Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Т — trang 5
1.258 mục từ bắt đầu bằng chữ Т, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/7
- трансценде́нтныйsiêu nghiệm, siêu tuyệt
- транше́яhào, đường hào
- трапcái thang tàu
- тра́пезаbàn ăn, bữa ăn
- трапе́цияhình thang
- тра́ссаtuyến, đường
- тра́таtiêu, tiêu pha, sử dụng
- тра́титьtiêu, tiêu pha
- тра́титьсяtiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng
- тра́улерchiếc tàu kéo lưới, tàu đánh cá
- тра́урtang, chế
- тра́урныйchế, tang chế, tang tóc
- трафаре́тcái khuôn đồ, khôn trổ
- трафаре́тныйkhuôn rập, sáo, khuôn sáo
- тра́фикsự giao thông, giao thông
- трахbịch, oạch, ụych
- тра́хатьsục, đụ, địt
- тра́хатьсяchịch, xoạc
- трахе́яkhí quản
- тра́хнутьđánh bịch một tiếng, ngã phịch, ụych
- трахо́маbệnh mắt hột
- тре́бовательностьđòi hỏi cao, yêu cầu cao
- тре́бовательныйyêu cầu cao
- тре́боватьyêu cầu, đòi hỏi, thỉnh cầu
- тре́боватьсяcần, cần có
- требуха́bộ lòng, lòng
- трево́гаlo âu, lo lắng, báo động
- трево́житьlàm phiền, quấy rầy
- трево́житьсяlo, lo lắng
- трево́жныйkhông yên, bất an, lo ngại
- треволне́ниеsự xao xuyến, náo động
- треглавыйcó ba đầu, ba nóc
- тредthớt
- тред-юнионhội công liên, công đoàn anh
- тред-юнионизмchủ nghĩa công liên
- тред-юнионистNgười theo chủ nghĩa công liên
- тре́звенникngười không rượu chè
- трезве́тьtỉnh rượu, hết say
- тре́звоmột cách tỉnh táo
- трезво́нtiếng chuông đồng loạt, đại đồng chung
- трезво́нитьphao đồn, tung tin
- тре́звостьsự không say, tỉnh, không rượu chè
- тре́звыйkhông say, tỉnh
- трезу́бецđinh ba, ba chĩa
- тре́йдерthương thuyền, thương gia
- тре́йлерrơ-moóc
- трекđường đua, vòng đua
- трельtiếng ngân rung, tiếng láy lượn
- тре́мпельmắc áo, móc
- тренажёрthiết bị tập luyện
- тре́нерhuấn luyện viên, hướng dẫn viên
- тре́ниеsự mặt sát, cọ xát
- тре́нингsự đào tạo
- тренирова́тьhuấn luyện, rèn luyện
- тренирова́тьсяtập, dượt
- трениро́вкаsự huấn luyện, rèn luyện
- трениро́вочныйtập luyện, luyện tập
- трено́гаcái giá ba chân, nạng ba chân, dây chói chân ngựa
- трено́житьbuộc chân, trói chân
- трено́жникcái giá ba chân, nạng ba chân, dây chói chân ngựa
- тре́нькатьbảy tưng tưng, gảy, kêu tưng tưng
- трепальныйđể đập tước sợi
- трепальщикNgười thợ đập tước sợi
- трепальщицаNgười thợ đập tước sợi
- трепангcon hải sâm, đồn đột
- трепанироватьkhoan xương, khoan
- трепа́тьvò, xoa, giật
- трепа́тьсяxài xạc, rách bươm
- тре́петrun run, giần giật, co giật
- трепета́тьrung, rung nhẹ, giãy
- тре́петныйrun rẩy, run run, lo ngại
- трескtiếng răng rắc, lách cách
- треска́con cá moru, cá moruy
- тре́скатьсяbị nứt, rạn
- трескотня́tiếng răng rắc, lách cách
- треску́чийrăng rắc, lách cách
- тре́снутыйnứt, nẻ
- тре́снутьnứt, nẻ, vỡ ra
- трестliên hợp xí nghiệp, công ty
- тре́тийthứ ba
- третироватьcoi khinh, coi thường
- третичныйthời kỳ ba, kỷ đệ tam, kỷ thứ ba
- третьmột phần ba
- третьеклассникhọc sinh lớp ba, học trò lớp ba
- третьеклассницаhọc trò lớp ba
- третьестепе́нныйkhông quan trọng, thứ yếu, tầm thường
- тре́тьяphần ba
- треуго́льникhình tam giác
- треуго́льныйcó ba góc, tam giác
- тре́фаnhép, tép
- трефо́выйchuồn
- тре́фыcon chuồn, nhép
- треща́тьkêu răng rắc, lách cách
- тре́щинаchỗ nứt, chỗ nẻ
- трещо́ткаcái mõ
- триba
- триа́даtam đoạn thức
- триатло́нba môn phối hợp
- трибализмphân lập bộ lạc, cừu thị bộ lạc
- трибу́нquan chấp chính, chấp chính quan
- трибу́наdiễn đàn, khán đài, lễ đài
- трибуна́лtòa án
- тривиа́льныйtầm thường, thường
- тригонометри́ческийlượng giác
- тригономе́трияlượng giác học, lượng giác
- тридцатиле́тиеba mươi năm
- тридцатиле́тнийba mươi năm, ba mươi tuổi
- тридца́тыйthứ ba mươi
- три́дцатьba mươi, ba chục
- три́ждыba lần
- триколо́рcờ tam tài
- трикота́жvải dệt kim
- трикота́жныйThuộc về dệt kim
- трили́стникcây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, hình tam diện
- триллио́нmột triệu triệu, nghìn tỉ, ngàn tỉ
- триллионе́рnghìn tỉ phú, tỉ phú nghìn tỉ
- трило́гияtruyện ba cuốn, sách ba thiên
- тринадцатиле́тнийmười ba năm, mười ba tuổi
- трина́дцатыйthứ mười ba
- трина́дцатьmười ba
- трио́дtriôt, đèn ba cực
- Три́полиtơ-ri-pô-li
- три́пперlậu
- три́птихtranh bộ ba, phù điêu ba cánh
- три́стаba trăm
- трито́нcon sa giông
- триу́мфkhải hoàn, đại thắng lợi, thắng lợi huy hoàng
- триумфа́льныйnhân lễ khải hoàn
- трифто́нгnguyên âm ba
- ТРКИKiểm tra trình độ tiếng nga
- тро́гательноmột cách cảm động, xúc động
- тро́гательныйcảm động, dễ cảm
- тро́гатьsờ mó, rờ mó, đụng đến
- тро́гатьсяrời chỗ, khởi hành, chuyển bánh
- тро́еba
- троекратноtrong ba lần
- троекра́тныйtrong ba lần
- тро́ицаba ngôi, tam vị
- тро́йка[con] số ba
- тройни́кkhuỷu nối chữ t, khuỷu nối ba nhánh
- тройно́йba phần, ba thứ, ba lần
- тро́йняlứa con sinh ba
- тро́йственныйcó ba phần, ba bên
- тролле́йбусchiếc xe buýt điện, xe tơ-rô-lây-bút
- тролльquỷ khổng lồ
- тромбcục nghẽn
- тромбо́зchứng nghẽn mạch
- тромбо́нkèn tơ-rôm-bôn
- тромбоци́тtiểu cầu
- тронcái ngai vàng, ngai rồng
- тро́нутьsờ mó, rờ mó, đụng đến
- тро́нутьсяrời chỗ, khởi hành, chuyển bánh
- тропа́đường mòn, lối mòn
- тро́пикchí tuyên, hồi quy tuyến
- тропи́нкаđường mòn, lối mòn
- тропи́ческийThuộc về nhiệt đới
- тропосфе́раtầng đối lưu
- тросdây neo, dây
- тросникcây lau, sậy
- тростни́кsậy
- тро́сточкаcái can, gậy
- тростьba toong, gậy chống
- тротуа́рvỉa hè, hè phố
- трофе́йchiếc cúp
- трофе́йныйlà chiến lợi phẩm
- троцки́стtơ-rốt-kít, tơ-rốt-xkít
- троякийtrên ba mặt
- труđích thực
- труба́cái ống
- трубаду́рngười hát rong, trubađua
- труба́чngười thổi kèn
- труби́тьthổi, thổi vang, thổi vang lên
- тру́бкаcái ống, ống nghe, ống nói
- трубкозу́бlợn đất
- тру́бныйThuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́)
- трубопрово́дống dẫn
- трубопрокатныйThuộc về cán ống
- трубочи́стNgười thợ thông ống khói
- тру́бочкаống hút
- трубочныйđiếu, píp
- тру́бчатыйcó hình ống
- трудviệc làm, công việc, tác phẩm
- труди́тьсяlao động, làm việc
- трудновоспитуемыйkhó bảo, khó dạy
- труднодосту́пныйkhó tới, hiểm trở
- труднопроходимыйkhó qua, khó đi qua
- тру́дностьkhó khăn, nan giải
- тру́дныйkhó, khó khăn, khốn khó
- трудоде́ньngày côngl công
- трудолюби́выйcần cù, cần mẫn
- трудолю́биеtính cần cù, cần mẫn
- трудоспосо́бностьkhả năng lao động, sức lao động
- трудоспосо́бныйcó sức lao động
- трудоустро́итьbố trí công việc
- трудоустро́йствоSự bố trí công việc, thu xếp công ăn việc làm
- трудоёмкийtốn nhiều công, tốn công
- трудоёмкостьtốn công, tốn sức
- трудя́щийсяcông nhân
- тру́женикngười cần cù, người cần mẫn, người công tác
- труни́тьđùa, cười