Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 20
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/32
- почтальо́нngười đưa thư, bưu tá
- почта́мтnhà bưu điện, bưu cục
- почте́ниеsự tôn kính, kính trọng
- почте́нныйđáng kính
- почти́gần, gần như
- почти́тельностьlòng tôn kính, kính cẩn
- почти́тельныйkính cẩn
- почти́тьtỏ lòng tôn kính, làm vinh dự
- почто́выйbưu điện, bưu chính
- почу́вствоватьcảm thấy
- почу́ятьđánh hơi
- почёмgiá bao nhiêu
- почёсыватьсяgãi, gãi gãi
- почётdanh dự, vinh dự
- пошатну́тьlay, lắc
- пошатну́тьсяlảo đảo, lắc lư
- поша́тыватьсяlảo đảo, loạng choạng
- пошеве́ливатьkhe khẽ lay động, lay nhè nhẹ
- пошеве́ливатьсяkhe khẽ nhúc nhích, động đậy
- пошевели́тьlàm lay động, làm chuyển động
- пошевели́тьсяnhúc nhích, động đậy
- пошевельну́тьlàm lay động, làm chuyển động
- пошевельну́тьсяnhúc nhích, động đậy
- поши́бkiểu, cách
- по́шлинаthuế quan, thuế đoan, lệ phí
- по́шлостьhèn hạ, đê tiện, nói tục
- пошля́кdung tục, hèn hạ
- пошто́патьmạng
- пошту́чныйtính theo cái, tính theo chiếc
- пошуме́тьlàm ồn, làm inh ỏi
- пошути́тьnói đùa, nói chơi, chế giễu
- поща́даsự thương xót, thương tiếc
- пощади́тьmở lượng khoan hồng, thương xót, thương hại
- пощекота́тьcù, thọc léc, cù lét
- пощу́патьsờ, rờ, thăm dò
- пощёчинаcái vả, tát
- поэ́зияthơ ca, thi ca
- поэ́маbài trường ca, trường thi
- поэ́тthi sĩ, nhà thơ
- поэте́ссаthi sĩ, nữ sĩ
- поэтизи́роватьthi vị hóa
- поэ́тикаthi học, luật thơ
- поэти́ческийthơ ca, thi ca
- поэти́чныйnên thơ, thi vị
- поэ́томуvì vậy, vì thế
- появи́тьсяxuất hiện, hiện ra
- появле́ниеsự xuất hiện, hiện ra
- появля́тьсяxuất hiện, hiện ra
- по́ясcái thắt lưng, dây lưng, thắt lưng
- поясне́ниеsự thuyết minh, giải thích thêm, thuyết minh
- поясни́тельныйđể thuyết minh, giải thích
- поясни́тьthuyết minh, giải thích thêm
- поясни́цаvùng thắt lưng, eo lưng
- поясни́чныйvùng thắt lưng, eo lưng
- поясня́тьthuyết minh, giải thích thêm
- праба́бкаbà cố
- праба́бушкаbà cụ, bạ cố
- пра́вдаsự thật, chân lí
- правди́востьchân thật, thành thực
- правди́выйchân thật, thành thực, có thật
- правдоподо́бныйgiống như thật
- пра́ведникngười mộ đạo, người ngoan đạo
- пра́ведныйmộ đạo, ngoan đạo, công bằng
- пра́вилоquy tắc, qui tắc, nguyên tắc
- пра́вильныйphải, đúng
- прави́тельngười cầm quyền
- прави́тельственныйchính phủ
- прави́тельствоchính phủ
- пра́витьcai trị, quản trị, biên tập
- пра́вкаsự sửa, chữa, sự uốn thẳng
- правле́ниеsự cầm quyền, cai trị, ban quản trị
- пра́внукngười chắt trai, tằng tôn nam
- пра́внучкаngười chắt gái, tằng tôn nữ
- пра́воquyền lợi, quyền, pháp luật
- правобере́жныйhữu ngạn, ở phải
- правове́дениеpháp luật học, triết luật học
- правове́рныйchính giáo
- правово́йluật học, luật khoa
- правоме́рныйhợp pháp, đúng luật pháp
- правомо́чиеthẩm quyền, quyền năng
- правомо́чныйcó thẩm quyền, có quyền năng
- правонаруше́ниеsự phạm pháp, vi phạm luật pháp, vi cảnh
- правонаруши́тельngười phạm pháp
- правописа́ниеphép chính tả
- правопоря́докtrật tự pháp luật, pháp chế
- правосла́виеchính thống giáo, đạo chính thống
- правосла́вныйchính thống đạo, đạo chính thống
- правосу́диеtư pháp, xét xử, công lý
- правота́chính nghĩa, công lý, vô tội
- правофланго́выйở sườn phải, cánh quân bên phải
- пра́выйphải, thẳng
- пра́вящийcầm quyền, chấp chính
- Пра́гаThiệp Khẩu
- пра́дедông cụ, ông cố
- праде́душкаông cụ, ông cố, cụ ông
- праевраща́тьbiến thành, chuyển thành
- пра́зднествоlễ, khánh tiết
- пра́здникngày lễ, ngày hội, tết nhất
- пра́здничныйngày lễ, ngày hội, đẹp đẽ
- пра́зднованиеsự làm lễ, cử hành lễ
- пра́здноватьlàm lễ, cử hành lễ
- пра́здностьăn không ngồi rồi, nhàn cư, vô ích
- праздношата́юшийсяkẻ ngồi không
- пра́здныйăn không ngồi rồi, ngồi không, vô ích
- празеоди́мprazeođim
- пра́йвесиsự riêng tư
- пра́ктикnhà thực hành, người thực tế, người thiết thực
- пра́ктикаsự luyện tập, thực tập
- практика́нтthực tập sinh, người đi thực tập
- практикова́тьứng dụng, áp dụng, thực tập
- практикова́тьсяthực tập, tập luyện
- пра́ктикумbài thực tập
- практици́змóc thực dụng
- практи́ческиhầu như, gần như
- практи́ческийthực tiễn, thực tế, thực tập
- практи́чностьthực tế, thiết thực, óc thực tế
- практи́чныйthực tế, thiết thực, tiện lợi
- прамати́ческийchủ nghĩa thực dụng, thực dụng chủ nghĩa
- пранкtrò chơi khăm
- пра́отецcao tổ, thủy tổ
- прапра́дедkị
- прапраде́душкаkị
- прароди́тельcao tổ, thủy tổ, tổ tiên
- пра́солlái buôn súc vật
- прахcủa phù vân, đồ hèn mọn, di hài
- пра́чечнаяhiệu giặt, hiệu giặt là
- пра́чкаthợ giặt
- пра́щурcao tổ, thủy tổ
- преа́мбулаlời nói đầu, lời mở đầu
- пребыва́ниеsự ở, ở lại
- превали́роватьhơn, trội hơn
- превенти́вныйdự phòng, đề phòng
- превзойти́hơn, hơn hẳn, vượt quá
- превозмога́тьnén, nhịn
- превозмо́чьnén, nhịn
- превознести́tán dương, tán tụng
- превозноси́тьtán dương, tán tụng
- превосходи́тельствоđại nhân, tiên sinh
- превосходи́тьhơn, hơn hẳn, vượt quá
- превосхо́дноmột cách tuyệt vời, rất tốt
- превосхо́дныйtuyệt vời, rất tốt
- превосхо́дствоhơn hẳn, ưu việt
- преврати́тьbiến thành, chuyển thành
- преврати́тьсяbiến thành, trở thành
- превра́тноmột cách sai, sai trái
- превра́тностьsai trái, sai lạc
- превра́тныйsai, sai trái
- превраща́тьbiến thành, chuyển thành
- превраща́тьсяbiến thành, trở thành
- превраще́ниеbiến thành, trở thành, biến hóa
- превы́ситьvượt, vượt quá
- превыша́тьvượt, vượt quá
- превыше́ниеvượt quá, lên quá, vượt mức
- прегра́даvật chắn ngang, vật chướng ngại
- прегради́тьchắn, chặn
- прегражда́тьchắn, chặn
- предtrước, trước khi, đằng trước
- предава́тьphản bội, bội phản
- предава́тьсяđắm mình, say mê
- преда́ниеtruyền thuyết, huyền thoại, sự truyền miệng
- пре́данностьlòng chung thủy, trung thành
- пре́данныйchung thủy, trung thành
- преда́тельkẻ phản bội, kẻ bội phản
- преда́тельницаkẻ phản bội, kẻ bội phản
- преда́тельскийphản bội, bội phản
- преда́тельствоsự phản bội, bội phản
- преда́тьphản bội, bội phản
- преда́тьсяđắm mình, say mê
- предвари́тельноsơ bộ, bước đầu
- предвари́тельныйsơ bộ, bước đầu, trước
- предве́стникtriệu chứng, tiên triệu, người báo trước
- предвеща́тьbáo trước
- предвзя́тостьtính chất định kiến, định kiến, thành kiến
- предвзя́тыйđịnh trước, có sẵn
- предви́дениеthấy trước, tiên kiến
- предви́детьthấy trước, tiên kiến
- предви́детьсяđược thấy trước
- предвкуси́тьcảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến
- предвкуша́тьcảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến
- предвкуше́ниеsự cảm thấy trước
- предводи́тельngười chỉ huy, người cầm đầu
- предводи́тельствоsự chỉ huy, cầm đầu
- предводи́тельствоватьchỉ huy, cầm đầu
- предвое́нныйtrước chiến tranh
- предвосхи́титьnghĩ ra trước, dự đoán trước
- предвосхища́тьnghĩ ra trước, dự đoán trước
- предвы́борныйtrước cuộc bầu cử, tuyển cử
- предго́рьеmiền trước núi
- преддве́риеchỗ trước cửa
- преде́лgiới hạn
- преде́льныйlà giới hạn
- предзнаменова́ниеtriệu chứng, dấu hiệu
- предика́тvị ngữ, vị từ
- предикати́вностьtính vị ngữ, vị từ
- предикати́вныйlà vị ngữ, vị từ
- предисло́виеlời tựa, lời nói đầu
- предлага́тьđề nghị, mời, tỏ ý sẵn sàng
- предло́гcớ, giới từ
- предложе́ниеđề nghị, lời đề nghị, chào hàng
- предложи́тьđề nghị, mời, tỏ ý sẵn sàng