Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ К — trang 10
2.179 mục từ bắt đầu bằng chữ К, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/11
- крестияствоgiai cấp nông dân, nông dân
- кре́стникngười con đỡ đầu
- кре́стницаngười con đỡ đầu
- крестоно́сецquân thập tự
- крестообраныйcó hình chữ thập
- крестья́нинnông dân
- крестья́нствоnông dân
- крети́нngười đần độn, người bị chứng độn
- кретовинаchạc chữ thập
- кре́четchim ưng
- креще́ниеrửa tội, thánh tẩy, đặt tên thánh
- крещёныйđược rửa tội, tẩy lễ
- крива́яđường cong, đường diễn biến
- кривизна́độ cong, thế cong
- криви́тьlàm cong, làm vênh
- криви́тьсяbị cong, vênh, nhăn nhó
- кривля́ньеsự õng ẹo, nhăn nhó
- кривля́тьсяõng ẹo, nhăn nhó
- кривобо́кийbị vẹo lưng
- криво́йcong, vênh, lệch
- кривоно́гийcó chân cong
- кривоши́пma-ni-ven, tay quay
- кри́зисbiến động, kịch biến
- крикtiếng kêu, reo
- кри́кетcrích-kê, bóng gậy
- крикли́выйhay kêu, hay la, the thé
- кри́кнутьkêu, reo
- крику́нngười hay kêu
- криминали́стnhà hình pháp học
- криминали́стикаhình pháp học
- кримина́льныйtội phạm, hình sự
- криминоло́гияphạm tội học, hình sự học
- кринbách hợp, loa kèn
- кри́нкаcái vò, vò đựng sữa
- крипо́выйkinh tởm
- криптовалю́таtiền mã hóa, tiền điện tử
- криптогра́фияmật mã học
- криста́ллtinh thể
- кристаллиза́цияsự kết tinh
- кристаллизова́тьkết tinh
- кристаллизова́тьсяkết tinh, hóa thành tinh thể
- кристалли́ческийThuộc về tinh thể; (состоящий из кристаллов) [bằng] tinh thể
- кристаллогра́фияtinh thể học, kết tinh học
- криста́льныйThuộc về tinh thể
- крите́рийtiêu chuẩn, chuẩn độ
- кри́тикnhà phê bình, nhà phê phán
- кри́тикаsự phê bình, phê phán, phê bình
- критика́нngười thích chỉ trích
- критика́нствоchỉ trích vụn vặt, xoi mói
- критикова́тьphê bình, phê phán
- критици́змchủ nghĩa phê phán, thuyết phê bình
- крича́тьkêu, reo, quát
- крича́щийchói lọi, chói mắt
- кровmái nhà, nhà, chỗ ở
- крова́выйhuyết, màu máu, đỏ tươi
- кровакаgiường con, giường nhỏ
- крова́тьcái giường
- кро́вельныйThuộc về lợp mái nhà
- кро́вельщикngười thợ lợp nhà
- кровено́сныйThuộc về tuần hoàn máu
- крови́нкаgiọt máu, hạt máu
- кро́вляmái nhà
- кро́вныйhọ hàng, máu mủ, thuần chủng
- кровожа́дностьtính khát máu, hiếu sát
- кровоизляниеchảy máu, xuất huết
- кровообраще́ниеsự tuần hoàn
- кровоостанавлающийđể cầm máu, ngừng máu
- кровоподтёкvết bầm máu, tím bầm
- кровопроли́тиеđổ máu, lưu huyết
- кровопроли́тныйđổ máu, lưu huyết
- кровопуска́ниеsự chích máu, rút máu
- кровосмеше́ниеsự loạn luân, loạn dâm
- кровотече́ниеsự chảy máu, ra máu
- кровоточа́щийchảy máu, ra máu
- кровоточи́тьchảy máu, ra máu
- кровоха́рканьеkhái huyết, thổ huyết
- кровьmáu
- кровяно́йhuyết
- крои́тьcắt, xén
- кро́йкаsự cắt, xén
- кроки́bản sơ đồ, lược đồ
- крокоди́лcon cá sấu, ngạc ngư
- крокоди́ловыйbằng da cá sấu
- кро́кусtây tạng hồng hoa, kỵ phù lam
- кро́ликcon thỏ, thỏ nhà
- кроликово́дngười nuôi thỏ
- кролиководствnganh nuôi thỏ
- кролиководческийThuộc về nuôi thỏ
- кро́личийThuộc về thỏ
- крольча́тникnhà nuôi thỏ
- крольчи́хаcon thỏ cái
- кро́меtrừ, trừ ra, ngoài ra
- кро́мкаmép vải, rẻo vải, cạnh
- кромса́тьcắt ẩu ra, cắt bừa ra
- кронпри́нцthái tử, thế tử, hoàng thái tử
- кронци́ркульcái compa có vít
- кронште́йнcông-xon, giá góc
- кропи́тьrảy nước, rưới nước
- кропотли́выйtỉ mỉ, tinh tế
- кро́снаkhung cửi
- кроссcuộc thi việt giã
- кроссво́рдtrò xếp chữ chéo, xếp ô chữ
- кротchuột chũi
- кро́ткийhiền lành, dịu dàng
- крото́выйlê thử, bộ lông chuột chũi, bì lê thử
- кро́тостьtính hiền lành, dịu dàng
- крохобо́рngười hà tiện
- кро́хотныйnhỏ xíu, tí hon
- кро́шевоthịt băm, thịt bằm
- кро́шечныйnhỏ xíu, tí hon
- кроши́тьthái nhỏ, băm nhỏ, bẻ ra từng mảnh
- кроши́тьсяvụn ra, nát ra
- кро́шкаmiếng, mẫu
- круасса́нbánh sừng bò, bánh con cua
- кругvòng tròn, đường tròn
- кру́гленькийtròn trịa, tròn trặn, béo tròn
- круглетьtròn ra
- круглоли́цыйcó mặt tròn, mặt tròn trặn
- круглосу́точныйsuốt ngày đêm, cả ngày đêm
- кру́глыйtròn, tròn trặn, béo
- кругово́йtheo vòng tròn
- круговоро́тtuần hoàn, hoàn lưu
- кругозо́рnhãn quang, tầm mắt
- кругооборо́тtuần hoàn, chu chuyển
- кругосве́тныйvòng quanh thế giới
- кружеваđăng ten, ren
- кружевно́йthụộc về đăng ten, ren
- кру́жевоđăng ten, ren
- кружи́тьxoay, quay, liệng vòng
- кружи́тьсяxoay, quay, liệng
- кру́жкаcái cốc vại, cốc có quai
- кру́жныйvòng, quanh co
- кружо́кcái vòng nhỏ, vành, nhóm
- круи́зcuộc du lịch, đi chơi
- крупа́hạt, hột, tuyết hạt
- крупи́нкаhạt, hột
- крупи́цаhạt, hột
- кру́пноmột cách lớn, to
- крупноблоныйbằng khối lớn, blôc lớn
- крупнокали́берныйcó cỡ lớn, ca líp lớn
- крупномасшта́бныйcó quy mô lớn
- крупнопанельныйbằng pa-nen lớn
- кру́пныйlớn, to
- крупору́шкаmáy xay thành tấm, cối xay, xưởng làm tấm
- крупье́người hồ lì
- крутизна́dốc, dốc đứng
- крути́тьquay, xoay, vặn
- крути́тьсяquay, xoay, xoắn lại
- кру́тоdựng đứng, đột ngột, bất thình lình
- круто́йdựng đứng, phắt, ngoặt
- крутолетvật thể bay
- кру́тостьdốc đứng, khắc nghiệt, nghiêm khắc
- кру́чаchỗ dốc dựng đứng
- кручёныйđã vặn, xoắn
- круше́ниеtai nạn xe lửa, xe lửa trật bánh, tàu lửa trật ray
- круше́цkim loại
- крыжо́вникphúc bồn tử gai, lý gai
- крыла́тыйcó cánh
- крыло́cánh, cánh quạt
- крыльцо́bậc thềm, bậc tam cấp
- кры́нкаcái vò, vò đựng sữa
- кры́саcon chuột, chuột đồng
- крыси́ныйThuộc về chuột
- крысоло́вкаbẫy chuột, chó bắt chuột
- кры́тыйcó mái, có mái che
- крытьche, phủ, ăn
- кры́тьсяlà ở, ẩn giấu
- кры́шаmái, mái nhà
- кры́шкаcái nắp
- крюкmóc treo
- крю́читьсяco quắp
- крючкова́тыйcong, quặp
- крючкотво́рkẻ hoạnh họe, kẻ hạch sách
- крючкотво́рствоhoạnh họe, hạch sách
- крючо́кcái móc nhỏ, móc con
- кряжdãy núi thấp, dãy đồi, khúc gỗ to
- кря́жистыйto, chắc
- кря́каньеtiếng cạc cạc, cạp cạp
- кря́катьkêu cạc cạc, cạp cạp
- кря́кнутьkêu cạc cạc, cạp cạp
- кряхте́тьư ử, khừ khừ, ì ạch
- крёстнаяngười mẹ đỡ đầu
- крёстныйcha đỡ đầu
- ксенофо́бияtinh bài ngoại
- ксе́роксmáy sao chụp
- ксилофо́нmộc cầm
- кста́тиđúng lúc, hợp thời, tiện thể
- ктоngười, ai
- кто́-либоai, người ta, ai đó
- кто́-нибудьai, người ta
- кто-тоai đó
- Куа́ла-Лу́мпурcát long pha, cu-a-la lăm-pơ
- кубhình lập phương, lập phương
- кубату́раkhối lượng
- куби́змchủ nghĩa lập thể
- ку́бикkhối con
- куби́нецngười cu-ba
- куби́нкаngười cu-ba
- кубискийThuộc về cu-ba; Quy-ba ((cũ))
- куби́ческийcó hình khối, lập phương