочи́тыйcố ý, chủ tâm
- наро́чноchú ý, chủ tâm
- нарочныйngười chạy giấy, người chạy hỏa bài
- наррати́вkể chuyện, tường thuật
- на́ртыchiếc xe trượt tuyết
- наруби́тьchặt, đốn, băm
- нару́жностьbề ngoài, vẻ ngoài, nắt mặt
- нару́жныйở ngoài, bên ngoài
- нару́жуra ngoài
- нарукавникиống tay
- нару́чникcòng, còng tay
- нару́чникиcái còng
- нару́чныйđể đeo tay
- наруша́тьvi phạm, phạm, làm mất
- наруше́ниеsự vi phạm, phạm
- наруши́тельngười vi phạm, kẻ vi phạm
- нару́шитьvi phạm, phạm, làm mất
- нарци́ссcây thủy tiên
- на́рыbộ phản, ghế nhựa
- нары́вung, nhọt
- нарыва́тьtấy lên, sưng tấy
- нарыва́тьсяgặp phải, đụng đầu
- нары́тьđào, bới
- наряди́тьсяmặc đẹp, mặc diện
- наря́дныйăn mặc đẹp, đỏm đang
- наряду́ngang với, cùng với, cũng như
- наряжа́тьсяmặc đẹp, mặc diện
- насади́тьgieo rắc, phổ biến, du nhập
- наса́дкаvòi phun
- насажда́тьgieo rắc, phổ biến, du nhập
- насажде́ниеtrồng trọt, vun trồng, gieo rắc
- насви́стыватьhuýt gió, thổi sáo miệng, hót
- наседа́тьlắng, đọng
- насе́дкаcon gà mái ấp
- насека́тьđẽo, rạc
- насеко́моеsâu bọ, côn trùng
- населе́ниеdân cư, cư dân
- насели́тьgieo rắc, phổ biến, du nhập
- населя́тьđưa dân đến ở, di dân
- населённыйđông người ở, đông dân cư
- насетcái giàn gà đậu
- насетьlắng, đọng
- насе́чкаkhấc, vết đẽo
- насе́чьđẽo, rạc
- насеятьgieo, vãi
- насиде́тьấp, ấp trứng
- наси́живатьấp, ấp trứng
- наси́лиеbạo lực, dùng bạo lực, cưỡng bức
- наси́ловатьcưỡng dâm, cưỡng hiếp
- наси́луmột cách chật vật, vất vả
- наси́льникkẻ áp bức, kẻ cưỡng bức
- наси́льноmột cách cưỡng bức, ép buộc
- наси́льственныйép buộc, bức hiếp
- наска́киватьđụng phải, vấp phải, nhảy vào
- наска́льныйkhắc trên đá
- насканда́литьsinh sự, gây chuyện
- наскво́зьxuyên qua, thấu qua
- наско́лькоtrong chừng mực, trong mức độ, xiết bao
- на́скороmột cách vội vã, vội vàng
- наскочи́тьđụng phải, vấp phải, nhảy vào
- наскрести́vét
- наску́читьlàm chán ngấy, làm ngấy
- наслади́тьсяthưởng thức, tận hưởng
- наслажда́тьсяthưởng thức, tận hưởng
- наслажде́ниеsự khoái chá, khoái trá
- насла́иватьсяxếp lên nhau, chồng lên nhau
- насле́диеdi sản
- насле́дникngười kế thừa, người thừa kế, người kế tục
- насле́дованиеsự kế thừa, thừa kế
- насле́доватьkế thừa, thừa kế, nối ngôi
- насле́дственностьtính di truyền
- насле́дственныйThuộc về gia tài
- насле́дствоgia tài, di sản
- наслое́ниеthành tầng, thớ tầng
- наслоитьсяxếp lên nhau, chồng lên nhau
- наслу́шатьсяnghe nhiều, tha hồ mà nghe, nghe thỏa thích
- наслы́шатьсяđược nghe nhiều, được biết nhiều
- насмертьđến chết
- насмеха́тьсяchế, cười, giễu cợt
- насмеши́тьlàm buồn cười, làm tức cười
- насме́шкаlời giễu cợt, chế nhạo
- насме́шливыйhay giễu cợt, giễu cợt, chế nhạo
- насме́шникngười hay giễu cợt
- насмея́тьсяcười nhạo, chế giễu
- на́сморкchứng sổ mũi
- насмотре́тьсяnhìn mãi, ngắm mãi, thấy nhiều
- насовсе́мhẳn, đứt
- насоли́тьmuối, ướp muôi
- насори́тьxả rác
- насо́сcái máy bơm, bơm
- насочинитьsáng tác, làm
- насочинятьsáng tác, làm
- на́спехvội vã, vội vàng
- наспле́тничатьđơm đặt chuyện, thêu dệt chuyện
- настmặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng
- настава́тьđến, bắt đầu
- настави́тельныйrăn dạy, giáo huấn
- наставле́ниеlời răn, răn dạy, bản hướng dẫn
- наста́вникgiáo viên, thầy giáo
- наста́иватьсяra nước cốt, hãm
- наста́тьđến, bắt đầu
- на́стежьtoang, toang ra
- насте́нныйtreo tường, trên tường
- настига́тьđuổi kịp, rượt kịp
- насти́гнутьđuổi kịp, rượt kịp
- насти́лmặt lát, tấm lát
- настилатьtrải, rải, lát
- насти́лкаmặt lát, tấm lát, sự trải
- насти́льныйlà là mặt đất, sát đất
- настичьđuổi kịp, rượt kịp
- настлатьtrải, rải, lát
- насто́йnước hãm, nước cốt
- насто́йкаrượu mùi, rượu ngâm quả
- насто́йчивостьkiên trì, kiên tâm
- насто́йчивыйhiên trì, bền bỉ, khẩn khoản
- насто́лькоđến mức, đến nỗi
- насто́льныйđể bàn, ở trên bàn
- настора́живатьđề cao cảnh giác
- настора́живатьсяcảnh giác đề phòng, chú ý đề phòng
- насторожи́тьđề cao cảnh giác
- насторожи́тьсяcảnh giác đề phòng, chú ý đề phòng
- насторожённыйcăng thẳng chờ đợi, hồi hộp
- настоя́ниеLời yêu cầu khẩn khoản
- настоя́тельtu viện trưởng, cha bề trên, tăng viện trưởng
- настоя́тельницаnữ tu viện trưởng, bà nhất
- настоя́тельныйkhẩn khoản, khăng khăng, cấp thiết
- настоя́тьсяra nước cốt, hãm
- настоя́щееhiện tại
- настоя́щийhiện tại, hiện nay, chân chính
- настрада́тьсяchịu nhiều đau khổ, chịu khổ ê chề
- настра́иватьlên dây đàn, hòa dây, điều chỉnh
- настра́иватьсяcảm thấy, có thái độ, dự đinh
- на́строгоmột cách nghiêm, nghiêm ngặt
- настрое́ниеtâm thần, tâm trạng, tư tưởng
- настро́итьсяcảm thấy, có thái độ, dự đinh
- настро́йtâm trạng, tính khí
- настро́йкаlên dây đàn, hòa dây, điều hưởng
- настро́йщикthợ điều chỉnh máy
- настрочи́тьngoáy
- наступа́тельныйtiến công
- наступа́тьgiẫm
- наступи́тьgiẫm
- наступле́ниеsự tấn công
- насту́рцияcây kim liên hoa, sen cạn
- насу́питьcau, chau
- насу́питьсяnghiêm mặt lại, cau mặt, cau lại
- на́сухоmột cách thật khô, khô ráo
- насуши́тьphơi khố, sấy khô