Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ К — trang 4
2.179 mục từ bắt đầu bằng chữ К, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/11
- киоскёрngười bán quán
- кио́тkhám thờ, tủ thờ
- Кио́тоkinh đô
- ки́паchồng, bó, bao
- кипари́сcây trắc bá diệp, trắc bá
- кипе́ниеsự sôi
- кипе́тьsôi, sôi sục
- Кипрsíp
- кипу́чийcuồn cuộn, sủi bọt
- кипяти́льникdụng cụ đun nước
- кипяти́тьđun sôi
- кипяти́тьсяsôi, đun sôi
- кипято́кnước sôi
- кипяче́ниеsự đun sôi
- кипячёныйđã đun sôi
- кира́саgiáp bào
- кираси́рgiáp binh
- кирги́зngười kiếc-ghi-di-a
- Кирги́зияcư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan
- кирги́зкаngười kiếc-ghi-di-a
- кирги́зскийkiếc-ghi-di
- кирка́cái cuốc chim
- кирпи́чgạch
- кирпи́чныйThuộc về gạch; (из кирпича) [bằng] gạch
- ки́рхаnhà thờ
- кисе́йныйbằng sa, lượt
- кисе́льnước bột quả, chè bột quả
- кисе́тcái túi đựng thuốc
- кисея́sa, lượt
- ки́скаlồn
- кисло-сла́дкийchua ngọt
- кислоро́дôxi, ôxy
- кислоро́дныйôxy, ốc xy
- кислота́chua
- кисло́тностьaxit, a-xít
- кисло́тныйcó axít, a-xít
- ки́слыйchua, chua lè
- кисля́тинаchua, chua lè
- ки́снутьbị chua, chua ra
- киста́nang u, u nang
- кистьbàn tay, chùm
- китcon cá voi, cá ông
- китаеве́дениеhán học, trung quốc học
- кита́ецngười trung-quốc, người trung-hoa
- китаиза́цияhán hoá, trung quốc hoá
- китаизи́роватьhán hóa, hán hoá
- китаи́стnhà hoa học, nhà trung-quốc học
- китаи́стикаhán học, trung quốc học
- Кита́йtrung quốc, trung hoa
- кита́йскийtrung, hoa
- китая́нкаngười phụ nữ trung-quốc, người đàn bà trung-hoa
- китаёзаngười tàu, người chệch
- ки́тельáo cổ đứng
- Ки́тоki-tô
- китобо́ецChiếc tàu đánh cá voi
- китобо́йngười đánh cá voi, tàu đánh cá voi
- китобо́йныйThuộc về đánh cá voi
- кито́выйThuộc về các voi
- китогла́вcò mỏ giày
- китоло́вныйThuộc về đánh cá voi
- кичи́тьсяlên mặt, làm bộ
- кичли́выйkiêu ngạo, kiêu căng
- кише́тьnhung nhúc, lúc nhúc, đông nghịt
- кише́чникbộ ruột, tràng
- кише́чныйThuộc về ruột
- Кишинёвki-si-nhốp, ki-si-nô
- кишка́ống cao su
- кишла́кlàng, bản
- клавеси́нđàn clavico
- клавиату́раbàn phím, mặt đàn dương cầm, bàn mặt chữ
- кла́вишcái nút bấm
- кла́вишаcái nút bấm, phím
- кладkho của, kho báu
- кла́дбищеnghĩa trang, nghĩa địa
- кла́дкаxây, khố xây
- кладова́яkho chứa, kho
- кладовщи́кngười giữ kho
- кладьhàng chuyên chở, hành lý
- клаксо́нcòi, còi điện, râu
- кланthị tộc
- кла́нятьсяchào, cúi chào, gửi lời chào
- кла́панvan, xu páp
- кларне́тcla-ri-nét, kèn dài
- кларнети́стngười thổi clarinet
- классgiai cấp, lớp, tuyệt
- кла́ссикtác giả cổ điển, tác giả kinh điển
- кла́ссикаtác phẩm kinh diển
- классифика́торngười phân loại, người phân hạng
- классифика́цияphân loại, phân hạng
- классифици́роватьphân loại, phân hạng
- классици́змchủ nghĩa cổ điển
- класси́ческийcổ điển, kinh điển, điển hình
- кла́ссныйlớp học, hạng nhất, ưu tú
- кла́ссовыйThuộc về giai cấp
- кластьđể, đặt, gửi
- клева́тьmổ, đớp, đớp mồi
- кле́верcây cỏ ba lá
- клевета́тьvu khống, vu oan
- клеветни́кkẻ vu khống
- клеветни́ческийvu oan, vu cáo
- клевре́тđồng lõa, đồng phạm
- клеево́йkeo, cồn
- кле́итьdán, gắn
- кле́итьсяdán, dính
- клейhồ, keo
- кле́йкийdính, dinh dính
- кле́йкостьdính
- клейми́тьin dấu
- клеймо́dấu, dấu hiệu, nhãn hiệu
- клеймёныйcó in dấu, đóng dấu
- кле́йстерhồ tinh bột, bột hồ
- клепа́льныйtán ri vê
- клепа́льщикngười thợ tán đinh, thợ tán ri vê
- клепа́тьtán đinh, tán ri vê
- клептокра́тияchế độ đạo tặc
- клептома́нияtrộm cắp cưỡng bức
- клерика́лNgười theo thuyết giáo quyền, người theo chủ nghĩa tăng lữ
- клерикали́змthuyết giáo quyền, chủ quyền tăng lữ
- клеркnhân viên văn phòng, nhân viên văn thư
- кле́ткаchuồng, cũi, lồng
- кле́точныйcũi, lồng
- клету́шкаcái phòng, con
- клетча́ткаxen-luy-lô
- кле́тчатыйkẻ ô, kẻ ô vuông
- клетьlồng thang máy, khung máy
- клешня́cái càng
- клещcon ve, tíc
- клещеви́наcây thầu dầu, đu đủ tía
- кле́щиcái kìm, kẹp
- клеёнкаvải sơn, vải dầu
- клеёнчатыйbằng vải sơn, vải dầu
- клие́нтngười khách hàng, bạn hàng
- клиенту́раkhách hàng, bạn hàng
- кли́змаrửa ruột, thụt ruột, bốc
- кликlượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột
- кли́каbọn, bè lũ
- кли́катьgọi, kêu, nhấn chuột
- кли́кнутьnhấn chuột, nhấn, ấn chuột
- кли́максthời kỳ mãn kinh, tắt kinh
- кли́матkhí hậu
- климати́ческийThuộc về khí hậu
- климатоло́гияkhí hậu học
- клинcái nêm, chèn, mảnh đất
- кли́никаbệnh viện thực hành, bệnh khoa
- клини́ческийbệnh viện thực hành, bênh khoa
- клино́кlưỡi
- клинообра́зныйcó hình nêm
- кли́нописьvăn tự dạng nêm, chữ hình nêm
- клипthước phim
- кли́псыđôi hoa tai
- кли́рикmục sư
- кли́рингthanh toán cli-ring
- кли́росchỗ ban hát, chỗ đội ca đứng
- кли́торâm vật, âm hạch
- кличlời kêu gọi, hiệu triệu
- кли́чкаtên, bí danh
- клише́cơ-li-sê, clisê
- клоа́каhuyệt, lỗ huyệt
- клоанцаáo choàng
- клозе́тvệ sinh, nhà vệ sinh
- клокdúm, mớ, mảnh
- клокота́тьầm ầm, sùng sục
- клонbản sao
- клони́рованиеdòng hoá
- клони́тьlàm cúi xuống, làm nghiêng xuống
- клони́тьсяcúi xuống, nghiêng mình, gần
- клопcon bọ xít, bọ hôi
- кло́унngười hề
- клохта́тьcúc cúc, cục tác
- клочо́кdúm nhỏ, nắm con
- клубcâu lạc bộ
- клу́беньcủ, thân củ
- клубенёкnốt sần, nốt rễ
- клуби́тьсяcuồn cuộn bốc lên, cuốn
- клубни́каdâu tây
- клубни́чныйThuộc về dâu tây; (из клубники) [bằng] dâu tây
- клубо́кcuộn
- клу́мбаbồn hoa, luống hoa
- клыкcái nanh, răng nanh
- клювmỏ, mỏ chim
- клюка́cái gậy chống, gậy
- клю́кваnham lê
- клю́нутьmổ, đớp, đớp mồi
- ключchìa khoá, khoá, mấu chốt
- ключи́цаxương đòn, xương đòn gánh
- клю́шкаgậy cong, gậy hoccây, gậy đánh gôn
- кля́ксаvết mực
- кля́нчитьvòi, vòi vĩnh
- кляпngáng miệng, giẻ nhét mồm, giẻ bịt miệng
- клястьchửi, rủa
- кля́стьсяthề, nguyền
- кля́тваlời thề, tuyên thệ
- кля́узаtố giác, cáo giác, vu khống
- кля́узникkẻ tố giác, kẻ cáo giác, kẻ vu khống
- кля́узничатьtố giác, cáo giác, vu khống
- кля́узныйđiêu toa, điêu ngoa
- кля́чаcon nghẽo, ngựa gầy
- клёвsự mổ
- клёвыйtuyệt vời, tuyệt cú mèo
- клёнcây phong, thích