Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 17
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/32
- поо́дальcách xa
- поочерёдноmột cách lần lượt, theo thứ tự
- поочерёдныйlần lượt, theo thứ tự
- поощре́ниеkhuyến khích, cổ lệ, thưởng
- поощри́тельныйđể khuyến khích, cổ lệ
- поощри́тьkhuyến khích, cổ lệ, cổ vũ
- поощря́тьkhuyến khích, cổ lệ
- попcha đạo, cố đạo
- поп-му́зыкаnhạc pốp
- по́паmông, đít
- попада́ниеsự trúng, rơi vào
- попада́тьtrúng, bắn trúng
- попада́тьсяrơi vào, mắc vào
- попадья́vợ cha đạo, vợ cố đạo
- попа́рноtừng đôi, từng cặp
- попа́стьtrúng, bắn trúng
- попа́стьсяrơi vào, mắc vào
- попеня́тьtrách, trách móc
- попереме́нноthay phiên nhau, kế tiếp nhau
- попере́чикđường kính
- попере́чинаcái thanh ngang, xà ngang
- попере́чникđường kính
- попере́чныйngang
- поперхну́тьсяsặc, nghẹn
- попе́рчитьtra tiêu, rắc tiêu
- попече́ниеsự chăm nom, săn sóc
- попечи́тельngười đỡ đầu, người bảo trợ
- попечи́тельницаngười đỡ đầu, người bảo trợ
- попечи́тельствоsự đỡ đầu, bảo trợ
- попира́тьchà đạp, giày xéo
- пописа́тьviết
- попи́тьuống
- попко́рнbắp rang, bỏng ngô
- попла́ватьbơi, nổi
- поплаво́кcái phao
- попла́катьkhóc
- поплати́тьсяbị mất, bị thiệt
- поплести́сьlê bước, lần bước
- поплы́тьbắt đầu bơi
- попляса́тьmúa, nhảy
- попо́йкаnhậu nhẹt lu bù, rượu chè say sưa
- попола́мlàm đôi, phân đôi
- поползнове́ниеý định, mưu toan
- пополне́ниеbổ sung, bổ túc, quân bổ sung
- пополне́тьbéo ra, mập ra
- попо́лнитьbổ sung, bổ túc
- попо́лнитьсяđược bổ sung
- пополня́тьbổ sung, bổ túc
- пополня́тьсяđược bổ sung
- пополу́дниlúc quá trưa
- пополу́ночиLúc quá nửa đêm khuya
- попо́мнитьnhớ để trả thù, nhớ để trù
- попо́наchăn đắp ngựa
- поправи́мыйcó thể sửa được
- попра́витьsửa, chữa
- попра́витьсяsửa lại, chữa lại, được chỉnh đốn
- попра́вкаsửa chữa, sửa đổi, bổ sung
- поправля́тьsửa, chữa
- поправля́тьсяsửa lại, chữa lại, được chỉnh đốn
- попрактикова́тьсяtập, tập luyện
- попрека́тьtrách móc, trách cứ
- попрекну́тьtrách móc, trách cứ
- поприве́тствоватьchào, chào hỏi
- по́прищеlĩnh vực, môi trường hoạt động
- попро́боватьthử, thử thách, nếm
- попроси́тьxin, yêu cầu, khẩn khoản xin
- попроси́тьсяxin phép, xin đi, xin làm
- по́простуmột cách giản đơn, đơn giản
- попроша́йкаngười ăn xin, người ăn mày
- попроша́йничатьăn xin, van nài
- попроща́тьсяtừ biệt, từ giã, chia tay
- попры́гатьnhảy, lò cò, cò cò
- попрыгу́нngười hay nhảy nhót
- попрыгу́ньяngười hay nhảy nhót
- попря́татьcất, giấu
- попря́татьсяẩn, nấp
- попрёкlời trách móc, trách cứ
- попса́nhạc pop
- попуга́йcon vẹt, keo
- попуга́тьdọa, làm hơi sợ
- попу́дритьxoa phấn, đánh phấn
- попу́дритьсяtự xoa phấn, đánh phấn
- попули́змchủ nghĩa dân tuý
- популяриза́торngười truyền bá, người phổ biến
- популяриза́цияsự đại chúng hóa, trình bày phổ thông, truyền bá
- популяризи́роватьđại chúng hóa, trình bày phổ thông, truyền bá
- популя́рностьđại chúng, phổ thông, nổi tiếng
- популя́рныйđại chúng, phổ thông, nổi tiếng
- попурри́liên khúc
- попусти́тельствоdung túng, quá dễ dãi
- попусти́тельствоватьdung túng, nhắm mắt làm ngơ
- по́пустуmột cách vô ích, vô bổ
- попу́тноmột cách đồng thời, cùng một lúc
- попу́тныйcùng chiều, cùng đường, trên đường đi
- попу́тчикngười bạn đường, bạn đồng hành
- попу́тчицаngười bạn đường, bạn đồng hành
- попыта́тьthử, làm thử
- попыта́тьсяcố, cố gắng, toan
- попы́ткаsự cố gắng, lần thử, sự làm thử
- попя́титьсяđi thụt lùi, đi giật lùi
- пора́thời gian, lúc
- порабо́татьlàm việc
- поработи́тельkẻ nô dịch
- поработи́тьnô dịch, bắt làm nô lệ
- порабоща́тьnô dịch, bắt làm nô lệ
- порабоще́ниеsự nô dịch
- поравня́тьсяđi ngang hàng, đi kịp
- пора́доватьlàm vui, làm vui mừng
- пора́доватьсяmừng, vui
- поража́тьbắn trúng, đâm trúng
- поража́тьсяkinh ngạc, sửn sốt
- пораже́нецNgười theo chủ nghĩa thất bại
- пораже́ниеbắn trúng, đánh bại
- пораже́нчествоchủ nghĩa thất bại, bại chiến luận
- порази́тельноmột cách lạ thường, khác thường
- порази́тельныйlàm kinh ngạc, lạ thường
- порази́тьbắn trúng, đâm trúng
- порази́тьсяkinh ngạc, sửn sốt
- поразмы́слитьnghĩ kỹ, suy nghĩ chín chắn
- пора́нитьlàm bị thương, gây thương tích
- пораста́тьphủ đầy, mọc đầy
- порасти́phủ đầy, mọc đầy
- порва́тьxé, làm rách
- порва́тьсяbị rách, bị xé, bị đứt
- пореде́тьthưa bớt, thưa đi
- поре́зvết cắt, đường cắt
- поре́затьlàm đứt
- поре́затьсяbị đứt tay, bị cắt vào thịt
- поре́йcây tỏi tây
- порекомендова́тьgiới thiệu, tiến cử
- по́ристостьthủng tổ ong, lỗ hổng
- по́ристыйthủng tổ ong, có nhiều lỗ nhỏ
- порица́ниеsự khiển trách, quở trách
- порица́тьkhiển trách, quở trách
- порни́хаthợ may, thợ khâu
- по́рноkhiêu dâm
- порнографи́ческийkhiêu dâm
- порногра́фияsách khiêu dâm, dâm thư
- порну́хаkhiêu dâm
- по́ровнуđều nhau, đồng đều
- поро́гngưỡng, ghềnh, thác
- поро́даnòi, giống
- поро́дистостьtính nòi, thuần chủng
- поро́дистыйnòi, thuần chủng
- породни́тьсяkết nghĩa, kết thân
- порожда́тьsinh ra, gây ra
- порожде́ниеkết quả, sản phẩm
- поро́жнийrỗng, trống
- порожня́кtàu chạy không, tàu không hàng
- порожняко́мchạy không, không tải
- по́розньmột cách riêng rẽ, riêng lẻ
- порозове́тьhồng ra, trở nên hồng, ửng hồng
- поро́йđôi lúc, đôi khi
- поро́кtật, thói
- пороло́нporolông
- пороло́новыйbằng porolông
- пороси́тьсяđẻ
- по́росльchồi, mầm, rặng cây con
- порося́тинаthịt lợn con
- поросёнокcon lợn con, heo con
- по́рохthuốc súng, thuốc nổ
- порохово́йthuốc súng, thuốc nổ
- поро́читьbôi nhọ, gièm pha, phê phán
- поро́чныйhư hỏng, tồi tệ, sai lầm
- поро́шаtuyết bột
- порошкообра́зныйcó dạng bột
- порошо́кbột
- портcảng
- Порт-о-Пре́нсPo-tô Phrăng-xơ
- Порт-оф-Спе́йнPo-ốp Xpên
- порта́лcửa chính, cửa cái
- порта́льныйcửa chính, cửa cái
- портати́вныйmang theo được, dễ mang theo
- по́ртикhành lang, trụ lang
- по́ртитьlàm hỏng, làm hư, làm mất
- по́ртитьсяhỏng, hư, ươn
- портки́quần lót dài, quần
- портмоне́ví, bóp, ví tiền
- портно́вскийthợ may, thợ khâu
- портно́йngười thợ may, thợ khâu
- портня́жныйmay, khâu
- порто́выйcảng
- портре́тbức chân dung
- портрети́стHọa sĩ vẽ chân dung
- портре́тныйchân dung
- портсига́рcái bót, bót thuốc lá
- португа́лецngười Bồ Đào Nha
- Португа́лияBồ Đào Nha
- португа́льскийBồ Đào Nha
- портула́кcây rau sam, sam
- портупе́яđai đeo kiếm, đai đeo
- портфе́льcặp, ghế bộ trưởng, ghế tổng trưởng
- портье́người gác cửa
- портье́раcái màn cửa
- портя́нкаtấm vải bọc chân, xà cạp
- поруби́тьđẵn, chặt, băm
- поруга́ниеlăng nhục, sỉ nhục
- пору́ганныйbị lăng nhục
- поруга́тьmắng, chửi
- поруга́тьсяcãi cọ, cãi nhau, chửi mắng