Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 18
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/32
- пору́каsự bảo lãnh, bảo lĩnh
- поруча́тьgiao phó, phó thác, giao
- поруче́ниеsự giao phó, phó thác
- по́рученьtay vịn, thanh vịn
- пору́чикtrung úy
- поручи́тельngười bảo lãnh, người bảo lĩnh
- поручи́тельствоsự bảo lãnh, bảo lĩnh
- поручи́тьgiao phó, phó thác, giao
- поручи́тьсяcam đoan, bảo đảm
- по́ручниcái tay vịn
- порха́тьbay chập chờn, bay giập giờn
- порхну́тьbay chập chờn, bay giập giờn
- порцио́нныйđặt mua riêng, theo từng món
- по́рцияphần, suất
- по́рчаlàm hỏng, làm hư, hỏng
- по́ршеньcái pít tông, pít-tông
- поршнево́йpít tông, pít-tông
- поры́вcơn, trận
- порыва́тьxé
- порыва́тьсяcố, cố sức
- поры́вистостьtính từng cơn, từng trận
- поры́вистыйtừng cơn, từng trận, đột ngột
- порыже́лыйtrở màu hung hung
- порыже́тьtrở nên hung hung
- поры́тьсяlục, lục lọi
- поря́дковыйtheo thứ tự
- поря́дкомrất, lắm, chu đáo
- поря́докthứ tự
- поря́дочноđứng đắn, đoan chính
- поря́дочностьđứng đắn, đoan chính
- поря́дочныйđứng đắn, đoan chính
- посади́тьtrồng
- поса́дкаtrồng, trồng trọt, hạ cánh
- поса́дочныйlên tàu
- посва́татьlàm mối, làm mai
- посва́татьсяdạm hỏi, ướm hỏi
- посвеже́тьdịu mát, trở nên lành mạnh, tươi lên
- посвети́тьchiếu, soi, chiếu sáng
- посветле́тьsáng lên, tươi sáng lên
- посви́стыватьhuýt sáo khe khẽ
- посвяти́тьthổ lộ, nói cho biết, dành cho
- посвяща́тьthổ lộ, nói cho biết, dành cho
- посвяще́ниеthổ lộ, đề tặng, tặng
- посе́вgieo, vãi, hạt giống
- посевно́йgieo, vãi
- поседе́тьbạc, bạc ra
- поселе́нецngười khai canh, người khai khẩn, người bị đày
- поселе́ниеđưa đến ở, di dân, điểm dân cư
- посели́тьdi dân, đưa đến ở, cho đến ở
- посели́тьсяdi cư, dọn đến ở
- поселко́выйlàng, khu dân cư
- поселя́тьdi dân, đưa đến ở, cho đến ở
- поселя́тьсяdi cư, dọn đến ở
- посему́bởi vậy, cho nên
- посеребри́тьmạ bạc, thếp bạc
- посере́тьxám đi
- посети́тельngười đến thăm, người đến xem
- посети́тельницаngười đến thăm, người đến xem
- посети́тьđến thăm, đến xem, thăm
- посе́товатьthan phiền, phàn nàn
- посеща́емостьsố lượt người xem, số lượt đến thăm
- посеща́тьđến thăm, đến xem
- посеще́ниеsự đến thăm, đến xem
- посиде́тьngồi
- поси́льныйvừa sức, hợp sức
- посине́лыйxanh tím, tái xanh tái mét
- посине́тьxanh lại, xanh biếc lại
- поскака́тьbắt đầu nhảt, nhảy đi, phi
- поскользну́тьсяtrượt, trượt dài sẩy chân
- поско́лькуvì, bởi vì
- послабле́ниеsự dễ dãi
- посла́нецsứ giả, phái viên
- посла́ниеbức thông điệp, công hàm
- посла́нникcông sứ
- посла́тьgửi đi, gửi
- по́слеsau, sau này, sau đó
- послевку́сиеdư vị
- послевое́нныйsau chiến tranh
- последи́тьtheo dõi, nhìn theo
- после́днее кита́йское предупрежде́ниеlời đe dọa suông
- после́днийcuối cùng
- после́довательmôn đồ, đồ đệ
- после́довательностьliên tục, kế tiếp nhau, lô-gíc
- после́довательныйliên tục, kế tiếp nhau, hợp lô-gíc
- после́доватьđi theo, theo sau
- после́дствиеhậu quả, kết quả
- после́дуюийtiếp theo, tiếp sau
- послеза́втраngày kia
- послело́гhậu tố, hậu từ
- послеобе́денныйsau bữa ăn trưa
- послесло́виеlời bạt, lời cuối sách
- по̀слесове́тскийhậu Xô-viết
- посло́вицаtục ngữ, cách ngôn
- послужи́тьphục vụ, phục dịch
- послуша́ниеsự vâng lời, nghe lời
- послу́шатьnghe
- послу́шатьсяtuân lệnh, tuân theo, vâng lời
- послу́шныйvâng lời, nghe lời
- послы́шатьсяđược nghe rõ, nghe
- посма́триватьthỉnh thoảng nhìn, đưa mắt nhìn
- посме́иватьсяcười
- посме́нноtheo kíp, theo ca
- посме́нныйtheo kíp, theo ca
- посме́ртноtruy tặng
- посме́ртныйXuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời
- посме́тьdám, cả gan
- посме́шищеngười bị chế nhạo, người bị chê cười, chế nhạo
- посмея́тьсяcười, chê cười
- посмотре́тьnhìn, dòm
- посмотре́тьсяtrông mình, nhìn mình
- посо́биеtrợ cấp, sách học, sách giáo khoa
- посо́бникkẻ tiếp tay, tòng phạm
- посо́бничествоsự tiếp tay, tòng phạm
- посове́товатьkhuyên bảo, khuyên răn, khuyến cáo
- посове́товатьсяhỏi ý kiến, xin ý kiến, họp bàn
- посоде́йствоватьtrợ giúp, giúp
- посо́лđại sứ, sứ giả
- посоли́тьnêm, tra muối, muối
- посо́льскийđại sứ, đại sứ quán, sứ quán
- посо́льствоđại sứ quán, sứ quán
- по́сохcái gậy
- посо́хнутьkhô héo, khô đi
- поспа́тьngủ
- поспеша́тьvội vàng, vội
- поспеши́тьvội, vội vàng
- поспе́шностьvội vàng, hấp tấp
- поспе́шныйvội vàng, hấp tấp
- поспо́ритьtranh luận, tranh cãi, đánh cuộc
- поспосо́бствоватьtrợ giúp, giúp
- посрами́тьlàm ô nhục, làm hổ thẹn
- посрамля́тьlàm ô nhục, làm hổ thẹn
- посре́дникngười môi giới, mối lái, người trung gian
- посре́дничатьlàm môi giới, làm trung gian
- посре́дничествоsự làm môi giới, làm trung gian
- посре́дственностьtầm thường, kém cỏi
- посре́дственныйtầm thường, kém cỏi
- посре́дствомnhờ, bằng
- посса́тьđái
- поссо́ритьlàm cãi cọ, làm xích mích
- поссо́ритьсяcãi nhau, bất hoà
- постchức vụ, cương vị, bài đăng
- поста́витьđể, đặt, nêu
- поста́вкаsự giao hàng, cung cấp
- поставля́тьgiao hàn, cung cấp
- поставщи́кngười giao hàng, người tiếp liệu, cơ quan giao hàng
- постаме́нтbệ, đài
- постанови́тьquyết định, quyết nghị, ra nghị định
- постано́вкаdàn dựng, dựng vở, vở kịch
- постановле́ниеquyết định, quyết nghị, nghị định
- постановля́тьquyết định, quyết nghị, ra nghị định
- постано́вщикngười dựng vở, người dựng phim
- постара́тьсяcố gắng, cố, nỗ lực
- постате́йныйtheo các điều khoản, từng điều khoản
- постели́тьtrải, giải
- посте́льgiường, chăn đệm, giường chiếu
- посте́льныйgiường
- постепе́нноmột cách dần dần, lần lần
- постепе́нностьtiệm tiến, tuần tự
- постепе́нныйdần dần, lần lần
- по́стерbích chương, áp phích
- постесня́тьсяngại, e ngại, thẹn
- постига́тьthấu hiểu
- постиже́ниеsự nhận thức được, hiểu được
- постижи́мыйcó thể hiểu được
- постила́тьtrải, giải
- постира́тьgiặt, giặt giạ
- по́ститьđăng
- пости́тьсяăn chay
- постла́тьtrải, giải
- постмодерни́змTrường phái hậu hiện đại
- по́стныйKhông có thịt và sữa
- постово́йtrạm đồn, bốt
- посторони́тьсяtránh ra, giãn ra
- посторо́ннийngười lạ, người ngoài
- посторо́нныйlạ, ngoài, của người khác
- постоя́лецlữ khách, người khách trọ
- постоя́ннаяhằng số, hằng
- постоя́нноmột cách thường xuyên, thường trực
- постоя́нныйthường xuyên, liên tục
- постоя́нствоkiên định, chung thủy
- постоя́тьđứng, bảo vệ
- пострада́вшийnạn nhân, người bị nạn
- пострада́тьbị thiệt hại, bị thương
- постре́ливатьthình thoảng bắn, thỉnh thoảng nhức buốt
- постреля́тьbắn
- пострига́тьcắt, làm lễ cắt tóc
- пострига́тьсяcắt tóc, hớt tóc, cắt tóc đi tu
- постри́чьcắt, làm lễ cắt tóc
- постри́чьсяcắt tóc, hớt tóc, cắt tóc đi tu
- построе́ниеsự xây dựng, kiến thiết, hệ thống
- постро́итьxây, xây dựng
- постро́итьсяxây dựng cho mình
- постро́йкаxây dựng, kiến thiết, nơi xây dựng
- постскри́птумtái bút
- постсове́тскийhậu Xô-viết
- посту́киватьgõ khe khẽ
- постула́тđịnh đề
- поступа́тельныйtiến lên, tiến tới
- поступа́тьhành động, cư xử
- поступа́тьсяhy sinh, tự nguyện tước bỏ