Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 11
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/32
- подговори́тьxúi giục, xúc xiểm
- подголо́сокgiọng hai, giọng hát theo, người hát theo
- подгоня́тьlùa đến, xua đến, thúc
- подгора́тьquá lửa, hơi cháy, bị cháy
- подгоре́лыйbị cháy, hơi bị cháy
- подгоре́тьquá lửa, hơi cháy, bị cháy
- Подго́рицаPốt-gô-ri-xa
- подгота́вливатьchuẩn bị, sửa soạn, đào tạo
- подгота́вливатьсяchuẩn bị, sửa soạn
- подготови́тельныйđể chuẩn bị, sửa soạn
- подгото́витьchuẩn bị, sửa soạn, đào tạo
- подгото́витьсяchuẩn bị, sửa soạn
- подгото́вкаsự chuẩn bị, sửa soạn, trình độ học vấn
- подгото́вленностьtrình độ đào tạo, trình độ huấn luyện
- подготовля́тьchuẩn bị, sửa soạn, đào tạo
- подготовля́тьсяchuẩn bị, sửa soạn
- подгру́ппаphân nhóm, nhóm con
- подгу́зникcái tã, tã chéo
- поддава́тьđánh lên, đá lên, giãy lên
- поддава́тьсяchịu, bị
- подда́киватьphụ họa, a dua
- подда́кнутьphụ họa, a dua
- по́дданныйngười dân, công dân
- по́дданствоquốc tịch
- подда́тьđánh lên, đá lên, giãy lên
- подда́тьсяchịu, bị
- подде́латьgiả mạo, làm giả, nhái
- подде́латьсяbắt chước, nhại
- подде́лкаsự giả mạo, làm giả, đồ giả
- подде́лыватьgiả mạo, làm giả
- подде́лыватьсяbắt chước, nhại
- подде́льныйgiả, giả mạo
- поддержа́ниеsự duy trì, giữ vững
- поддержа́тьủng hộ, chống
- подде́рживатьủng hộ, hỗ trợ
- подде́ржкаgiúp đỡ, nâng đỡ, chỗ dựa
- поддра́зниватьtrêu, trêu đùa
- поддува́лоlỗ thông hơi
- поддува́тьthổi
- подду́тьthổi
- поде́зкаđi
- поде́йствоватьcó tác dụng, tác động
- поде́латьlàm, tiến hành, làm nên
- подели́тьphân chia, chia, chia sẻ
- подели́тьсяchia sẻ, san sẻ
- подело́мđáng đời, đáng kiếp
- поде́льникđồng lõa, đồng phạm
- поде́ржанныйđã dùng rồi, đã mặc rồi
- подержа́тьgiữ, cầm
- подержа́тьсяbấu víu, bám lấy, ở
- подешеве́тьhạ giá
- поджа́риватьrán, chiên, nướng
- поджа́риватьсяrán, chiên, nướng
- поджа́ристыйrán ngon, chiên vàng
- поджа́ритьrán, chiên, nướng
- поджа́ритьсяrán, chiên, nướng
- поджа́тьco, quắp
- подже́чьđốt, đốt cháy, phóng hoả
- поджига́тельkẻ đốt nhà
- поджига́тьđốt, đốt cháy
- поджида́тьđợi, chờ
- поджима́тьco, quắp
- поджо́гvụ đốt, thiêu hủy
- подзаголо́вокphụ đề, tiêu đề
- подзадо́риватьkhích lệ, khuyến khích, xúi giục
- подзадо́ритьkhích lệ, khuyến khích, xúi giục
- подзаты́льникbớp đầu, bợp gáy
- подзащи́тныйngười được bào chữa, thân chủ
- подземе́льеcái hầm, hang
- подзе́мкаtàu điện ngầm, mê-tơ-rô
- подзе́мныйngầm, dưới đất
- подзыва́тьgọi lại, gọi đến, vẫy tay gọi lại
- подка́лыватьghim, găm
- подка́пыватьđào, bới
- подка́пыватьсяđào, bới
- подкарау́ливатьrình, chực
- подкарау́литьrình, chực
- подка́рмливатьcho ăn thêm
- подка́рмливатьсяăn thêm, tẩm bỏ thêm
- подкати́тьlăn tới, lăn đến, lăn xuống
- подкати́тьсяlăn tới, lăn đến
- подка́тыватьlăn tới, lăn đến, lăn xuống
- подка́тыватьсяlăn tới, lăn đến
- подка́шиватьcắt, phạng, quật ngã
- подка́шиватьсяkhuỵu xuống, quỵ xuống
- подки́дыватьtung lên, ném lên, ném thêm
- подки́дышđứa con rơi, con bị bỏ rơi
- подкла́дкаlớp vải lỏt, lót
- подкла́дочныйđể lót
- подкла́дыватьkê, lót
- подкла́ссlớp phụ
- подкле́иватьdán ở dưới, gắn ở dưới
- подкле́итьdán ở dưới, gắn ở dưới
- подключа́тьcho chạy, cho hoạt động, mắc vào
- подключа́тьсяđược cho chạy, được nối mạch
- подключи́тьcho chạy, cho hoạt động, mắc vào
- подключи́тьсяđược cho chạy, được nối mạch
- подко́ваmóng sắt, sắt móng ngựa, cá
- подкова́тьđóng móng, bịt sắt
- подко́выватьđóng móng, bịt sắt
- подко́жныйở dưới da
- подколо́тьghim, găm
- подкоми́ссияtiểu ban
- подконтро́льныйdưới quyền kiểm tra, chịu sự kiểm tra
- подко́пđào ngầm, moi, đường ngầm
- подкопа́тьđào, bới
- подкопа́тьсяđào, bới
- подко́рмvỗ béo, nuôi thúc, thức ăn thêm
- подкорми́тьcho ăn thêm
- подкорми́тьсяăn thêm, tẩm bỏ thêm
- подко́рмкаsự bón thúc, bón đón đòng
- подко́рьеdác
- подкоси́тьcắt, phạng, quật ngã
- подко́ситьсяkhuỵu xuống, quỵ xuống
- подкра́дыватьсяlén đến gần, lẻn đến
- подкра́ситьtô điểm, tô, sơn lại
- подкра́ситьсяtrang điểm, bôi môi
- подкра́стьсяlén đến gần, lẻn đến
- подкра́шиватьtô điểm, tô, sơn lại
- подкра́шиватьсяtrang điểm, bôi môi
- подкрепи́тьcủng cố thêm, kiện toàn thêm, ủng hộ
- подкрепи́тьсяtự tẩm bổ, bồi bổ
- подкрепле́ниеcủng cố thêm, kiện toàn thêm, tẩm bổ
- подкрепля́тьcủng cố thêm, kiện toàn thêm, ủng hộ
- подкрепля́тьсяtự tẩm bổ, bồi bổ
- подкру́чиватьvặn thêm, vít chặt thêm
- по́дкупsự mua chuộc, đút lót
- подкупа́тьmua chuộc, đút lót, mua thêm
- подкупа́ющийdễ thương, dễ mến
- подкупи́тьmua chuộc, đút lót, mua thêm
- подла́дитьсяhòa nhịp, thích ứng
- подла́живатьсяhòa nhịp, thích ứng
- подла́мыватьсяbị nứt, rạn, khuỵu xuống
- подлежа́тьphải chịu, phải bị
- подлежа́щееchủ ngữ
- подлеза́тьchui vào, luồn vào
- подле́зтьchui vào, luồn vào
- подле́сокlớp cây bụi
- подлета́тьbay đến, bay tới
- подлете́тьbay đến, bay tới
- подле́цthằng đểu, kẻ đê tiện
- подле́чиватьchữa đỡ, chữa được một phần
- подле́чиватьсяđỡ bệnh, chữa phần nào
- подлечи́тьchữa đỡ, chữa được một phần
- подлечи́тьсяđỡ bệnh, chữa phần nào
- подлива́тьđổ thêm, rót thêm
- подли́вкаnịnh hót, xu nịnh
- подли́заkẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ, nịnh hót
- по́длинникnguyên bản, chính bản, nguyên tắc
- по́длинностьtính chất chân chính, chân thật
- по́длинныйnguyên bản, chính bản, chân chính
- подли́тьđổ thêm, rót thêm
- по́дличатьăn ở đểu cáng, cư xử đê tiện
- подло́гgiả mạo, gian trá
- подло́дкаtàu ngầm
- подложи́тьkê, lót
- подло́жныйgiả mạo, gian trá
- подломи́тьсяbị nứt, rạn, khuỵu xuống
- по́длостьtính đểu cáng, đểu giả, đểu cáng
- по́длыйđểu cáng, đểu giả
- подлёдныйở dưới băng
- подма́затьbôi, xoa, trát
- подма́затьсяbôi môi, tô môi, nịnh hót
- подма́зыватьbôi, xoa, trát
- подма́зыватьсяbôi môi, tô môi, nịnh hót
- подманда́тныйbị uỷ trị, dưới quyền uỷ trị
- подма́ргиватьđá lông nheo, nháy mắt
- подмасте́рьеngười thợ phụ, thợ bạn
- подма́чиватьtẩm ướt qua, nhúng ướt qua
- подме́нsự đánh tráo, đánh lộn sòng, tạm quyền
- подме́наsự đánh tráo, đánh lộn sòng, tạm quyền
- подмени́тьđánh tráo, đánh lộn sòng, tạm quyền
- подменя́тьđánh tráo, đánh lộn sòng, tạm quyền
- подмерза́тьhơi đóng băng, hơi đóng cứng
- подмести́quét dọn, quét tước, quét
- подмета́льщикngười quét dọn, phu quét đường
- подмета́льщицаngười quét dọn, phu quét đường
- подмета́тьquét dọn, quét tước
- подме́титьnhận thấy, quan sát thấy
- подмеча́тьnhận thấy, quan sát thấy
- подми́гиватьnháy, nháy mắt
- подмигну́тьnháy, nháy mắt, đá lông nheo
- подмина́тьđè, đè bẹp
- подмно́жествоtập hợp con, tập con
- подмока́тьẩm đi, ỉu đi
- подмо́кнутьẩm đi, ỉu đi
- подмора́живатьướp lạnh
- подморгну́тьđá lông nheo, nháy mắt
- подморо́зитьướp lạnh
- подмоско́вныйở ngoại thành Mát-xcơ-va, ngoại vi Mát-xcơ-va
- подмо́сткиcái bục, bệ, sân khấu
- подмо́ченныйhoen ố, vấy bẩn
- подмочи́тьtẩm ướt qua, nhúng ướt qua
- подмыва́тьrửa ráy, rửa đít, xói mòn
- подмыва́тьсяtự rửa ráy, rửa đít
- подмы́тьrửa ráy, rửa đít, xói mòn
- подмы́тьсяtự rửa ráy, rửa đít
- подмы́шкаnách
- подмы́шникmiếng vải lót nách
- подмёрзнутьhơi đóng băng, hơi đóng cứng