Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Р — trang 5
2.048 mục từ bắt đầu bằng chữ Р, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/11
- ра́наvết thương, thương tích, thương tật
- рангcấp bậc, cấp
- ранго́утcột buồm
- ра́ндияgăng
- рандо́мныйngẫu nhiên
- ра́нееrồi, đã
- ране́ниеlàm bị thương, gây thương tích, vết thương
- ра́неныйbị thương
- ра́нецba-lô, balô, túi đeo lưng
- рани́мыйdễ tổn thương
- ра́нитьlàm bị thương, gây thương tích
- ра́ннийsớm, đầu, sơ kỳ
- раннспелыйchín sớm
- ра́ноsớm
- рантmép viền đế
- рантовыйcó viền đế
- рантье́người thực lợi, người ăn lợi tức
- ра́нчоđiền trang
- раньsáng sớm
- ра́ньшеsớm hơn, trước
- рапи́раthanh trường kiếm
- ра́портbáo cáo
- рапортова́тьbáo cáo
- рапсcải dầu
- рапсо́дияkhúc cuồng tưởng, rapxôđi
- ра́саchủng tộc
- раси́змchủ nghĩa chủng tộc
- раси́стNgười theo chủ nghĩa [phân biệt] chủng tộc
- расисткийThuộc về chủ nghĩa chủng tộc, chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
- раскабалитьсяđược giải phóng
- раскабалятьсяđược giải phóng
- раска́иватьсяhối hận, ăn năn
- раскали́тьđốt, nung, sưởi nóng
- раскали́тьсяbị đốt nóng, bị nung nóng
- раска́лыватьbổ, chẻ, đập vỡ
- раска́лыватьсяbị bổ ra, bị chẻ ra, vỡ ra
- раскаля́тьđốt, nung, sưởi nóng
- раскаля́тьсяbị đốt nóng, bị nung nóng
- раскалённыйbị đốt nóng, nung nóng
- раскапризничатьсяlàm nũng quá, nũng nịu quá chừng
- раска́пыватьđào, bới, khai quật
- раска́тtiếng rền vang
- раска́тистыйrền vang, ầm vang
- раскати́тьсяlăn tứ tung, lăn tứ phía, tăng tốc độ
- раскача́тьlắc, làm lắc lư, làm chuyển
- раска́чиватьlắc, làm lắc lư, làm chuyển
- раска́чиватьсяđu đưa, lắc lư
- раска́шлятьсяho nhiều, ho sù sụ
- раска́яниеsự hối hận, ăn năn
- раска́ятьсяhối hận, ăn năn
- расквартирова́ниеphòng ở, chỗ ở
- расквартироватьđưa đến đóng
- расквита́тьсяthanh toán xong, trả hết nợ
- раски́дистыйcành tỏa rộng
- раски́дыватьсяnằm dài, nằm thườn thượt
- раски́нутьсяnằm dài, nằm thườn thượt, nằm
- раскладно́йxếp
- раскла́дыватьbày ra, sắp ra, trải ra
- раскла́дыватьсяdỡ hàng, dỡ ra
- раскла́ниватьсяchào, cúi chào
- раскла́нятьсяchào, cúi chào
- раскле́иватьbóc, bóc ra, dán nhiều
- раскле́иватьсяbóc ra, bong ra
- раскле́итьbóc, bóc ra, dán nhiều
- раскле́итьсяbóc ra, bong ra
- раскова́тьtháo móng sắt, tháo xiềng, tháo xích
- раскодsự chia rẽ, phân biệt
- раско́лxích mích, mâu thuẫn
- расколо́тьbổ, chẻ, đập vỡ
- расколо́тьсяbị bổ ra, bị chẻ ra, vỡ ra
- раско́льникkẻ chia rẽ, kẻ phân liệt
- раско́льническийgây chia rẽ, phân liệt
- раскопа́тьđào, bới, khai quật
- раско́пкиkhai quật
- раскорми́тьnuôi béo
- раско́сыйxếch, lác, lé
- раскоше́ливатьсяxuất tiền, dốc túi
- раскоше́литьсяxuất tiền, dốc túi
- раскпбалятьgiải phóng
- раскра́дыватьăn cắp, đánh cắp
- раскра́иватьcắt
- раскрасавецTrang thanh niên tuấn tú
- раскрасавицаnàng tố nữ, mỹ nữ
- раскра́ситьtô màu, bôi màu
- раскра́скаtô màu, bôi màu, màu
- раскрасне́тьсяđỏ mặt, mặt ửng đỏ
- раскра́стьăn cắp, đánh cắp
- раскра́шиватьtô màu, bôi màu
- раскрашунныйđược tô nhiều màu, vẽ nhiều màu
- раскритикова́тьphê bình kịch liệt, phê phán gắt gao
- раскрича́тьсяkêu lên, thét lên, thét mắng
- раскрои́тьcắt
- раскроши́тьbóp vụn, làm vụn
- раскроши́тьсяbị vụn ra
- раскрути́тьlàm sổ, tháo lơi
- раскрути́тьсяsổ ra
- раскру́чиватьlàm sổ, tháo lơi
- раскру́чиватьсяsổ ra
- раскрыва́тьđể lộ, tiết lộ, khám phá
- раскрыва́тьсяmở ra, phơi ra, phanh ra
- раскры́тиеsự mở ra, nói ra, thổ lộ
- раскры́тьkhám phá
- раскры́тьсяmở ra, phơi ra, phanh ra
- раскупатьmua hết, mua sạch
- раску́пориватьmở
- раскупоритьmở
- раску́риватьchâm thuốc, châm
- раску́риватьсяđược châm lửa
- раскури́тьchâm thuốc, châm
- раскуритьсяđược châm lửa
- раскуси́тьcắn vỡ, hiểu rất rõ, biết tỏng
- раску́сыватьcắn vỡ
- раскутатьcởi, cởi ra
- раскутатьсяbị cởi ra, tháo ra
- раску́тыватьcởi, cởi ra
- раску́тыватьсяbị cởi ra, tháo ra
- ра́совыйThuộc về chủng tộc
- распаватьhát, ca
- распа́дsự rã ra, rời ra
- распада́тьсяrã rời, rời ra, tan rã
- распа́иватьgỡ mối hàn, làm bong mối hàn
- распаиватьсяtróc mối hàn, bong mối hàn
- распаковатьсяmở ra
- распако́выватьmở, mở gói
- распако́выватьсяmở ra
- распа́рыватьtháo chỉ, tháo đường khâu, phanh
- распа́рыватьсяbị tháo chỉ, tuột chỉ
- распа́стьсяrã rời, rời ra, tan rã
- распа́хиватьсяmở ra
- распахну́тьсяmở ra
- распа́шкаsự cày vỡ
- распашонкаáo trẻ lọt lòng
- распаятьсяtróc mối hàn, bong mối hàn
- распека́тьquát mắng, mắng nhiếc
- распелена́тьtháo tã, cởi tã
- распеленатьсяbị tháo tã, bị cởi tã
- распетьсяsay sưa hát, mải mê hát, hót vang
- распечquát mắng, mắng nhiếc
- распеча́тыватьbóc xi, bóc, mở
- распива́тьuống, nốc
- распиланироватьsắp xếp, bố trí, quy hoạch
- распи́ливатьcưa, xẻ
- распили́тьcưa, xẻ
- распимыватьсяký, ký tên
- расписа́ниеthời khắc biểu, thời gian biểu
- расписа́тьghi, biên, phân phối
- расписа́тьсяký, ký tên
- распи́скаgiấy biên nhận, giấy ghi nhận
- расписно́йtô điểm, trang trí
- распи́сыватьghi, biên, phân phối
- распи́сыватьсяký, ký tên
- распи́тьuống, nốc
- распихатьchen lấn, xô đẩy, đút
- распи́хиватьchen lấn, xô đẩy, đút
- распла́витьсяbị nóng chảy, tan, tan chảy
- расплавля́тьnấu chảy
- расплавля́тьсяbị nóng chảy
- распла́катьсяkhóc lên, khóc òa lên
- распласта́тьthái, cắt thành lát, trải ra
- распласта́тьсяnằm dài, nằm xoài
- распла́таsự thanh toá, trả tiền
- расплати́тьсяthanh toán, trả tiền
- распла́чиватьсяthanh toán, trả tiền
- расплеска́тьhắt, té
- расплеска́тьсяsánh ra, hắt ra
- расплести́làm sổ ra, làm tuột ra
- расплестисьsổ ra, tuột ra
- расплета́тьlàm sổ ra, làm tuột ra
- расплета́тьсяsổ ra, tuột ra
- расплыва́тьсяnhòe ra, loang ra, tản ra
- расплы́вчатыйlờ mờ, lu mờ
- расплы́вшийсяbéo, đẫy
- расплы́тьсяnhòe ra, loang ra, tản ra
- расплю́щиватьđập bẹp, ấn bẹp
- расплющиватьсяdẹp đi, dẹt đi
- расплю́щитьđập bẹp, ấn bẹp
- расплющитьсяdẹp đi, dẹt đi
- расплёскиватьhắt, té
- расплёскиватьсяsánh ra, hắt ra
- распознава́тьnhận thức, nhận ra
- распозна́тьnhận thức, nhận ra
- располага́тьsắp xếp, tổ chức
- располага́тьсяđược xếp đặt, sắp xếp
- располага́ющийdễ mến, dễ thương
- располза́тьсяbò tứ tung, bò tứ phía
- расположе́ниеvị trí, địa điểm, tình thế
- располо́женныйcó thiện cảm, có cảm tình, có khuynh hướng
- расположи́тьsắp xếp, tổ chức
- распоро́тьtháo chỉ, tháo đường khâu, phanh
- распоро́тьсяbị tháo chỉ, tuột chỉ
- распоряди́тельngười chủ trì, người điều khiển
- распоряди́тельныйcó tài điều khiển
- распоряди́тьсяra lệnh, hạ lệnh, dùng
- распоря́докquy chế
- распоряжа́тьсяra lệnh, hạ lệnh, dùng
- распоряже́ниеlệnh, mệnh lệnh
- распоя́сатьсяcởi thắt lưng, tháo nịt quần
- распра́ваđàn áp, trấn áp
- распра́витьvuốt thẳng, uốn thẳng
- расправля́тьvuốt thẳng, uốn thẳng