Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ К — trang 9
2.179 mục từ bắt đầu bằng chữ К, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/11
- косого́рdốc, sườn núi
- косо́йxiên, xếch, lệch
- косола́пыйcó chân chữ bát, chân vòng kiềng
- косоуго́льныйgóc nhọn, xiên góc
- Ко́ста-Ри́каcốt-xta ri-ca
- костене́тьlạnh cứng lại, cứng đờ ra, cóng
- кости́стыйxương xảu, nhiều xương, lắm xương
- костля́выйxương xảu, nhiều xương, lắm xương
- ко́стныйThuộc về xương
- ко́сточкаxương con, xương hom, hạt
- косты́льcái nạng, nạng chống, đinh móc
- костьxương, cốt, con chạy
- костю́мquần áo, y phục, bộ quần áo
- костюме́рNgười phụ trách trang phục, người mặc áo cho diễn viên
- костюмершаNgười phụ trách trang phục, người mặc áo cho diễn viên
- костюмиро́ванныйgiả trang
- костя́кbộ xương, xương cốt
- костяно́йbằng xương
- костя́шкаkhớp xương ngón tay, con chạy
- костёрđống lửa
- косу́ляcon hoẵng
- косы́нкаkhăn trùm, khăn xéo, khăn quàng
- косьба́sự phạng, phồ
- котcon mèo đực
- Кот-д'Ивуарbờ biển ngà, cốt đi-voa
- котагенсcôtang
- кота́нгенсcôtang
- котело́кcái nồi nhỏ, chảo nhỏ, cà mèn
- коте́льнаяgian nồi hơi
- коте́льныйnồi hơi
- ко́тикsư tử biển, hải thát, lông sư tử biển
- котиковыйThuộc về sư tử biển; (сделанный из меха котика) [bằng] bộ lông sư tử biển
- котильо́нcôticông
- котиро́вкаkê giá, định giá
- котле́таthịt viên băm, thịt băm viên, thịt rán
- котлова́нhố móng, hố chân móng
- котлови́наlòng chảo, chỗ trũng
- кото́мкаcái bị
- кото́рыйnào, mà, người
- котте́джbiệt thự, vi la
- котёлnồi, chảo
- котёнокcon mèo con, mãn con
- коуто́уkhấu đầu, sự quỳ lạy
- ко́феcà phê, cafê
- кофева́ркаCái ấm đun cà phê
- кофеи́нcaphêin
- кофе́йникCái ấm pha cà phê
- кофе́йницаxay cà phê, hộp đựng cà phê
- кофе́йныйThuộc về cà phê
- кофемо́лкаmáy xay cà phê
- кофрhành lý
- ко́фтаáo cánh
- коча́нbắp
- кочева́тьdu mục, du cư, di cư
- коче́вникngười dân du mục
- кочево́йdu mục, du cư
- коче́вьеdu mục, du cư
- кочега́рngười thợ đốt lò, thợ coi lò
- кочега́ркаbuồng đốt lò, gian nồi hơi
- кочене́тьcóng, lạnh cóng
- кочерга́cái gậy thông lò, móc cơi lò
- кочеры́жкаlõi bắp cải
- ко́четgà trống, con gà trống
- ко́чкаmô đất, đống đất
- кочкова́тыйnhiều gò đống, gồ ghề
- коша́чийThuộc về mèo
- кошелёкcái ví tiền, hầu bao
- ко́шкаcon mèo, mãn
- кошма́рcơn ác mộng, mộng dữ
- кошма́рныйkinh khủng, khủng khiếp
- кошёлкаcái giỏ, lẵng
- кощу́нственныйphạm thượng, mạn thượng, thóa mạ
- кощу́нствоphạm thánh, phạm thượng, thóa mạ
- кощу́нствоватьphạm thánh, phạm thượng, thóa mạ
- коэффицие́нтhệ số
- КППchốt kiểm soát, chốt
- крабcon cua
- кра́деноеđồ vật ăn trộm
- кра́деныйăn cắp được, xoắy được
- краеве́дnhà địa phương học, nhà địa phương chí
- краеве́дениеđịa phương học, địa phương chí
- краеве́дческийđại phương chí
- краево́йThuộc về khu
- краеуго́льныйrất quan trọng, rất căn bản
- кра́ешекmép, cạnh
- кра́жаăn cắp, trộm cắp
- крайcạnh, mép, xứ
- крайисполкомBan chấp hành Xô- Viết khu
- крайко́мđảng ủy khu, khu ủy
- кра́йнеrất, hết sức
- кра́йнийở cuối cùng, cuối cùng, cực kỳ
- кра́йностьcực đoan, thái cực, vô cùng trầm trọng
- кракозя́браloạn mã
- кра́ляđam, mỹ nhân, mỹ nữ
- кранvòi, rô-bi-nê, cần cẩu
- крановщи́кngười thợ cần trục, công nhân cần cẩu
- кранощицаngười thợ cần trục, công nhân cần cẩu
- крапи́ваcây tầm ma
- крапи́вницаbệnh phong ngứa
- кра́пинкаchấm, hạt đỗ
- краса́vinh quang, quang vinh
- краса́вецngười đẹp
- краса́вицаngười đẹp, mỹ nhân
- краси́воmột cách đẹp đẽ, đẹp
- краси́выйđẹp, xinh, tốt đẹp
- красильныйThuộc về nhuộm
- краси́льщикngười thợ nhuộm
- краси́тельthuốc nhuộm, chất nhuộm
- кра́ситьquét sơn
- кра́ситьсяnhuộm, trang điểm, tô điểm
- кра́скаnước sơn, thuốc nhuộm
- Кра́сная Ша́почкаCô bé quàng khăn đỏ
- красне́тьđỏ ra, thành đỏ, đỏ da
- кра̀сноарме́ецđội viên hồng quân
- красноарме́йскийThuộc về hồng quân
- кра̀сногварде́ецđội viên xích vệ
- краснодере́вецNgười thợ làm đồ gỗ quý, thợ mộc gỗ hồng sắc
- краснознамённыйĐược tặng huân chương Cờ đỏ
- краснозёмđất đỏ
- красноко́жийcó da đỏ
- красноле́сьеrừng thông, rừng tùng bách
- красноречи́выйhùng hồn, hùng biện
- красноре́чиеtài hùng biện
- краснота́màu đỏ
- краснофлотецĐội viên (chiến sĩ, người lính) Hải quân Liên-xô
- краснощёкийcó má ửng đỏ, má hồng
- красну́хаphong chẩn
- кра́сныйđỏ, đỏ thắm
- красова́тьсяkhoe sắc, phô sắc, khoe mẽ
- красота́cái đẹp, sắc đẹp
- красо́ткаcô gái đẹp, thiếu nữ xinh tươi
- кра́сочныйthuốc nhuộm, màu, nhiều màu sắc
- крастьăn cắp, đánh cắp
- кра́стьсяđi rón rén, len lén đi
- кра́терmiệng núi lửa, miệng hỏa sơn
- кра́ткаdấu trăng, dấu mũ ngược
- кра́ткийngắn, nhanh
- кратковре́менныйkhông lâu, ngắn
- краткосро́чныйngắn hạn
- кра́ткостьngắn ngủi, ngắn gọn
- кра́тныйbội số, bội
- краудфа́ндингgây quỹ quần chúng
- крахvỡ nợ, phá sản
- крахма́лtinh bột, bột
- крахма́литьhồ
- крахма́льныйThuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột
- крахматитьhồ
- кра́шениеsự nhuộm
- кра́шенкаtrứng phục sinh
- креве́ткаtôm
- креди́тsự vay, tiền cho mượn, tín dụng
- креди́ткаthẻ tín dụng
- креди́тныйcho vay
- кредитова́тьcho vay, cho mượn
- кредито́рchủ nợ, trái chủ
- кредитоспосо́бностьcó tư lực
- кредитоспосо́бныйcó tư lực
- кре́доtín điều, crêđô
- кре́йсерchiếc tàu tuần biển, tàu tuần dương
- крейсерствоtuần biển, tuần dương
- крейсироватьchạy
- кремcờ-rem, kem
- крем-брюле́kem cháy
- кремато́рийnhà hỏa táng, nhà thiêu xác
- крема́цияsự hỏa táng, thiêu xác
- креме́ньđá lửa
- кремльpháo đài, thành lũy, cơ-rem-lanh
- кремлёвскийcơ-rem-lanh
- кре́мнийsilic
- кре́мовыйcơ-rem, kem, màu kem sữa
- кренđộ nghiêng, nánh
- кре́ндельBánh mì hình số 8
- крени́тьlàm nghiêng
- крени́тьсяbị nghiêng, nánh
- креозо́тCreozot
- крепnhiễu, cơ-rếp, băng tang
- крепдеши́нnhiễu trung quốc
- крепи́тьcủng cố, gia cố, chống lò
- крепи́тьсяtự kiềm chế, kiềm mình, vững lòng can đảm
- кре́пкийchắc, kết thật
- кре́пкоmột cách vững chắc, chặt chẽ
- крепле́ниеcủng cố, gia cố
- кре́пнутьvững chắc thêm, mạnh khỏe ra
- крепостникchủ nông nô
- крепостни́чествоchế độ nông nô
- крепостно́йnông nô
- кре́постьpháo đài, thành luỹ, thành trì
- крепы́шngười lự lưỡng, người khỏe như vâm
- крепьgiá chống lò, khung chống
- кре́слоcái ghế bành, ghế phô-tơi
- кре́сло-кача́лкаghế rocking
- кре́сло-коля́скаxe lăn
- крессcải xoong
- крестthánh giá, thập tự, chữ thập
- кресте́цxương mông
- кре́стиnhép, tép
- крести́ныrửa tội, thánh tẩy, đặt tên thánh
- крестиянинngười nông dân, dân cày
- крестиянкаngười nữ nông dân
- крестиянскийThuộc về nông dân