Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Л — trang 4
778 mục từ bắt đầu bằng chữ Л, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/4
- лордhuân tước, nhà quý tộc
- лорне́тcái kính nhòm, kính cầm tay
- Лос-А́нджелесlốt an giơ lét, lốt
- лоси́наda nai, thịt nai
- лоси́ныйThuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai
- лоскbóng, bóng lộn
- лоску́тmảnh, miếng
- лосни́тьсяbóng lộn, bóng láng
- лососи́наthịt cá hồi
- лосо́сьcon cá hồi
- лососёвыйThuộc về cá hồi
- лосьcon nai
- лотmáy đo độ sâu, quả xông, dây dò nước
- лотере́йныйThuộc về xổ số
- лотере́яcuộc sổ xố
- лото́lô tô
- лото́кmẹt bày hàng, quầy hàng
- ло́тосcây sen, liên
- лото́чникngười bán rong
- лоха́нкаchậu gỗ, máng gỗ
- лоха́ньchậu gỗ, máng gỗ
- лохма́тыйxù lông, bù, rối bù
- лохмо́тьяquần áo rách mướp
- ло́цияSách cẩm nang hoa tiêu, tập bản đồ hoa tiêu
- ло́цманngười hoa tiêu, dẫn tàu
- лошади́ныйThuộc về ngựa
- лоша́дникngười thích ngựa, lái ngựa, người buôn ngựa
- ло́шадьcon ngựa
- лоша́кcon la
- лощи́наchỗ trũng, trũng sâu
- лощёныйbóng, nhẵn
- лоя́льностьtrung thực, đúng mực
- лоя́льныйtrung thực, đúng mực
- лубsợi vỏ cây
- лубо́кbản khắc, tranh khắc dân gian, tranh dân gian
- лугnội cỏ, đồng cỏ
- лугово́йđồng cỏ
- луди́льщикngười thợ mạ thiếc, thợ tráng thiếc
- луди́тьmạ thiếc, tráng thiết
- лу́жаcái vũng nước, hũm
- лужа́йкаbãi cỏ
- луже́ниеsự mạ thiếc, tráng thiếc
- лужёныйđược mạ thiếc, tráng thiếc
- лу́заlỗ
- лукhành tây, hành, cung
- лу́к-поре́йtỏi tây
- лука́cung sông, khúc uốn sông, cung đường
- лука́витьláu lỉnh, bày mưu
- лука́вствоtính láu lỉnh, ranh mãnh, tinh nghịch
- лука́выйláu, láu lỉnh, xảo quyệt
- лу́ковицаcủ hành
- лу́ковичныйcó thân hành
- лу́ковыйThuộc về hành
- луко́шкоcái giỏ, làn
- луна́trăng, mặt trăng
- лу́на-па́ркcông viên giải trí
- лунати́змmiên hành, mộng du
- луна́тикngười miên hành
- лу́нкаchỗ trũng, chỗ hõm, lỗ
- лу́нникTên lửa phóng lên mặt trăng
- лу́нныйmặt trăng, nguyệt cầu
- лунохо́дchiếc lunơkhôt
- луньdiều mướp
- лу́паkính lúp
- лупи́тьсяtróc lột
- лупогла́зыйcó mắt lồi, mắt ốc nhồi
- лучtia, tia sáng
- лучвойbức xạ, phóng xạ, tỏa tia
- лучеза́рныйxán lạn, sáng rực
- лучеиспуска́ниеsự bức xạ, phóng xạ
- лучи́наque đóm
- лучи́стыйsáng, tỏa sáng
- лу́чникxạ thủ
- лу́чшийtốt hơn, tốt nhất, ưu tú
- лущи́тьbóc vỏ
- лы́жаván trượt tuyết
- лы́жиđôi xki, thanh gỗ trượt tuyết
- лы́жникngười trượt tuyết
- лы́жницаngười trượt tuyết
- лы́жныйThuộc về trượt tuyết
- лыжня́đường trượt tuyết
- лы́коsợi vỏ cây
- лысе́тьbị hói
- лы́синаrụng tóc
- лы́скаsâm cầm
- лысу́хаchim sâm cầm
- лы́сыйhói, hói đầu
- льви́ныйThuộc về sư tử
- льви́цаcon sư tử cái
- львёнокcon sư tử con
- льго́таưu đãi, chiếu cố
- льго́тныйcó ưu đãi, chiếu cố
- льди́наtảng băng
- льново́дngười trồng lanh
- льново́дствоtrồng lanh
- льноводческийThuộc về trồng lanh
- льнопряде́ниеsự kéo sợi lanh
- льнопряди́льныйThuộc về kéo sợi lanh
- льноуборочныйđể thu hoạch lanh
- льнутьdán vào, dính vào
- льняно́йThuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh
- льстецkẻ xu nịnh
- льсти́выйxu nịnh, bợ đỡ
- льститьnịnh, xu nịnh, làm thích thú
- лэпто́пmáy tính xách tay, láp-tóp
- любе́зничатьtán tỉnh, nói ngọt
- любе́зностьnhã nhặn, lịch thiệp, làm ơn
- любе́зныйnhã nhặn, lịch thiệp
- люби́мецngười được yêu mến
- люби́мчикngười được ưa chuộng
- люби́мыйđược yêu mến, yêu quý, ưa thích
- люби́стокcần núi
- люби́тельngười ham thích, người yêu chuộng, người chơi
- люби́тельскийnghiệp dư, không chuyên nghiệp
- люби́тьyêu thích
- любова́тьсяngắm, ngắm nghía
- любо́вникnhân tình, nhân ngãi
- любо́вницаnhân tình, nhân ngãi
- любо́вныйtình yêu, luyến ái, ân cần
- любо́вьtình yêu, ái tình, ham mê
- любозна́тельностьhiếu học, ham hiểu biết
- любозна́тельныйhiếu học, ham học
- любо́йbất cứ, bất kỳ
- любопы́тноthú vị, lạ lùng, kỳ lạ
- любопы́тныйtò mò, hiếu kỳ, thú vị
- любопы́тствоtính tò mò, hiếu kỳ
- любопы́тствоватьtỏ ra tò mò, hiếu kỳ
- лю́бящийthân yêu, yêu mến
- людdân, giới
- лю́диnhững người, người ta
- лю́дныйđông dân, đông đúc, đông người
- людое́дkẻ ăn thịt người
- людое́дствоsự ăn thịt người
- людско́йnhân
- люкcửa nắp, cửa sập
- Люксембу́ргlục xâm bảo, lúc-xăm-bua
- лю́лькаcái nôi
- люмпен-пролетаниатvô sản áo rách
- лю́мпен-пролетариа́тvô sản lưu manh
- люпинcây đậu lupin
- лю́страcây đèn chùm
- лютера́нствоgiáo phái lu-te, thuyết lu-te
- лю́тикcây mao lương
- лю́тняcây đàn luýt, lư cầm
- лю́тостьtính hung dữ, tàn bạo
- лю́тыйhung dữ, tàn bạo
- люце́рнаcây linh lăng
- ляnốt la
- ляга́тьđá, đá hậu
- ляга́тьсяhay đá, háu đá
- лягну́тьđá, đá hậu
- лягуша́чийnhái
- лягу́шечийnhái
- лягу́шкаcon ếch, nhái
- ля́жкаbắp đùi, bắp vế
- лязгtiếng loảng choảng, loảng xoảng
- ля́згатьkêu loảng choảng, loảng xoảng, ken két
- лязгутьkêu loảng choảng, loảng xoảng, ken két
- ля́лькаbúp bê
- ля́мкаđai kéo, đai khiêng
- Ляони́нliêu ninh
- ля́патьnói hớ, ăn nói láu táu
- ля́писnitrat bạc, bạc nitrat
- ля́пнутьnói hớ, ăn nói láu táu
- ля́псусđiều lầm lỡ, sai lầm
- ля́рваđĩ, điếm
- ляхngười ba lan
- лёгкийnhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng
- лёгкоеbuồng phổi
- лёгкостьnhẹ nhàng, dễ dàng
- лёгочныйThuộc về phổi
- лёдbăng, nước đá
- лёнlanh
- лёссhoàng thổ, đất vàng
- лётsự bay
- лётныйThuộc về bay; (авиационный) [thuộc về] hàng không, phi công
- лётчикphi công, người lái
- лётчицаnữ phi công