Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Э — trang 2
445 mục từ bắt đầu bằng chữ Э, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/3
- электролитическийđiện ly
- электромагнетизмhiện tượng điện từ
- электромагни́тnam châm điện
- электромагни́тныйThuộc về điện từ
- электромашинаcái máy điện
- электромеханикnhà điện cơ
- электромеханикаđiện cơ học
- электромехани́ческийThuộc về điện cơ
- электромоби́льxe điện, ô tô điện
- электромонтёрngười thợ lắp điện, thợ điện
- электромоторđộng cơ điện
- электро́нđiện tử, êlectrôn
- электронасосcái bơm điện
- электро́никаđiện tử học
- электро́нныйêlectrôn
- электрообору́дованиеthiết bị điện
- электропаяльникcái mỏ hàn điện
- электропереда́чаsự tải điện, truyền điện năng
- электропечьcái lò điện
- электропилаcái cưa điện
- электроплугmáy cày điện
- электропо́ездchiếc xe lửa điện
- электрополотёрMáy đánh sàn chạy điện
- электроприбо́рkhí cụ điện, dụng cụ điện
- электропроводdây điện, dây dẫn
- электропрово́дкаmạng điện
- электропрово́дностьdẫn điện
- электропроводныйdẫn điện
- электропрои́грывательCái máy quay đĩa chạy điện
- электропромышленностьcông nghiệp điện, công nghiệp điện khí
- электросваркаsự hàn điện
- электросварщикngười thợ hàn điện
- электросе́тьmạng điện
- электроста́нцияnhà máy điện, trạm phát điện
- электростатикаtĩnh điện học
- электростати́ческийThuộc về tĩnh điện học
- электротерапияliệu pháp điện
- электротехникkỹ thuật viên điện, chuyên gia điện
- электроте́хникаmôn kỹ thuật điện, điện kỹ thuật
- электротехническийđiện kỹ thuật
- электрото́кdòng điện
- электротракторChiếc máy kéo chạy điện
- электротягаsự kéo bằng điện
- электрофо́нmáy hát
- электрофоре́зđiện di
- электрохимияđiện hóa học
- электроходChiếc tàu thủy chạy điện
- электрошо́керsúng gây choáng
- электроэне́ргияđiện năng, điện lực
- элеме́нтthành phần, bộ phận
- элеро́нcái cánh phụ
- эликси́рthuốc rượu
- эли́таgiới thượng lưu, tinh hoa
- Элла́даhy lạp
- эллингnhà triền, trạm khí cầu
- э́ллипсhình bầu dục
- эллиптическийhình elip, hình bầu dục
- Э́льбаsông en-bơ
- эмалевыйThuộc về tráng men
- эмалирова́тьtráng men
- эмалировочныйThuộc về tráng men
- эмалирокаtráng men
- эма́льđồ tráng men
- эманацияxạ khí
- эмансипа́цияsự giải phóng
- эмансипи́роватьgiải phóng
- эмба́ргоsự cấm vận
- эмбле́маtượng trưng, biểu tượng
- эмболияsự tắc mạch
- эмбриологnhà phôi học
- эмбриологияphôi học
- эмбрио́нphôi, thai
- эмбриона́льныйthai
- эмигра́нтngười kiều dân
- эмигра́нткаngười kiều dân
- эмиграционныйxuất ngoại
- эмигра́цияsự xuất dương, xuất ngoại, lưu vong
- эмигри́роватьxuất dương, xuất ngoại
- эми́рthủ lĩnh hồi giáo, êmia
- эмира́тtiểu vương quốc
- эмисса́рphái viên
- эмиссио́нныйThuộc về phát hành
- эмоциона́льныйxúc động, xúc cảm, đa cảm
- эмо́цияsự xúc động, cảm xúc
- эмпа́тияthấu cảm, cộng cảm
- эмпиризмchủ nghĩa kinh nghiệm
- эмпирикNgười theo chủ nghĩa kinh nghiệm
- эмпириокритицизмChủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
- эмпириомонизмChủ nghĩa kinh nghiệm nhất nguyên
- эмпири́ческийchủ nghĩa kinh nghiệm, kinh nghiệm
- э́муđà điểu emu
- эму́льсияnhũ tương
- эмфизе́маchứng tràn khí, khí thũng, giãn phổi
- эндокри́нныйThuộc về nội tiết
- эндокринологnhà nội tiết học
- эндокринологияnội tiết học
- эндоско́пđèn nội soi
- э́ндшпильlúc cuối ván
- энерге́тикnhà năng lượng học, nước tăng lực
- энерге́тикаnăng lượng học, ngành năng lượng
- энергети́ческийThuộc về năng lượng
- энерги́чныйcó nghị lực, đầy nghị lực, cương quyết
- эне́ргияnăng lượng, nghị lực
- энѐргосисте́маhệ thống năng lượng
- энзи́мmen tiêu hoá
- энтодермаnội bì
- энтомо́логnhà côn trùng học
- энтомоло́гияcôn trùng học
- энтузиа́змhăng hái, phấn khởi
- энтузиа́стbệnh viêm não
- энцефали́тviêm não
- энциклопеди́стnhà bách khoa, người uyên bác, người thông thái
- энциклопеди́ческийThuộc về bách khoa
- энциклопе́дияsách bách khoa
- эпигонkẻ hậu bối
- эпигра́ммаbài thơ trào phúng
- эпи́графđề từ
- эпиграфикаbi kí học, minh văn học
- эпидемио́логnhà dịch tễ học
- эпидемиоло́гияdịch tễ học
- эпидеми́ческийdịch tễ
- эпиде́мияbệnh dịch, dịchtễ
- эпиде́рмаbiểu bì
- эпиде́рмисbiểu bì, ngoại bì
- эпизо́дviệc xảy ra, sự kiện, đoạn
- эпизоди́ческийtình cờ, ngẫu nhiên, không thường xuyên
- эпизоотияbệnh dịch động vật
- эпиле́псияbệnh động kinh
- эпиле́птикNgười bị bệnh động kinh
- эпилептическийThuộc về động kinh
- эпило́гphần kết, phần bạt hậu
- эпистемоло́гияnhận thức luận
- эпистолярныйThuộc về thư tín
- эпита́фияvăn mộ chí
- эпите́лийbiểu mô
- эпи́тетtính ngữ, hình dung ngữ
- эпитрохо́идаêpitrocoit
- эпифи́зtuyến tùng
- эпице́нтрtâm ngoài, chấn tâm
- эпи́ческийThuộc về sử thi
- эполетыngù vai
- эпопе́яsử thi, anh hùng ca
- э́посsử thi, anh hùng ca
- эпо́хаthời đai, thời kỳ
- эпоха́льныйCó ý nghĩa (tính chất) thời đại
- Эр-Рия́дe-ri-át, ri-i-át
- э́раkỷ nguyên, nguyên đại, thời đại
- эргономикаcông thái học, ecgônômi
- эргономистnhà công thái học
- эргономияcông thái học, ecgônômi
- эре́кцияcương cứng
- Эритре́яê-ri-tơ-rê-a
- эритри́наvông nem
- эритроцитыhồng cầu
- эрлbá tước
- эро́зияsự xói mòn, xâm thực
- эроти́ческийtình ái, tình dục
- эроти́чныйtình ái, tình dục
- эруди́рованныйuyên bác, thông thái
- эруди́цияsự uyên bác, thông thái
- эрху́nhị hồ
- Эсвати́ниét-xoa-ti-ni, ê-xoa-ti-ni
- эсе́рĐảng viên xã hôi- cách mạng
- эска́драđoàn tàu chiến, hải đoàn
- эскадри́льяphi đội
- эскадро́нđại đội kỵ binh, đội kỵ binh
- эскала́торCái thang máy liên tục
- эскала́цияsự leo thang
- эскарпlũy trong, hào chống tăng
- эски́зbản phác họa, phác thảo
- эскимо́kem que, kem cây
- эскимо́сngười e-xki-mô
- эскимоскаngười e-xki-mô
- эскимосскийThuộc về e-xki-mô
- эскорти́роватьhộ tống, vệ tống
- эсми́нецtàu khu trục, khu trục hạm
- эспадронthanh kiếm
- эспера́нтоêxpêrantô, quốc tế ngữ
- эссе́tiểu luận
- эссе́нцияtinh dầu, tinh chất
- эстака́даcái cầu cạn, cầu
- эстампbức tranh in tay, ấn họa
- эстафе́таhỏa bài
- эсте́тNgười theo chủ nghĩa duy mỹ
- эстетизмchủ nghĩa duy mỹ
- эсте́тикаmỹ học, thẩm mỹ học, cái đẹp
- эстети́ческийthẩm mỹ học
- эстетичныйđẹp, mỹ lệ
- эсте́тствоchủ nghĩa duy mỹ
- эсто́нецngười e-xtô-ni-a
- Эсто́нияe-xtô-ni-a
- эсто́нкаngười e-xtô-ni-a
- эсто́нскийe-xtô-ni
- эстра́даbục diễn, bục sân khấu, nghệ thuật tạp kỹ
- эстра́дныйnghệ thuật tạp hí
- эсхатоло́гияthuyết mạt thế, thế mạt luận
- эсэмэ́скаtin nhắn văn bản, nhắn tin
- эта́жtầng, gác
- этаже́ркаcái giá, kệ
- э́такbằng cách này