Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ К — trang 11
2.179 mục từ bắt đầu bằng chữ К, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/11
- ку́бокcái chén tống, cốc lớn, cúp
- кубоме́трmét khối
- ку́брикbuồng thủy thủ
- кубы́шкаbùng binh, ống tiền
- кува́лдаcái búa tạ
- Куве́йтcô-oét, cô-oét xi-ty
- кувши́нcái ấm bình
- кувши́нкаbông súng, hoa súng
- кувырка́тьсяnhào lộn, lộn nhào
- кувыркну́тьсяnhào lộn, lộn nhào
- кувырко́мlộn nhào
- кувыро́кlộn, nhào lộn
- куда́đâu
- куда́-тоđâu đó
- куда́хтаньеtiếng cục tác, tục tác
- куда́хтатьkêu cục tác, tục tác
- ку́дриmớ tóc quăn, mái tóc xoăn
- кудря́выйquăn, xoăn, tóc quăn
- кузе́нanh họ, chị họ
- кузне́цngười thợ rèn, thợ rào
- кузне́чикchâu chấu, cào cào
- кузне́чныйThuộc về rèn
- ку́зницаlò rèn, lò luyện kim
- ку́зовgiỏ, làn, hòm xe
- кукаре́катьgáy, te te
- кукареку́ò ó o, o o
- ку́клаcon búp bê
- кукова́тьgáy cúc cu, tu hú
- ку́колкаnhộng
- ку́кольныйThuộc về búp bê; con rối; (как у куклы) [giống] búp bê
- кукуру́заngô, bắp
- кукуруныйbắp
- куку́шкаtu hú, ò ho
- кула́кquyền, nắm đấm, phú nông
- кула́цкийphú nông
- кула́чествоtầng lớp cu-lắc, phú nông
- кула́чныйbằng nắm tay, quả đấm
- кулебя́каbánh cu-lê-bi-ác
- ку́лиcu li, phu
- кулина́рngười nấu ăn giỏi
- кулинари́яkhoa nấu ăn, nấu nướng
- кулина́рныйThuộc về nấu ăn
- кули́чbánh mì ngọt
- куло́нculông
- кулуарныйhành lang
- кулуа́рыhành lang
- кульcái túi to, bao to
- кульминацио́нныйcao nhất, cực đỉnh
- кульмина́цияtrung thiên
- культsự sùng bái, cúng bái
- культиви́роватьtrồng, trồng trọt, phát triển
- культмассовыйThuộc về văn hóa quần chúng
- культпохо́дcuộc tham quan, đi xem tập thể
- культрабо́тникCán bộ văn hóa quần chúng
- культтоварыvăn hóa phẩm
- культу́раnền văn hóa, văn minh, văn hóa
- культури́змtập thể hình, tập tạ
- культури́стlực sĩ
- культу́рноMột cách có văn hóa
- культурно-воспитательныйThuộc về văn hóa giáo dục
- культурно-массовыйThuộc về văn hóa quần chúng
- культурно-просветительныйThuộc về văn hóa giáo dục
- культу́рностьtrình độ văn hóa
- культу́рныйvăn minh, có văn hóa, co học thức
- культя́mỏm cụt
- кулёкcái túi giấy
- кумngười cha đỡ đầu
- кума́người mẹ đỡ đầu
- кума́чvải đỏ, vải thiều
- куми́рngẫu tượng, thần tượng
- кумква́тkim quất, quất
- кумовство́gia đình chủ nghĩa
- ку́мушкаNgười đàn bà đơm đặt chuyện, mụ ngồi lê đôi mách
- кумы́сsữa ngựa
- Ку́н-цзыkhổng tử, khổng phu tử
- кунг-фу́võ thuật trung quốc, kung fu
- кунжу́тvừng, mè
- кунжу́тныйmè
- куни́цаchồn, bộ lông chồn
- куннили́нгусvét máng, ăn lồn
- кунштю́кmẹo
- Куньми́нcôn minh
- купа́льникáo tắm, bộ đồ tắm
- купа́льныйbơi
- купа́льняchỗ bơi, chỗ tắm
- купа́льщикngười tắm
- купа́ниеsự tắm
- купа́тьtắm, tắm rửa
- купа́тьсяtắm, tắm rửa
- купе́льbình đựng nước thánh, chậu nước thánh
- купе́цnhà buôn, thương gia
- купе́чествоgiới thương nhân, giới nha buôn
- купированныйcó cu-pê, ngăn
- купи́тьmua, sắm, cất hàng
- купле́тđoạn, khổ
- ку́пляsự mua
- ку́полnóc tròn, mái vòm
- купо́нphiếu chứng khoán, tức phiếu
- купоро́сsun-phát
- купю́раgiấy bạc
- кура́нтыcái đồng hồ chuông
- ку́рваđĩ, gái điếm, điếm
- курга́нgò mộ, đồi mộ cổ
- ку́рдскийtiếng kurd
- курдю́кKhối mỡ gần đuôi cừu
- курдю́чныйCó khối mỡ gần đuôi
- куре́ниеhút thuốc, trầm, hương
- кури́лкаphòng hút thuốc
- Кури́лыquần đảo kuril
- кури́льницаlư hương
- кури́льщикngười nghiện hút
- кури́ныйThuộc về gà
- кури́тельныйđể hút thuốc
- кури́тьhút, cất, chưng
- кури́тьсяcháy âm ỉ, bốc khói, bốc hơi
- ку́рицаcon gà
- курку́льthần giữ của
- курно́сыйhếch, mũi hếch
- курово́дствоnuôi gà
- куро́кcò
- куропа́ткаcon gà gô
- куро́ртkhu an dưỡng, vùng điều dưỡng
- куро́ртникngười an dưỡng
- куро́ртныйđiều dưỡng, nghỉ mát
- курортоло́гияmôn điều dưỡng học
- курсkhoá học, tỷ giá hối đoái
- курса́нтhọc viên, sinh viên
- курси́вchữ in ngả, in nghiêng
- курси́роватьđi về, khứ hồi
- курсо́вкаPhiếu điều dưỡng ngoại trú
- курсо́рcon trỏ, con nháy
- ку́рсыkhóa, lớp
- куртиза́нкаđĩ quý phái, đĩ hạng sang
- ку́рткаcái áo bờ-lu-dông, áo vét
- курча́витьсяquăn, xoăn
- курча́выйloăn xoăn, quăn, tóc quăn
- курье́рngười chạy giấy, giao thông viên
- курьёзngộ nghĩnh, buồn cười
- курьёзныйngộ nghĩnh, buồn cười
- куря́тинаthịt gà
- куря́тникcái chuồng gà
- куря́щийngười hút thuốc
- куса́тьcắn
- куса́тьсяcắn, cắn nhau, mổ nhau
- куса́чкиcái kìm bấm, kìm cắt
- кусково́йtừng mảnh, miếng
- кусо́кmảnh, mẩu
- кусо́чекmảnh con, mẩu con
- кустbụi, bụi cây
- куста́рникbụi, bụi cây
- куста́рничествоnghề thủ công, thủ công nghiệp
- куста́рныйThuộc về thủ công
- куста́рьngười thợ thủ công
- ку́татьquấn chặt, trùm kín, cho mặc quá ấm
- ку́татьсяquấn chặt, trùm kín, mặc quá ấm
- кутерьма́lung tung, lộn xộn
- кути́лаNgười chè chén lu bù, người ăn uống hoang tàng, kẻ chơi bời trác táng
- кути́тьchè chén lu bù, ăn uống hoang tàng
- кутёжcuộc truy hoan, chè chén lu bù
- куха́ркаbà nấu bếp, chị làm bếp
- ку́хняbếp, nhà bếp, món ăn
- ку́хонныйnhà bếp, phòng bếp
- ку́цыйngắn đuôi, cộc đuôi, đuôi ngắn
- ку́чаđống
- ку́черngười xà ích, người đánh xe ngựa
- кучеря́выйxoăn, quăn
- ку́чкаđống nhỏ, nhóm, đám
- ку́чностьdày đặc tập trung
- кушmón tiền to sụ
- куша́кthắt lưng vải, dây lưng
- ку́шаньеthức ăn, món ăn
- ку́шатьxơi, ăn
- куше́ткаChiếc đi-văng có gối đầu
- кхме́рскийThuộc về khơ-me
- Кыргызста́нcư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan
- кьятchạt
- кэшbộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm, tiền mặt
- кюве́тrãnh
- Кёльнcô-lô-nhơ