Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 14
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/32
- поздне́йшийtiếp sau, sau đó
- по́зднийmuộn, trễ
- по́здноmuộn, trễ
- позднова́тыйmuộn màng
- по́здныйmuộn, chậm
- поздоро́ватьсяchào, chào hỏi
- поздорове́тьkhỏe ra
- поздрави́тельngười chúc mừng, người mừng
- поздрави́тельныйđể chúc mừng, mừng
- поздра́витьchúc mừng, mừng
- поздравле́ниеchúc mừng, mừng, lời mừng
- поздравля́тьchúc mừng, mừng
- позелене́тьxanh ra, ngả màu xanh
- поземе́льныйruộng đất, điền thổ
- пози́роватьđứng làm mẫu, đứng chụp ảnh, làm dáng
- позитиви́змchủ nghĩa thực chứng, thực chứng luận
- позитиви́стNgười theo chủ nghĩa thực chứng
- позити́вныйluật thực định, luật chế định
- позитро́нpôzitrôn
- позицио́нныйtrận địa
- пози́цияvị trí, địa vị
- познава́емость[tính] có thể nhận thức được, có thể hiểu biết được
- познава́емый[tính] có thể nhận thức được, có thể hiểu biết được
- познава́тельныйnhận thức
- познава́тьnhận thức, tìm hiểu, hiểu biết
- познава́тьсяđược hiểu rõ, biết rõ
- познако́митьgiới thiệu, nói cho biết
- познако́митьсяlàm quen, quen nhau, tự giới thiệu
- позна́ниеsự nhận thức
- позоло́таlớp vàng mạ, vàng xuy
- позолоти́тьmạ vàng, thiếp vàng, trá
- позоло́ченныйđược mạ vàng, xuy vàng
- позо́рsự nhục nhã, đê nhục
- позо́ритьlàm nhục, sỉ nhục
- позо́ритьсяbị nhục, bị nhục nhã
- позо́рищеnhục nhã, đê nhục
- позо́рныйnhục nhã, đê nhục
- позы́вsự thèm, muốn
- позывно́йđể làm hiệu
- позывны́еnhạc chủ đề
- позёрngười làm dáng, người làm bộ
- поигра́тьchơi, đánh
- поиздержа́тьchi, tiêu
- поиздержа́тьсяchi tiêu tiền, xài tiền
- пои́мкаsự bắt được, tóm được
- поимённоtheo tên
- поимённыйcó ghi tên, ký danh
- поинтересова́тьсяchú ý đến, quan tâm đến
- по́искsự tìm kiếm, tìm tòi
- поиска́тьtìm kiếm, đi tìm
- пои́стинеquả là, thật đúng là
- пои́тьcho uống
- по́йлоđồ uống, nước uống
- по́ймаbãi bồi, bãi sông
- пойма́тьbắt, săn bắt, chụp
- пойти́bắt đầu đi, lên đường, bắt đầu chạy
- пока́tạm thời, trong lúc này
- пока́зsự chưng bày, trưng bày
- показа́ниеbằng chứng, lời khai, lời cung khai
- показа́тельsố chỉ mũ, số chỉ
- показа́тельныйđặc sắc, đặc biệt, để mọi người biết
- показа́тьchỉ, tỏ ra, cho thấy
- показа́тьсяhiện ra, lộ rõ, xuất hiện
- показно́йđể phô trương, bề ngoài
- показу́хаphô trương, màu mè
- пока́зыватьchỉ, tỏ ra, cho thấy
- пока́зыватьсяhiện ra, lộ rõ, xuất hiện
- пока́лыватьlàm buốt
- покапри́зничатьlàm nũng, nũng nịu
- покара́тьtrừng phạt, trừng trị, phạt
- поката́тьlăn, chở
- поката́тьсяđi chơi
- покати́тьlăn
- покати́тьсяlăn, chuyển bánh, khởi hành
- пока́тостьđộ dốc thoai thoải, dốc thoai thoải
- пока́тыйhơi dốc, thoai thoải
- покача́тьlắc, rung
- покача́тьсяlắc lư, đu đưa
- пока́чиватьlắc nhè nhẹ, rung nhè nhẹ
- пока́чиватьсяlắc lư, nhè nhẹ
- покачну́тьlay, lắc rung
- покачну́тьсяlung lay, lắc lư
- пока́шливатьhúng hắng ho
- покая́ниеsám lễ, phép giải tội, hình phạt
- покая́нныйhối hận, sám hối
- пока́ятьсяăn năn, hối lỗi, hối tiếc
- поквита́тьсяthanh toán sòng phẳng, trả hết, trả thù
- по́керpôke, bài xì
- покида́тьtừ giã, giã từ, rời khỏi
- поки́нутьtừ giã, giã từ, rời khỏi
- покла́дистыйdễ dãi, dễ tính
- покла́жаtải trọng, đồ tải, hành lý
- покло́нsự cúi chào
- поклоне́ниеsự tôn thờ, thờ phụng, sùng bái
- поклони́тьсяchào, cúi chào, gửi lời chào
- покло́нникngười tôn thờ, người sùng bái, người ái mộ
- покло́нницаngười tôn thờ, người sùng bái, người ái mộ
- поклоня́тьсяtôn thờ, thờ phụng, sùng bái
- покля́стьсяthề, nguyền, phát nguyện
- поклёпvu oan, đổ điêu
- поко́итьсяdựa vào, đặt trên, nằm yên
- поко́йtĩnh mịch, yên lặng, đứng yên
- поко́йникngười chết
- поко́йницаngười chết
- поко́йницкаяnhà xác
- поко́йныйquá cố, đã mất
- поколеба́тьrung, lay
- поколе́ниеthế hệ
- поколоти́тьđánh, đập, gõ
- поколо́тьđâm, chích, đâm chết
- поко́нчитьlàm xong, kết thúc, chấm dứt
- покоре́ниеsự chinh phục
- покори́тельngười chinh phục
- покори́тьchinh phục, bắt khuất phục
- покори́тьсяbị chinh phục, khuất phục
- покорми́тьcho ăn
- поко́рноmột cách ngoan ngoãn, dễ bảo
- поко́рностьtính ngoan ngoãn, dễ bảo
- поко́рныйngoan ngoãn, dễ bảo
- покоро́битьlàm cong, làm vênh
- покоро́битьсяbị cong, vênh, phồng lên
- покоря́тьchinh phục, bắt khuất phục
- покоря́тьсяbị chinh phục, khuất phục
- поко́сcắt cỏ, mùa cắt cỏ
- покоси́тьсяnghiêng, nghiêng mình, nghé
- покра́жаăn trộm, ăn cắp
- покра́ситьquét sơn, nhuộm
- покрасне́тьđỏ ra, thành đỏ, đỏ da
- покриви́тьlàm cong, làm vênh
- покри́киватьthỉnh thoảng kêu lên
- покритикова́тьphê bình, phê phán
- покро́вlớp phủ
- покрови́тельngười bảo trợ, người bảo hộ
- покрови́тельницаngười bảo trợ, người bảo hộ
- покрови́тельственныйban ơn, kẻ cả
- покрови́тельствоsự bảo trợ, bảo hộ
- покрови́тельствоватьbảo trợ, bảo hộ
- покро́йkiểu, kiểu cắt
- покроши́тьlàm vụn, bóp vụn
- покружи́тьđi quanh, đi loanh quanh, quay tròn
- покружи́тьсяlượn vòng, chạy vòng quanh
- покрути́тьсяquay, xoay
- покрыва́лоtấm vải phủ
- покрыва́тьche
- покрыва́тьсяđậy, phủ che, che phủ
- покры́тиеđậy, phủ, trang trải
- покры́тьche
- покры́тьсяđậy, phủ che, che phủ
- покры́шкаung, nắp, lốp
- покупа́тельngười mua, khách mua, khách hàng
- покупа́тельскийngười mua
- покупа́тьmua, sắm, cất hàng
- поку́пкаmua, sắm tậu, hàng mua
- покури́тьhút thuốc
- покуса́тьcắn
- покуси́тьсяmưu đồ, mưu sát, mưu hại
- поку́сыватьcắn
- поку́шатьxơi, ăn
- покуша́тьсяmưu đồ, mưu sát, mưu hại
- покуше́ниеsự mưu đồ
- полsàn, nền, giới tính
- пола́vạt, tà
- полага́тьnghĩ, cho
- полага́тьсяtrông cậy, dựa vào
- пола́дитьăn ý, đồng ý
- пола́зитьleo, trèo
- пола́комитьсяăn đồ ngon, ăn đồ ngọt
- полве́каnửa thế kỷ
- полго́даnửa năm
- по́лденьtrưa, buổi trưa
- полдне́вныйbuổi trưa, ban trưa
- по́лдникBữa ăn qua loa buổi chiều
- по́лдничатьĂn qua loa buổi chiều
- полдоро́гиnửa đường, giữa đường
- полдю́жиныnửa tá
- по́леcánh đồng, ruộng
- полево́дnhà trồng trọt, người trồng trọt
- полево́дствоtrồng trọt, canh tác
- полево́дческийtrồng trọt, canh tác
- полево́йcánh đồng, đồng ruộng, đồng áng
- полега́ниеsự đổ, rạp
- полега́тьđổ, rạp
- полего́нькуmột cách dần dần, từ từ
- полегча́тьyếu đi, giảm bớt
- полежа́тьnằm, ngả lưng
- поле́зныйbổ ích, có ích
- поле́зтьleo, trèo, lục
- полемизи́роватьluận chiến, bút chiến
- поле́микаcuộc luận chiến, bút chiến
- полеми́ческийbút chiến, tranh luận
- полени́тьсяlười
- поле́ноthanh củi
- поле́сьеrừng đồng thấp, rừng đầm lầy
- полета́тьbay
- полете́тьbay, bắt đầu bay
- полечи́тьchữa một ít, điều trị
- полечи́тьсяchữa một ít, điều trị
- поле́чьđổ, rạp
- по́лзатьbò, trườn
- ползко́мbằng cách bò, trườn