Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 16
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/32
- полупрозра́чныйgần như trong suốt, nửa trong suốt
- полупролета́рийngười bán vô sản, người nửa vô sản
- полуразде́тыйhầu như cởi trần
- полуразру́шенныйđổ nát, điêu tàn
- полусве́тánh sáng lờ mờ, tranh tối tranh sáng
- полусло́воnửa lời
- полусо́нgiấc ngủ lơ mơ, ngủ thiu thiu
- полусо́нныйlơ mơ ngủ, thiu thiu ngủ
- полуста́нокga xép, ga lẻ
- полусфе́раbán cầu
- полусфери́ческийbán cầu
- полуте́ньbóng tối lờ mờ
- полуто́нsắc pha, màu chuyển tiếp
- полу́торкаchiếc xe vận tải, ô-tô vận tải
- полутьма́nhá nhem tối, lờ mờ tối
- полутёмныйtranh tối tranh sáng, lờ mờ tối
- полуфабрика́тbán thành phẩm, nửa thành phẩm
- полуфеода́льныйnửa phong kiến, bán phong kiến
- полуфина́лbán kết, đấu bán kết
- полуфина́льныйbán kết
- получа́сnửa giờ, nửa tiếng
- получасово́йtrong nửa giờ, nửa tiếng
- получа́тельngười nhận, người lĩnh
- получа́тельницаngười nhận, người lĩnh
- получа́тьnhận, lĩnh, nhận được
- получа́тьсяthu được, nhận được
- получе́ниеsự nhận, sự lĩnh
- получи́тьnhận, lĩnh, nhận được
- получи́тьсяthu được, nhận được
- полу́чкаlương, lĩnh lương
- полуша́риеbán cầu
- полушерстяно́йphan len, nửa len nửa bông
- полушу́бокcái áo lông cộc
- полцены́nửa giá, giá rẻ
- полчаса́nửa giờ, nửa tiếng
- по́лчищеđạo quân lớn
- по́лыйrỗng, rỗng ruột
- полы́ньcây ngải cứu, thuốc cứu
- полынья́lỗ nước trên băng
- по́льзаích lợi, lợi ích
- по́льзованиеsự sử dụng, dùng
- по́льзовательthành viên
- по́льзоватьсяdùng, sử dụng, lợi dụng
- по́льскийBa Lan
- польсти́тьnịnh, xu nịnh, làm thích thú
- польсти́тьсяxiêu lòng, bị cám dỗ
- польщённыйvừa lòng, hài lòng
- полюби́тьyêu, yêu mến, yêu đương
- полюбова́тьсяngắm, ngắm nghía
- полюбо́вныйổn thỏa, ổn đáng
- полюбопы́тствоватьtỏ ra tò mò, tò mò
- по́люсcực
- поля́кngười Ba Lan
- поля́наquãng trống trong rừng, bãi cỏ trong rừng
- поляриза́цияphân cực hóa
- поля́рникNgười thám hiểm vùng cực
- поля́рностьcực tính, tính cực
- поля́рныйở vùng cực
- полёвкаchuột đồng
- полётbay, phi vụ
- пома́даsáp, pom-mát
- пома́затьbôi, phết
- пома́затьсяbôi xoa, thoa
- пома́лкиватьlặng thinh, nín lặng
- помани́тьvẫy gọi
- пома́ркаchỗ sửa chữa, nét gạch xóa
- помаха́тьvẫy
- пома́хиватьvẫy
- поме́длитьlàm chậm, trì hoãn
- помело́bưởi
- поменя́тьđổi, đánh đổi
- поменя́тьсяtrao đổi, đổi nhau
- помере́тьchết, mất
- помере́щитьсяcảm thấy hình như, có cảm giác
- поме́ритьđo, đong
- поме́ритьсяđọ, so
- поме́ркнутьmờ dần, nhạt dần
- помертве́лыйtái mét, cứng đờ
- помести́тьđặt, để, xếp đặt chỗ ở
- помести́тьсяcó đủ chỗ, chứa được, ở
- поме́стьеthái ấp, lãnh địa
- по́месьgiống lai, tạp chủng
- поме́сячныйhằng tháng, hàng tháng
- поме́таdấu, dấu ghi
- поме́титьđánh dấu, ghi dấu
- поме́ткаdấu, dấu ghi
- поме́хаtrở ngại, chướng ngại
- помеча́тьđánh dấu, ghi dấu
- помечта́тьmơ mộng, ước mơ
- поме́шанныйđiên rồ, rồ dại, say mê
- помеша́тельствоchứng điên rồ, mất trí
- помеша́тьcản trở, làm phiền, pha
- помеша́тьсяhóa điên, hóa rồ
- помеща́тьđặt, để, xếp đặt chỗ ở
- помеща́тьсяcó đủ chỗ, chứa được, ở
- помеще́ниеphòng, gian phòng, đặt
- поме́щикđịa chủ, chúa đất
- поме́щичийđịa chủ, chúa đất
- помидо́рcà chua
- поми́лованиеsự ân xá, ân giảm
- поми́моngoài ra, trừ ra, không kể đến
- помина́тьnhớ lại, hồi tưởng lại, cúng giỗ
- поми́нкиngày giỗ
- помину́тноtừng phút, thường xuyên, luôn luôn
- помину́тныйtính theo phút, từng phút, thường xuyên
- помира́тьchết, mất
- помири́тьgiảng hòa, hòa giải
- по́мнитьnhớ, nhớ đến
- по́мнитьсяcòn nhớ
- помно́гуnhiều, rất nhiều
- помножа́тьnhân
- помно́житьnhân
- помога́тьgiúp, giúp đỡ, cứu
- помо́иnước bẩn, nước rác
- помо́йкаhố rác
- помо́лxay bột
- помо́лвкаlễ đính hôn, ăn hỏi
- помо́лвленныйđã đính hôn
- помоли́тьсяcầu nguyện, cầu kinh
- помолоде́тьtrẻ ra, trẻ lại
- помолча́тьlặng thinh, im lặng
- помо́рщитьlàm nhăn
- помо́рщитьсяnhăn mặt, nhăn nhó
- помо́стcái bục, bệ
- по́мочиdải, băng, dây đeo quần
- помочи́тьthấm ướt, tẩm ướt
- помочи́тьсяđi giải, đi tiểu
- помо́чьgiúp, giúp đỡ, cứu
- помо́щникngười giúp đỡ, người phụ việc, phụ tá
- по́мощьsự giúp đỡ, đỡ đần
- по́мпаbơm
- помпе́зностьlộng lẫy, tráng lệ
- помпе́зныйlộng lẫy, tráng lệ
- помпо́нcái ngù
- помрачне́тьtrở nên tối, tối sầm lại, sa sầm mặt
- помутне́ниеsự vẩn đục, hóa
- помутне́тьđục ra, vẩn ra, mờ đi
- пому́читьlàm đau đớn, hành hạ
- пому́читьсяđau đớn, đau khổ
- помча́тьchở đi nhanh
- помча́тьсяphóng nhanh, lao nhanh
- помыка́тьhành hạ, đày đọa
- по́мыселý nghĩa, tư tưởng
- помы́слитьsuy nghĩ, nghĩ ngợi
- помы́тьrửa, giặt
- помы́тьсяrửa ráy, tắm
- помышля́тьsuy nghĩ, nghĩ ngợi
- помя́тыйnhàu, nhàu nát
- помя́тьlàm nhàu, làm nhàu nát, giẫm nát
- помя́тьсяnhàu, nhàu nát
- помёрзнутьchết rét, chết lạnh, bị lạnh
- помётcứt, phân, lứa
- понаблюда́тьquan sát
- понаде́ятьсяhy vọng vào, trông cậy vào
- пона́добитьсяcần, cần đến
- понаслы́шкеnghe phong phanh, theo người ta nói
- понача́луthoạt tiên, lúc đầu
- понево́леmột cách miễn cưỡng, bắt buộc
- понеде́льникngày thứ hai
- понеде́льныйhằng tuần, hàng tuần
- поне́жеtại vì, vì
- понемно́гуchút ít, chút xíu, dần dần
- понести́mang, vác
- понести́сьchạy vèo vèo, lao vút, phi nhanh
- по́ниngựa pôni
- понижа́тьhạ thấp, hạ xuống
- понижа́тьсяhạ thấp, hạ xuống, dịu xuống
- пониже́ниеhạ thấp, hạ xuống, hạ chức
- пони́женныйgiảm sút, giảm bớt
- пони́зитьhạ thấp, hạ xuống
- пони́зитьсяhạ thấp, hạ xuống, dịu xuống
- по́низуthấp, dưới thấp, ở dưới
- поника́тьcúi đầu, gụi xuống
- пони́кнутьcúi đầu, gụi xuống
- понима́ниеsự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, quan niệm
- понима́тьhiểu, hiểu thấu
- поно́сchứng tháo dạ, đi rửa
- поно́шенныйcũm, mòn
- понра́витьсяthích, được lòng, làm thích
- понти́фикgiáo hoàng
- понто́нxuồng phao, xuồng cầu, cầu phao
- понто́нныйxuồng phao, xuồng cầu
- понтонёрcông binh cầu phao
- пону́дитьthúc ép, thúc bách
- понужда́тьthúc ép, thúc bách
- понужде́ниеsự thúc ép, thúc bách
- пону́катьthúc, giục
- пону́ритьсяcúi đầu, gục đầu
- пону́рыйrũ rượi, ủ rũ
- по́нчикcái bánh rán
- поню́хатьngửi, đánh hơi
- поню́шкаMột véo thuốc để ngửi
- поня́тиеkhái niệm, quan niệm
- поня́тливыйthông minh, sáng dạ
- поня́тныйdễ hiểu, rõ ràng, có căn cứ
- понято́йngười chứng kiến, người làm chứng
- поня́тьhiểu, hiểu thấu
- пообе́датьăn trưa
- пообеща́тьhứa, hẹn
- пообща́тьсяtrò chuyện, giao lưu