Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ К — trang 5
2.179 mục từ bắt đầu bằng chữ К, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/11
- клёпкаtán đinh, tán ri vê, ván đóng thùng
- клёцкиviên bột nấu canh
- клёшlai rộng, rộng lai
- кни́гаsách, sổ, sổ ghi
- книгове́дениеthư tịch học, môn nghiên cứu sách
- книгоизда́тельскийấn hành sách
- книгоиздательствоnhà xuất bản
- книгообме́нsự trao đổi sách
- книгопеча́таниеsự in sách, ấn loát sách
- книготорго́вляsự bán sách, buôn bán sách
- книгохрани́лищеkho sách, kho để sách, thư viện
- кни́жкаsách nhỏ, sách, sổ
- кни́жникngười ham thích sách, người yêu sách
- кни́жныйThuộc về sách
- кни́зуxuống dưới, về phía dưới
- кно́пкаnút bấm, núm bấm, đinh găm
- кнутcái roi
- кнутови́щеcán roi
- княги́няcông tước phu nhân
- кня́жествоcông quốc, hầu quốc
- княжна́công tước tiểu thư
- князьcông tước, hầu tước
- коtới, về, khi
- коа́лаgấu túi
- коалицио́нныйliên hợp, liên minh
- коали́цияsự liên hiệp, liên hợp
- ко́бальтcôban, cô-ban
- Ко́беthần hộ
- кобе́льcon chó đực
- ко́браcon rắn hổ mang
- кобура́cái bao súng lục
- кобы́лаcon ngựa cái
- кобы́лкаcon ngựa cái tơ, phím
- кова́льthợ rèn
- ко́ваныйrèn, viền sắt, cạp sắt
- кова́рныйnham hiểm, giảo quyệt
- кова́рствоtính nham hiểm, giảo quyệt, độc địa
- кова́тьrèn, bịt móng ngựa, đóng móng
- ковбо́йcao bồi
- ковбо́йкаCái áo sơ-mi kẻ ô
- кове́ркатьlàm hỏng, bóp méo
- кови́дcô vy
- ко́вкаsự rèn, bịt móng, đóng móng
- ко́вкийdược rèn, dễ rèn
- ко́вкостьtính dễ rèn
- коври́гаbánh mì tròn
- коври́жкаbánh ngọt
- ко́врикtấm thảm con
- ковро́вщицаthợ dệt thảm
- ковро́вый(relational) Thuộc về tấm thảm
- ковче́гtàu
- ковшgàu, gầu
- ковы́льvũ mâu
- ковыля́тьđi khập khiểng, cà nhắc
- ковыря́тьkhêu, xỉa
- ковыря́тьсяlục lọi, tìm tòi
- ковёрtấm thảm
- когда́khi nào, bao giờ, khi
- когда́-либоkhi nào đấy, lúc nào đó, bao giờ
- когда́-нибудьkhi nào đấy, lúc nào đó
- когда́-тоtừng, đã từng
- кого́ртаđội ngũ
- ко́готьcái móng, vuốt, móng
- кодbộ mã
- ко́дексbộ luật, pháp điển
- ко́дерlập trình viên
- коди́рованиеbiên mã
- коди́роватьghi theo mã, qui mã
- кодиро́вкаbiên mã
- кодифици́роватьpháp điển hóa
- ко́е-где́đây đó, đôi nơi
- ко́е-что́một vài thứ, chút gì đó
- ко́жаda bì, da, da thuộc
- ко́жанкаcái áo da
- ко́жаныйbằng da
- кожгалантереяđồ da
- коже́венныйđồ da
- коже́вникngười thợ thuộc da
- кожими́тda giả
- ко́жицаvỏ mỏng, biểu bì, màng phim
- ко́жникthầy thuốc chữa da
- ко́жныйThuộc về da
- кожура́vỏ, bì
- кожу́хcái vỏ, hộp chụp
- коза́con dê
- ко́зийCủa dê
- козли́ныйThuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê
- ко́злыchỗ ngồi đánh xe, ghế xà ích, giá
- козлёнокcon dê con
- ко́зниâm mưu thâm độc, quỷ kế
- козодо́йcú muỗi
- козырно́йlà chủ bài, bài tẩy
- козы́рныйlà chủ bài, bài tẩy
- ко́зырьchủ bài
- козырёкlưỡi trai
- козю́ляcứt mũi, gỉ mũi
- козя́вкаcon sâu, bọ
- козёлcon dê đực
- ко́итусsự giao cấu, tính giao
- койnào
- ко́йкаgiường, giường bệnh
- койо́тsói đồng cỏ
- кокngười bếp, người nấu ăn
- кокаи́нchất côcain, cô-ca-in
- кока́рдаphù hiệu ở mũ, mão chương
- коке́ткаNgười đàn bà làm đỏm (làm dáng); cây điệu ((khẩu ngữ))
- коке́тливыйđóm dáng, hay làm đỏm, đỏm đang
- коке́тничатьlàm dỏm, làm duyên, làm điệu
- коке́тствоtính hay làm đỏm, hay làm dáng
- коклю́шho gà
- ко́конcái kén
- коко́сdừa
- коко́совыйThuộc về dừa
- коксthan cốc, côc
- коксова́ниеsự luyện cốc, cốc hóa
- коксова́тьluyện cốc, cốc hóa
- коксова́тьсяhóa cốc
- коксохимискийThuộc về hóa học than cốc
- кокте́йльcốc-tay, rượu thập cẩm
- колcái cọc, gậy
- ко́лбаcái bình, bình cầu
- колбаса́giò, giò lụa
- колдо́бинаổ gà, chỗ trũng, trũng sâu
- колдова́тьlàm phép, bắt quyết
- колдовство́phép phù thủy, pháp thuật
- колду́нngười phù thủy, thầy đồng
- колду́ньяngười phù thủy, thầy đồng
- колеба́ниеsự dao động
- колеба́тельныйThuộc về dao động; rung, rung động, chấn động ((giống trung) колеба́ние 1)
- колеба́тьrung, lay
- колеба́тьсяchần chừ, do dự
- коленко́рvải sơn
- коле́нныйThuộc về đầu gối
- коле́ноđầu gối, gối
- коле́нчатыйcó khuỷu
- ко́лерsắc màu
- колеси́тьđi quanh, đi đường vòng, đi khắp đó đây
- колесни́цаxe ngựa
- колесо́bánh xe, bánh
- колея́vết xe, vết bánh xe
- ко́лиnếu, hễ
- коли́бриcon chim ruồi, chim ong
- ко́ликиcơn đau sỏi, đau bụng
- коли́тchứng viêm kết tràng, viêm ruột kết
- коли́чественныйThuộc về số lượng
- коли́чествоSố lượng; (triết học) (cũng) lượng; (число) số
- ко́лкостьlời châm chọc, châm chích
- коллабора́нтcộng tác viên
- коллаборациони́стKẻ hợp tác với địch
- колле́гаđồng nghiệp
- коллегиа́льноmột cách tập thể, làm chung
- коллегиа́льностьtập thể
- коллегиа́льныйtập thể, làm chung
- колле́гияban phụ trách, ban cán sự
- ко́лледжtrường trung học
- коллекти́вtập thể
- коллективиза́цияsự tập thể hóa
- коллективизи́роватьtập thể hóa
- коллективи́змtập thể
- коллекти́вностьtập thể
- коллекти́вныйCó tính chất tập thể
- колле́кторcơ quan thu phát
- коллекционе́рngười sưu tập
- коллекциони́роватьsưu tập, sưu tầm
- колле́кцияbộ sưu tập
- колли́зияsự va chạm, xung đột
- колло́дийcôlôdi, cô-lô-đi-om
- колло́идchất keo
- колло́идныйThuộc về chất keo
- колло́квиумbuổi kiểm tra bài
- колобро́дитьlang thang, la cà, nghịch
- коловоро́тcái khoan quay tay
- коло́даgỗ tròn
- коло́дезныйThuộc về giếng
- коло́децcái giếng
- коло́дкаkhuôn giày, nòng giày
- ко́локолcái chuông
- колоко́льныйThuộc về chuông
- колоко́льняlầu chuông, gác chuông
- колоко́льчикcái chuông nhỏ, chuông con, hoa chuông
- Коло́мбоcô-lôm-bô
- колониали́змchủ nghĩa thực dân
- колониа́льныйThuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân
- колониза́торKẻ theo chủ nghĩa thực dân, tên thực dân
- колониза́цияchiếm làm thuộc địa, di dân, doanh điền
- колонизи́роватьchiếm làm thuộc địa, biến thành thuộc địa, di dân
- колони́стngười di dân
- коло́ния[xứ, nước] thuộc địa
- коло́нкаcột, trụ
- коло́ннаcột, trụ, đội ngũ
- колонна́даhàng cột, dãy cột
- коло́нныйcó cột
- колонти́тулtít cột
- Колора́доcô-lô-ra-đô
- колорату́раrung, ngân
- колорату́рныйcó rung, ngân
- колори́тsự tô màu, hợp phối màu sắc
- колори́тныйcó nhiều màu
- ко́лосbông, chẹn
- колоси́стыйsai bông, nhiều bông