Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Т — trang 2
1.258 mục từ bắt đầu bằng chữ Т, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/7
- теку́чийlưu, lỏng, chảy
- теку́чкаviệc vặt thường ngày, việc vằt vãnh
- теку́щийhiện nay, hiện tại, thường ngày
- телеателье́Xưởng sửa chữa máy vô tuyến truyền hình, xưởng sửa chữa máy thu hình
- телебашняCái tháp vô tuyến truyền hình
- телеви́дениеtruyền hình, vô tuyến điện thị
- телевизио́нныйtruyền hình
- телевизио́нщикphát thanh viên
- телеви́зорmáy thu hình, máy truyền hình
- телеви́зорныйmáy truyền hình
- теле́гаchiếc xe ngựa tải, xe tải
- телеглазmắt truyền hình
- телегра́ммаbức điện báo, điện tín
- телегра́фđiện báo, điện tín, máy điện báo
- телеграфи́роватьđánh điện, gửi điện
- телеграфи́стđiện báo viên, điện tín viên
- телеграфи́сткаđiện báo viên, điện tín viên
- телеграфи́яđiện báo học, điện báo
- телегра́фныйđiện tín
- теле́жкаxe đẩy, xe cút kít
- тележурналđề mục truyền hình
- телезри́тельNgười xem [vô] tuyến truyền hình, khán giả vô tuyến truyền hình
- телеизмере́ниеsự đo từ xa, viễn trắc
- телека́мераCái máy quay truyền hình
- телекана́лkênh truyền hình
- телекоммента́торBình luận viên đài truyền hình
- телекомпа́нияHãng (công ty) vô tuyến truyền hình
- те́лексtê-lếch
- телеметри́ческийviễn trắc, trắc viễn
- телеметри́яđo từ xa, viễn trắc
- телемеха́никаđiều khiển từ xa, cơ học từ xa
- телемеханическийĐể điều khiển từ xa; (с помощью телемеханики) [bằng] cơ học từ xa
- телеобъекти́вvật kính viễn vọng, vật kính chụp xa
- телеоло́гияmục đích luận, thuyết mục đích
- телепа́тияsự cảm từ xa, thần giao cách cảm
- телепереда́тчик[Chiếc, cái] máy phát vô tuyến truyền hình
- телепереда́чаvô tuyến truyền hình, truyền hình
- телепрогра́ммаchương trình truyền hình
- телесериа́лxê-ri, loạt
- телеско́пcái kính viễn vọng, kính thiên văn
- телескопи́ческийkính thiên văn, viễn kính
- теле́сныйnhục thể, vật chất, vật thể
- телеста́нцияđài truyền hình
- телета́йпtê-lê-tip, máy đánh tin điện
- телета́йпныйmáy đánh tin điện
- телеуправле́ниеSự điều khiển từ xa
- телеуправля́емыйđiều khiển từ xa
- телефи́льмphim truyền hình
- телефо́нđiện thoại
- телефо́н-автома́тMáy điện thoại tự động, máy điện thoại công cộng
- телефони́роватьgọi điện thoại, gọi dây nói
- телефони́стđiện thoại viên, đội viên thông tin
- телефони́сткаnữ điện thoại viên
- телефони́яđiện thoại học, điện thoại
- телефо́нныйdây nói
- телефоногра́ммаBức điện báo bằng điện thoại
- телефотоảnh truyền hình
- теле́цbê
- телеце́нтрtrung tâm truyền hình, đài truyền hình
- телешо́уchương trình truyền hình
- те́ликmáy thu hình, tv
- тели́тьсяđẻ
- те́лоthân thể, thân hình, thi hài
- телогре́йкаcái áo bông
- телодвиже́ниеĐộng tác của thân thể (жест) cử chỉ
- телосложе́ниеthân hình, vóc người
- телохрани́тельngười lính hộ vệ, lính cận vệ
- Тель-Ави́вten a-víp, đồi xuân
- тельня́шкаCái áo lót thủy thủ, áo lót sọc vằn xanh
- теля́тинаthịt bê, thịt bò non
- теля́тникchuồng bê, chuồng bò non, người chăn bê
- теля́тницаNgười đàn bà chăn bê
- теля́чийbò non, da bê
- телёнокcon bê, bò non
- те́маđề tài, chủ đề
- тема́тикаhệ đề tài, những đề tài
- темати́ческийchủ đề, đề mục
- тембрâm sắc, thanh điệu
- теменно́йđỉnh
- те́меньbóng tối
- те́мечкоthóp, mỏ ác
- темицаngục tối, ngục thất
- темне́тьthẫm lại, thâm lại, sạm đen
- темни́цаtầng hâm, tù, nhà tù
- темноволо́сыйcó tóc thẫm màu, tóc đen
- темноглазыйcó mắt đen, mắt hạt huyền
- темноко́жийcó da sạm đen, da đen sạm
- темнолицыйcó mặt sạm đen, mặt đen sạm
- темнота́bóng tối, tối
- темпnhịp điệu, độ nhanh, nhịp độ
- темпера́ментtính chất, tính khí, lòng hăng say
- темпера́ментныйhăng say, sôi nổi
- температу́раnhiệt độ
- температуритьsốt, sốt nóng
- температу́рныйThuộc về nhiệt độ
- те́мпураthiên phu la, thiên phụ la
- те́мяthóp, đỉnh
- тенденцио́зностьcó thiên hướng, có ý hướng
- тенде́нцияkhuynh hướng, xu hướng, tư tưởng chủ đạo
- тенево́йrâm, rợp
- тенелюби́выйưa bóng râm, ưa chỗ rợp
- тени́стыйrâm mát, rợp bóng
- те́ннисmôn quần vợt, ten-nít
- тенниси́стngười chơi quần vợt, người đánh ten-nít
- тенниси́сткаngười chơi quần vợt, người đánh ten-nít
- те́ннискаcái áo sơ-mi-dét, sơ-mi cụt tay
- те́ннисныйten-nít
- те́норtê-no, giọng nam cao, người hát tê-no
- тентcái mui, mui bạt
- теньbóng, bóng tối
- теодоли́тcái máy kinh vĩ, kính kinh vĩ
- теокра́тияthần quyền, chính thể thần quyền
- теоло́гияthần học
- теоре́маđịnh lí, định lý
- теоре́тикnhà lý luận
- теорети́ческиvề lý thuyết
- теорети́ческийlý thuyết
- теорети́чныйđơn thuần lý thuyết, lý thuyết suông
- тео́рияlý luận, lý thuyết
- теосо́фияthần trí luận, thuyết thần trí
- тепе́решнийhiện nay, hiện giờ
- тепе́рьbây giờ, hiện nay
- теперь всёthế đấy, xong rồi nhỉ
- тепле́тьấm lên, ấm hơn
- те́плитьсяsáng lù mù, leo lét
- тепли́цаnhà kính, nhà ấm
- тепли́чныйnhà ấm
- тепло́hơi nóng
- теплова́тыйấm, âm ấm
- теплово́зđầu máy điêzen, đầu máy đốt trong
- теплово́йnhiệt lượng, nhiệt năng
- теплоизоляционныйcách nhiệt
- теплоизоляцияcách nhiệt
- теплообме́нsự trao đổi nhiệt
- теплопрово́дống dẫn nhiệt, ống dẫn nước nóng
- теплопроводностьdẫn nhiệt
- теплопрово́дныйdẫn nhiệt
- теплостойкийchịu nhiệt, chịu nóng
- теплота́ấm, nóng, hơi ấm
- теплотворныйsinh nhiệt, phát nhiệt
- теплотехникаkỹ thuật nhiệt, nhiệt lực học
- теплотра́ссаTuyến đường ống dẫn nhiệt
- теплофикацияsự cung cấp nhiệt
- теплохо́дchiếc tàu thủy điêzen
- теплоцентральtrung tâm nhiệt, trung tâm cấp nhiệt
- теплоэлектростанцияnhà máy nhiệt điện
- теплоёмкостьnhiệt dung
- теплу́шкаToa hàng được sưởi ấm để trở người
- теплы́ньtrời ấm, ấm trời
- терапе́втbác sĩ đa khoa
- терапевти́ческийnội khoa
- терапи́яnội khoa, liệu pháp
- тереби́тьmân mê, mân mó
- те́ремnhà têrem, nhà tháp gỗ
- терепентинdầu thông, têrêbentin
- тере́тьxoa, thoa, xát nhỏ
- тере́тьсяcọ sát, chà xát, cà
- терза́ниеnỗi đau khổ, đau đớn
- терза́тьxé, xé nát
- терза́тьсяđau khổ, đau đớn, bị hành hạ
- те́рминthuật ngữ, từ ngữ
- термина́лnhà ga
- терминологи́ческийThuộc về thuật ngữ
- терминоло́гияthuật ngữ
- терми́тmối
- терми́тникđụn mối
- термитныйcó dùng nhiệt nhôm, téc-mít
- терми́ческийcó dùng nhiệt, nhiệt năng
- термографcái máy ghi nhiệt, nhiệt biểu tự ghi
- термодина́микаnhiệt động học, nhiệt lực học
- термоизоляцияcách nhiệt
- термокамераbuồng nhiệt
- термо́метрcái nhiệt kế, nhiệt biểu
- терморегуляторmáy điều chỉnh nhiệt, bộ điều nhiệt
- те́рмосcái phích, téc-mốt
- термоскопcái nhiệt nghiệm
- термоста́тmáy điều nhiệt
- термосфе́раtầng nhiệt
- термотерапияliệu pháp nóng
- термоэлектричествоnhiệt điện
- термоя́дерныйhạt nhân nóng
- тернистыйnhiều gai
- терно́вникmận gai
- терновыйThuộc về mận gai
- терпели́воmột cách nhẫn nại, kiên nhẫn
- терпели́выйnhẫn nại, chịu khó, kiên nhẫn
- терпе́ниеnhẫn nại, chịu khó, kiên nhẫn
- терпе́тьchịu đựng, trụ, tồn tại
- терпимоcó thể chịu được, rộng lượng, dễ dãi
- терпи́мостьrộng lượng, khoan dung
- терпи́мыйchịu được, dung thứ được, rộng lượng
- те́рпкийchát
- терракотаđất nung, gốm
- терракотовыйbằng đất nung, gốm, màu đất nung
- террарийNhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư
- терра́риумNhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư
- терра́саbậc thềm, thềm đất, sân thượng
- терраформи́рованиеđịa khai hóa
- террико́нnón đá thải
- территориа́льныйđịa hạt, địa vực