Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 6
2.294 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/12
- небью́щийсяkhông vỡ
- нева́жноkhông được tốt
- нева́жныйkhông quan trọng, không đáng chú ý
- неваля́шкаlật đật
- невдалеке́không xa, ở gần
- неве́дениеsự không biết, không hiểu biết
- неве́домоkhông biết, không rõ
- неве́домыйchưa từng biết
- неве́ждаếch ngồi đáy giếng
- неве́жественныйdốt nát, dốt đặc
- неве́жествоsự dốt nát
- неве́жливостьvô lễ, vô phép
- неве́жливыйvô lễ, vô phép
- невезе́ниеvận đen, vận rủi
- невели́кийnhỏ, bé, không đáng kể
- неве́риеsự không tin, không tin tưởng, không tín ngưỡng
- неве́рноmột cách không đúng, sai
- неве́рностьsai lầm, không đúng, không trung thành
- неве́рныйkhông đúng, sai, không trung thành
- невероя́тноkhó tin nổi
- невероя́тностьkhông thể có được, không tưởng tượng được
- невероя́тныйkhó tin, không thể có được, cực kỳ lớn lao
- неве́рующийkhông tín ngưỡng, không theo đạo
- невесо́мостьkhông trọng lượng, mất trọng lượng
- невесо́мыйkhông trọng lượng, mất trọng lượng
- неве́стаngười vợ chưa cưới, vị hôn thê
- неве́сткаcon dâu, nàng dâu, chị dâu
- невесёлыйkhông vui, buồn, ảm đạm
- невеще́ственныйphi vật chất
- невзгодыnỗi đau khổ
- невзлюби́тьghét, không ưa
- невзнача́йmột cách bất ngờ, tình cờ
- невзра́чныйkhông đẹp mắt
- невзыска́тельныйdễ tính, dễ dãi
- не́видальcái chưa hề thấy
- неви́данныйchưa từng thấy, chưa từng có, lạ thường
- неви́димыйtàng hình, vô hình
- неви́дныйkhông nom thấy được, vô hình
- неви́дящийlơ đễnh
- неви́нностьvô tội, hồn nhiên, ngây thơ
- неви́нныйvô tội, hồn nhiên, ngây thơ
- невино́вностьvô tội
- невино́вныйvô tội
- невку́сныйkhông ngon, dở
- невменя́емостьSự không trách nhiệm về hành động, không có năng lực chịu trách nhiệm (do trạng thái tâm thần bệnh hoạn)
- невменя́емыйKhông trách nhiệm về hành động, không có năng lực chịu trách nhiệm (do trạng thái tâm thần bệnh hoạn)
- невмеша́тельствоsự không can thiệp, bất can thiệp
- невмоготу́không chịu được nữa
- невнима́ниеđãng trí, lơ đễnh, dửng dưng
- невнима́тельностьđãng trí, lơ đễnh, dửng dưng
- невнима́тельныйđãng trí, đãng tính, lơ là
- невня́тныйkhông rõ ràng, không rành rọt
- не́водcái lưới đánh cá, vằng lưới
- невозвра́тныйkhông thể trở lại
- невозде́ланныйkhông cày bừa, chưa cày bừa
- невозде́ржанностьtính không điều độ, không chừng mực
- невозде́ржанныйkhông điều độ, không chừng mực
- невозде́ржныйkhông điều độ, không chừng mực
- невозмо́жноmột cách không thể, tới mức không thể
- невозмо́жностьsự không thể được
- невозмо́жныйkhông thể được, không thể có được
- невозмути́мостьtính bình tĩnh, điềm đạm
- невозмути́мыйbình tĩnh, điềm đạm
- невознагради́мыйKhông thể bù lại được, không thể vãn hồi được
- нево́литьép, ép buộc
- нево́льникnô lệ
- нево́льницаnô lệ
- нево́льничествоnô lệ, tù tội, tù đày
- нево́льноkhông định tâm, không chủ tâm
- нево́льныйkhông cố ý, không định tâm, ngẫu nhiên
- нево́ляnô lệ, tôi đòi, tù tội
- невообрази́мыйkhông tưởng tượng được, cực kỳ
- невооружённыйkhông vũ trang, không võ trang
- невоспи́танностьvô giáo dục, mất dạy
- невоспи́танныйvô giáo dục, mất dạy
- невосполни́мыйkhông bù đắp được
- невосприи́мчивыйchậm hiểu, chậm tiếp thụ, không nhiễm bệnh
- невостре́бованныйkhông ai nhận
- невпопа́дkhông phải lúc, không nhằm chỗ
- невразуми́тельныйkhó hiểu, không rõ ràng
- невралги́ческийThuộc về bệnh đau dây thần kinh
- невралги́яBệnh đau dây thần kinh
- неврастени́ческийThuộc về chứng suy nhược thần kinh
- неврастени́яChứng suy nhược thần kinh
- невреди́мыйbình yên, vô sự, không bị hư hỏng
- невредныйvô hại
- невро́зChứng loạn thần kinh chức năng
- невроло́гияthần kinh học
- невропато́логbác sĩ thần kinh
- невропатоло́гияbệnh học thần kinh
- невыгодаsự bất lợi, không lợi, thua lỗ
- невы́годныйkhông có lãi, không sinh lợi, lỗ
- невы́деланныйchưa chế biến, chưa gia công
- невы́держанностьtính nóng nảy, không điềm tĩnh, bất nhất
- невы́держанныйkhông tự chủ, không điềm tĩnh, bất nhất
- невыноси́мыйkhông chịu được, không chịu nổi
- невыполне́ниеsự không thi hành, không chấp hành
- невыполни́мыйkhông thi hành được, không chấp hành được
- невырази́мыйkhông diễn tả được, không nói ra được
- невырази́тельностьkhông diễn cảm, không biểu cảm
- невырази́тельныйkhông diễn cảm, không biểu cảm
- невысо́кийkhông cao, thấp
- невыспавшийсяngái ngủ
- невыходkhông đến, vắng mặt, không ra
- негармони́чныйkhông hòa âm, không nhịp nhàng
- негати́вbản âm, âm bản
- негати́вныйtiêu cực
- не́гдеkhông có chỗ nào, không có ở đâu, không đâu ra được
- неги́бкийkhông mềm dẻo, không uốn được
- негигиени́ческийkhông vệ sinh
- негигиени́чныйkhông vệ sinh
- негла́сныйbí mật, không công khai
- неглубо́кийkhông sâu, nông
- неглу́пыйkhá thông minh, khôn ngoan
- него́дностьkhông dùng được nữa, không thích dụng
- него́дныйkhông dùng được, không thích dụng
- негодова́ниеcông phẫn, phẫn nộ
- негодова́тьcông phẫn, phẫn nộ
- негоду́ющийđầy căm phẫn, phẫn nộ
- негодя́йđê tiện, đểu cáng
- негостеприи́мныйkhông mến khách, không quý khách
- негрngười da đen
- негра́мотностьmù chữ, không biết chữ, không biết
- негра́мотныйmù chữ, không biết, dốt
- негрито́сmọi đen
- негритя́нкаđàn bà da đen
- негритя́нскийThuộc về người da đen
- негритёнокbé da đen
- негро́мкийkhẽ, nhỏ
- неда́внийgần đây, mới đây
- неда́вноgần đây, mới đây
- недальнови́дностьthiển cận, cận thị
- недальнови́дныйthiển cận, cận thị
- недалёкийkhông xa, gần, không lâu
- неда́ромkhông phải vô cớ, không phải ngẫu nhiên
- недви́жимостьbất động sản
- недви́жимыйbất động, không cử động
- недвусмы́сленноmột cách rõ ràng, phân minh
- недвусмы́сленныйkhông có ẩn ý, rõ ràng
- недееспосо́бностьSự không có năng lực hoạt động
- недееспосо́бныйKhông có năng lực hoạt động
- недействи́тельныйkhông có hiệu lực, mất hiệu lực
- неделика́тностьkhông tế nhị, không lịch sự
- неделика́тныйkhông tế nhị, không lịch sự
- недели́мостьkhông chia được
- недели́мыйkhông chia được
- неде́льныйtrong một tuần lễ, một tuần
- неде́ляtuần lễ, tuần
- недисциплиниро́ванностьvô kỷ luật, không có kỷ luật
- недисциплини́рованныйvô kỷ luật, không có kỷ luật
- недобо́рtuyển mộ không đủ, tuyển lựa thiếu, chiêu sinh không đủ
- недоброжела́тельныйkhông có thiện ý, có ác ý
- недоброжелательствоcó ác ý, không thân thiện
- недоброка́чественныйkém phẩm chất, xấu
- недобросовестноkhông thành tâm
- недобросо́вестностьthiếu lương tâm, không thành tâm
- недобросо́вестныйthiếu lương tâm, không thành tâm
- недо́брыйác, độc ác, thù địch
- недова́риватьluộc chưa chín hẳn, nấu chưa chin tới
- недова́риватьсяchưa chín hẳn, chưa chín tới
- недоваритьluộc chưa chín hẳn, nấu chưa chin tới
- недоваритьсяchưa chín hẳn, chưa chín tới
- недове́риеsự không tín nhiệm, không tin cậy
- недове́рчивоkhông tin cậy, thiếu tin tưởng
- недове́рчивостьkhông tín nhiệm, không tin cậy
- недове́рчивыйkhông tính nhiệm, không tin cậy
- недове́сsự cân non, cân thiếu
- недове́ситьcân non, cân hụt
- недове́шиватьcân non, cân hụt
- недово́льныйkhông bằng lòng, không vừa ý
- недово́льствоsự bất bình, bất mãn
- недовыполнениеkhông đạt mức, hụt mức
- недовыполнитьkhông đạt mức, hụt mức
- недога́дливостьkhông nhanh trí, không sáng trí
- недога́дливыйkhông nhanh trí, không sáng trí
- недогляде́тьđể sơ suất, không nhận thấy
- недогова́риватьkhông nói hết, nói nửa chừng
- недоговори́тьkhông nói hết, nói nửa chừng
- недоговорённостьkhông thỏa thuận, không nhất trí, không nói hết
- недодава́тьtrả nộp không đủ, nộp thiếu, trả không đủ
- недода́тьtrả nộp không đủ, nộp thiếu, trả không đủ
- недоде́латьlàm dở, làm dở dang
- недоде́лкаlàm dở dang, làm chưa xong hẳn
- недоеда́ниеsự thiếu ăn, ăn chưa đủ no
- недоеда́тьăn chưa no
- недое́стьăn chưa no
- недозре́лыйchưa chín muồi, chưa thật chín
- недои́мкаtiền thuế thiếu, thuế nộp thiếu
- недои́мщикngười thiếu thuế, kẻ trây thuế
- недоказанностьkhông được chứng minh, thiếu chứng cớ
- недока́занныйkhông được chứng minh, thiếu chứng cớ
- недоказа́тельныйkhông đủ chứng cứ, không đủ thuyết phục
- недоказуемостьkhông chứng minh được
- недоказу́емыйkhông chứng minh được
- недолгове́чныйkhông lâu, ngắn ngủi
- недолю́бливатьkhông có thiện cảm, có ác cảm
- недолётkhông tới đích
- недомога́ниеsự khó ở, khó chịu trong người
- недомога́тьkhó ở, bị mệt
- недомо́лвкаnói bỏ lửng, nói dở dang