Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ К — trang 3
2.179 mục từ bắt đầu bằng chữ К, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/11
- ка́тетcạnh góc vuông
- кате́терống thông, ống dẫn lưu
- катехи́зисquyển kinh bổn, sách bổn
- катио́нly tử dương
- катитсяlăn, trượt, trượt dài
- кати́тьlăn
- Катманду́cát-man-đu
- като́дcatôt, cực âm
- като́дныйcực âm, âm cực
- като́кsân băng, bãi băng, xe lu
- като́ликgiáo dân
- католици́змthiên chúa giáo, đạo thiên chúa
- католи́ческийđạo thiên chúa, công giáo
- католи́чествоthiên chúa giáo, đạo thiên chúa
- ка́торгаkhổ sai, lao động khổ sai
- каторжа́нинNgười đã bị tù khổ sai
- ка́торжникngười tù khổ sai
- катре́нthơ bốn câu
- кату́шкаcái ống chỉ, ống sợi
- катю́шаkhẩu cachiusa
- ка́устикkiềm ăn da
- каучу́кcao su
- каучу́ковыйThuộc về cao su; (из каучука) [bằng] cao su
- каучуконосыcây cao su
- кафе́tiệm cà phê, quán cà phê
- ка́федраgiảng đàn, bục giảng, tổ bộ môn
- ка́фельgạch men, gạch sứ
- ка́фельныйlát gạch men, gạch sứ
- кафете́рийtiệm cà phê, quán cà phê
- кафта́нáo caftan
- кача́лкаcái ghế xích đu, ghế chao
- кача́тьđu đưa, lắc lư, bế tung lên
- кача́тьсяđu đưa, lắc lư, lung lay
- каче́лиcái đu
- ка́чественныйchất, chất lượng, có phẩm chất
- ка́чествоphẩm chất, tính chất
- ка́чкаsự tròng trành, lắc
- качну́тьlắc, đưa
- качну́тьсяlắc, đưa
- качо́кlực sĩ
- ка́шаmón cháo, đặc
- кашалогcon cá nhà táng
- кашало́тcá nhà táng
- кашева́рngười cấp dưỡng, cấp dưỡng viên
- ка́шельho
- каши́цаcháo đặc
- ка́шлянутьho một tiếng, dặng hắng
- ка́шлятьho
- кашне́cái khăn quàng cổ
- кашта́нdẻ
- кашта́новыйThuộc về hạt dẻ
- каю́т-компа́нияbuồng sĩ quan, phòng chung
- каю́таkhoang tàu, ca bin
- ка́ятьсяăn năn, hối lỗi, hối tiếc
- каёмкаđường viền, cạp viền
- квадра́нтgóc phần tư, cung phần tư
- квадра́тhình vuông, ô vuông
- квадра́тныйvuông
- квадриллио́нtriệu tỷ
- кваза́рchuẩn tinh
- квакộp ộp, ộp oạp
- ква́каньеtiếng ếch kêu
- ква́катьkêu ộp ộp, ộp oạp
- ква́кнутьkêu ộp, oạp
- квалифика́цияtrình độ nghiệp vụ, tay nghề, nghề
- квалифици́рованныйlành nghề, thạo nghề, chuyên nghiệp
- квалифици́роватьĐịnh cấp bậc nghề nghiệp, định trình độ kỹ thuật
- квантlượng tử
- ква́нтовыйThuộc về lượng tử
- кваркquắc
- кварта́лquý, ba tháng, khu phố
- кварта́льныйkỳ ba tháng
- кварте́тkhúc nhạc tứ tấu, khúc hát bốn bề
- кварти́раcăn nhà, căn hộ
- квартира́нтngười thê nhà
- квартирова́тьở nhờ nhà, thuê nhà
- квартиронаимательngười thuê nhà
- квартиросъёмщикngười thuê nhà
- квартпла́таtiền nhà, tiền thuê nhà
- кварцđá thạch anh, quaczơ
- ква́рцевыйThuộc về thạch anh
- квасnước cơ-vát
- ква́ситьlàm chua, làm lên men
- кваситьсяchua, lên men
- квасцы́phèn, phèn chua
- квашня́cái thùng nhồi bột
- Квебе́кquê-béc, kê-béc
- кве́рхуphía trên, lên phía trên
- кви́нтаquãng năm, âm năm
- квинте́тkhúc nhạc ngũ tấu, khúc hát năm bè
- квинтэссе́нцияtinh túy, tinh hoa
- квинутьgật đầu, gật, hất đầu chỉ
- квита́нцияtờ biên lai, phái lai
- квито́кbiên lai, biên nhận
- кво́румpháp định số, cô-rom
- кво́таhạn ngạch
- кеглиmôn đánh ky, chơi ky
- кегльcỡ chữ, co
- ке́гляki
- кедрcây bá hương, tuyết tùng
- кедро́выйtuyết tùng
- ке́дыđôi giày bát két, giày cao su
- кейсtrường hợp, cứ liệu, rương
- кексbánh cakex, bánh ngọt
- ке́льнерngười hầu bàn, chị hầu bàn
- ке́льяbuồng tu sĩ, tĩnh trai
- кемингtrại du lịch
- кенгуру́đại thử
- Ке́нияkê-ni-a
- кенота́фmộ gió
- кента́врnhân mã
- Кенту́ккиken-tắc-ki, ken-tấc-ki
- ке́пкаCái mũ lưỡi trai cát két
- кера́микаđồ gốm
- керами́ческийThuộc về gốm
- кероси́нdầu lửa, dầu hỏa
- кероси́нкаcái bếp dầu lửa, bếp dầu hỏa
- кероси́новыйdầu hỏa
- кессо́нthùng kín, giếng chìm hơi ép, áo nước
- ке́таcon cá hồi chó
- кето́нxê-tôn
- ке́тчупnước xốt cà chua, tương cà
- кефа́льcon cá đối
- кефи́рkêphia, kêfia
- кешью́cây điều, cây đào lộn hột
- кибербе́зan ninh mạng
- кибербезопа́сностьan ninh mạng
- киберне́тикnhà điều khiển học
- киберне́тикаđiều khiển học, xibecnêtic
- кибливостьtính kiêu ngạo, kiêu căng
- ки́боргngười máy
- кива́тьgật đầu, gật, hất đầu chỉ
- кивну́тьgật đầu, gật, hất đầu chỉ
- киво́кcái gật đầu
- кида́тьném, quăng, hắt
- кида́тьсяlao vào, xông vào, a đến
- Ки́евki-ép, cơ phụ
- кизи́лsơn thù du
- кийcái gây bi-a
- кикбо́ксингquyền cước
- кикерbi lắc, banh bàn
- ки́ллерkẻ ám sát, kẻ giết người, người giết
- кило́ki-lô, cân tây
- килова́ттkilôoat, kilôwatt
- киловатт-ча́сkilôoat-giờ, kilowatt-giờ
- килогра́ммkilôgam, ki-lô-gam
- килограммоетрkilôgam-met
- киломе́трkilômet, ki-lô-mét
- килото́ннаkilô tấn
- кильва́терdòng đuôi, đường rẽ nước
- ки́лькаcon cá mòi
- Кимkim
- кимоно́cái áo kimônô
- кимчи́kim chi
- кимчхи́kim chi
- кинема́тикаđộng học, động hình học
- кинемато́графđiện ảnh
- кинематогра́фияđiện ảnh
- кине́тикаđộng lực học, tĩnh động lực học
- кинети́ческийtĩnh động lực học
- кинжа́лcon dao găm
- кино́điện ảnh, xi nê
- киноактри́саnghệ sĩ điện ảnh
- киноактёрdiễn viên điện ảnh, nghệ sĩ điện ảnh
- киноаппара́тmáy quay phim, máy chiếu phim
- киноаппарату́раmáy móc điện ảnh
- ки́новарьchu sa
- кинодраматургияNghệ thuật soạn kịch phim
- киножурна́лphim phụ, phim thời sự
- киноза́лphòng chiếu bóng, phòng xem phim
- кинозвезда́minh tinh điện ảnh
- кинозри́тельngười xem phim, người xem chiếu bóng
- киноиску́сствоnghệ thuật điện ảnh
- кинока́мераcái máy quay phim
- кинокарти́наphim
- кинокоме́дияphim
- кинолюби́тельtài tử điện ảnh
- киномеха́никngười thợ chiếu phim
- киноопера́торngười quay phim
- кинопанорамаphim màn ảnh rộng
- кинопередви́жкаBộ đèn chiếu phim lưu động
- киноплёнкаphim
- кинопрока́тCông ty (hãng) cho thuê phim
- кинопромышленностьNgành Công nghiệm điện ảnh
- кинорежиссёрđạo diễn
- киносеа́нсbuổi chiếu phim
- киносту́дияxưởng phim
- киносцена́рийtruyện phim, kịch bản phim
- киносъёмкаsự quay phim
- киносъёмочныйđể quay phim
- кинотеа́трrạp xi nê, rạp chiếu bóng
- кинофестива́льliên hoan điện ảnh
- кинофикацияtổ chức chiếu phim
- кинофи́льмphim
- кинофици́роватьtổ chức chiếu phim, trang bị chiếu phim
- кинохро́никаphim thời sự
- киноэкра́нmàn ảnh, màn bạc
- ки́нутьném, quăng, hắt
- ки́нутьсяlao vào, xông vào, a đến
- кио́скquán, chòi