Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 5
2.294 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/12
- насу́щныйthiết yếu, cốt tử
- насчита́тьđếm, tính
- насчи́тыватьđếm, tính
- насчи́тыватьсяcó
- насчётvề, về việc
- насы́патьđổ, rót
- на́сыпьụ đất, mô đất đắp lên
- насы́титьcho ăn no
- насы́титьсяăn no
- насыща́тьcho ăn no
- насыща́тьсяăn no
- насыще́ниеăn no
- насы́щенностьbão hòa
- насы́щенныйbão hòa
- ната́лкиватьxô, đẩy
- ната́лкиватьсяvấp phải, va phải
- натаска́тьmang đến, xách đến
- натвори́тьlàm bậy
- на́теđây này
- нате́льныйmặc sát người, mặc lót
- натере́тьxoa, bôi, cọ đay
- натира́тьxoa, bôi, cọ đay
- на́тискtấn công ồ ạt, tiến công mãnh liệt
- наткну́тьсяđâm phải, gặp phải, bỗng thấy
- натолкну́тьxô, đẩy
- натолкну́тьсяvấp phải, va phải, bắt gặp
- натолочьnghiền, tán
- натоптатьgiẫm bẩn, giẫm mòn
- наторгова́тьthu được, doanh thu, bán được
- наточи́тьmài, mài sắc, giũa
- натоща́кlúc chưa ăn, lúc bụng đói
- натрави́тьxuýt, xùy, thuốc được nhiều
- натра́вливатьxuýt, xùy, thuốc được nhiều
- натренирова́тьсяtập
- на́трийnatri, na-tơ-ri
- нату́раtự nhiên, thiên nhiên, tư chất
- натурализа́цияsự nhập quốc tịch, nhập tịch, tự nhiên hóa
- натурали́змchủ nghĩa tự nhiên
- натурализова́тьcho nhập quốc tịch, cho nhập tịch
- натурализова́тьсяnhập quốc tịch, nhập tịch
- натурали́стnhà tự nhiên học, nhà vạn vật học
- натуралисти́ческийtự nhiên chủ nghĩa
- натура́льныйthật, nguyên chất, bằng thật
- нату́рщикngười mẫu, người làm kiểu
- нату́рщицаngười mẫu, người làm kiểu
- натыка́тьсяđâm phải
- натюрмо́ртbức tranh tĩnh vật, tĩnh vật
- натя́гиватьdăng, chăng, trùm
- натя́гиватьсяbị dăng ra, chăng ra
- натя́жкаdăng, chăng
- натя́нутыйcăng thẳng
- натяну́тьdăng, chăng, trùm
- натяну́тьсяbị dăng ra, chăng ra
- науга́дmột cách hú họa, may rủi
- науда́чуmột cách may rủi, cầu may
- нау́каkhoa học, khoa thuật, tri thức
- наукообра́зныйcó vẻ khoa học
- Нау́руna-u-ru
- науськатьxuýt, xùy
- нау́ськиватьxuýt, xùy
- наути́лусốc anh vũ
- нау́троsáng hôm sau
- научи́тьdạy
- научи́тьсяhọc được
- нау́чноkhoa học, về mặt khoa học
- нау́чно-иссле́довательскийThuộc về nghiên cứu khoa học
- нау́чно-популя́рныйkhoa học thường thức
- научно-техни́ческийkhoa học hoang đường
- нау́чныйhọc thuật
- нау́шникиvành mũ che tai, ống nghe, ê-cút-tơ
- нафтали́нbăng phiến
- наха́лke xấc láo, kẻ hỗn láo
- нахалствоxấc láo, hỗn láo
- наха́льныйxấc láo, hỗn láo
- нахамитьnói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn
- нахле́бникăn bám, ăn hại
- нахлобу́чиватьkéo sụp xuống
- нахлобу́читьkéo sụp xuống
- нахлы́нутьùa vào, ập vào
- нахму́ренныйcau có, nhăn nhó, buồn bực
- нахму́ритьcau, chau
- нахму́ритьсяcau mặt, cau mày
- находи́тьtìm
- находи́тьсяở, nằm ở
- нахо́дкаvật tìm được
- нахо́дчивостьsự nhanh trí
- нахулига́нитьcàn quấy, giở thói du côn
- нацара́патьngoáy, ngoáy bút
- нацеди́тьchắt được, lọc được, rót đầy
- наце́ливатьchĩa, nhắm
- наце́литьchĩa, nhắm
- наце́нкаtiền phụ thu, tiền thu thêm
- нацепи́тьmóc, treo
- нацепля́тьmóc, treo
- на́циquốc xã
- наци́змchủ nghĩa quốc xã, chủ nghĩa na-di
- на́цикquốc xã
- национа́л-социали́змchủ nghĩa quốc xã
- национализа́цияsự quốc hữu hóa
- национализи́роватьquốc hữu hóa
- национали́змchủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- национали́стNgười heo chủ nghĩa dân tộc (chủ nghĩa quốc gia)
- националисти́ческийchủ nghĩa quốc gia, dân tộc chủ nghĩa
- национально-освободи́тельныйThuộc về giải phóng dân tộc
- национа́льностьdân tộc, bộ tộc
- национа́льныйThuộc về dân tộc
- наци́стđảng viên quốc xã
- нацифика́цияquốc xã hoá
- на́цияdân tộc, quốc gia, nhà nước
- начадитьbốc khói khét, tỏa khói nồng
- нача́лоphần đầu, bắt đầu, đầu
- нача́льникthủ trưởng, trưởng
- нача́льныйđầu, ban đầu, sơ cấp
- нача́льственныйhách dịch, làm oai
- нача́льствоquyền chỉ huy
- нача́ткиđiều thường thức, giản yếu
- нача́тьbắt đầu
- нача́тьсяbắt đầu
- начеку́sẵn sàng, cẩn thận để phòng
- на́черноmột cách sơ bộ, sơ sơ
- начерта́ниеsự viết, đồ
- начерти́тьvẽ, kẻ, vẽ kỹ thuật
- начина́ниеkhởi xướng, sáng kiến, sự nghiệp
- начина́тельngười khởi xướng, người thủ xướng
- начина́тьbắt đầu
- начина́тьсяbắt đầu
- начина́ющийmới bắt đầu, mới vào nghề, người bắt đầu
- начина́яkể từ, bắt đầu từ
- начини́тьnhồi nhân
- начи́нкаnhân
- начиня́тьnhồi nhân
- начисле́ниеtiền tính thêm, tính ngoại thu
- на́чистоmột cách sạch, tinh
- начистоту́cởi mở, thành thật
- начи́танностьuyên bác, học rộng đọc nhiều
- начи́танныйuyên bác, uyên thâm
- начита́тьсяđọc nhiều
- начшта́баtham mưu trưởng
- начёсtuyết dài, lông
- начётникcon người sách vở, mọt sách
- нашCủa chúng tôi
- нашаты́рьclorua amônium, amôni clorua
- нашепта́тьnói thầm, nhắc thầm, nói vụng
- наше́ствиеxâm lược, xâm lăng
- на́шиватьkhâu, may
- наши́вкаcái phù hiệu
- наши́тьkhâu, may
- нашуме́тьlàm ồn, làm rùm beng
- нашёптыватьnói thầm, nhắc thầm, nói vụng
- нащу́патьsờ soạng tìm, mò
- наэлектризова́тьbị truyền điện, bị nạp điện
- наэлектризоватьсяbị truyền điện, bị nạp điện
- наяву́trong thực tại, trong thực tế
- наёмthuê, mướn
- наёмникНае́мник — người làm thuê
- наёмныйlàm thuê, làm mướn, thuê
- Нгерулму́дngơ-ru-mụt
- Нджаме́наnơ-gia-mê-na
- неkhông, chẳng
- неадеква́тныйđiên, điên rồ
- неаккура́тностьlề mề, không chính xác, cẩu thả
- неаккура́тныйlề mề, không chính xác
- неандерта́лецnê-an-đéc-tan
- Неа́польna-pô-li
- неаппети́тныйkhông ngon miệng
- небезопа́сныйkhá nguy hiểm
- небезоснова́тельныйkhá xác đáng, khá đích xác
- небезразли́чныйkhá thiết tha, không thờ ơ
- небезрезульта́тныйkhả qua, tương đối tốt
- небезупре́чныйkhông tốt lắm, đáng chê trách
- небезызве́стныйkhá nổi tiếng, có tiếng tăm
- небезынтере́сныйkhá thú vị, khá hay
- небе́сныйtrời
- небесполе́зныйkhá có ích, khá hữu ích
- небина́рныйphi nhị nguyên giới, phi nhị giới
- неблагови́дныйxấu xa, tồi tệ
- неблагода́рностьvô ơn, vong ân
- неблагода́рныйvô ơn, vong ân
- неблагозву́чиеsự không êm tai, không du dương
- неблагозву́чныйkhông êm tai, không du dương
- неблагонадёжныйkhả nghi, đáng nghi
- неблагополу́чиеsự bất an
- неблагополу́чныйkhông may, rủi ro
- неблагоприя́тныйkhông thuận lợi, bất lợi
- неблагоразу́миеkhông chín chắn, bộp chộp
- неблагоразу́мныйkhông chín chắn, bộp chộp
- неблагоро́дныйkhông cao thượng, hèn hạ, hơi thô
- неблагоустро́енныйkhông tiện nghi, bất tiện
- не́боtrời, thời tiết
- небога́тыйkhông giàu có, không giàu lắm, không sang trọng
- небоеспосо́бныйKhông có khả năng chiến đấu
- небольшо́йnhỏ, không lớn
- небосво́дvòm trời, bầu trời
- небоскло́нchân trời, vùng trên chân trời
- небоскрёбtòa nhà chọc trời
- небре́жностьtính cẩu thả, tắc trách
- небре́жныйcẩu thả, tắc trách
- небри́тыйkhông cạo
- небыва́лыйchưa từng có, chưa từng thấy
- небыли́цаbịa, bịa đặt, hoang đường