Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 19
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/32
- поступи́тьhành động, cư xử
- поступи́тьсяhy sinh, tự nguyện tước bỏ
- поступле́ниеgia nhập, vào học, đến nơi
- посту́покhành động, hành vi
- по́ступьdáng đi
- постуча́тьgõ, đập
- постуча́тьсяđập cửa, gõ cửa
- постфа́ктумviệc đã rồi
- по́стфиксhậu tố, đuôi
- постыди́тьсяxấu hổ, hổ thẹn
- посты́дныйđáng xấu hổ, đáng hổ thẹn
- посты́лыйchán ngấy, chán ngắt
- посу́даnồi xoong bát đĩa, bát đĩa
- посу́динаbình, chậu
- посу́дныйnồi xoong bát đĩa, bát đĩa
- посудомо́йкаmáy rửa chén, máy rửa bát
- посчастли́витьсяđược may mắn, có vinh hạnh
- посчита́тьđếm, tính, coi là
- посчита́тьсяtính với nhau, trả thù, trù
- посыла́тьgửi đi, gửi
- посы́лкаkiện hàng, gói, tiền đề
- посы́льныйngười chuyển giao, người báo tin
- посы́патьсяbắt đầu rụng, rụng xuống
- посяга́тельствоsự xâm phạm, mưu hại
- посяга́тьxâm phạm, mưu hại
- посягну́тьxâm phạm, mưu hại
- посёлокlàng, xóm
- потmồ hôi, bồ hôi
- потайно́йbí mật, mật
- потака́тьbuông lỏng, buông lung
- потанцева́тьnhảy múa, khiêu vũ
- потаску́хаđĩ, điếm
- потасо́вкаđánh lộn, ẩu đả, đòn
- пота́шbồ tạt
- потаённыйẩn
- потво́рquái vật
- потво́рствоsự buông lỏng, buông lung
- потво́рствоватьbuông lỏng, buông lung
- потемне́тьthẫm lại, thâm lại, sạm đen
- поте́ниеđổ mồ hôi
- потенциа́лđiện thế, thế điện
- потенциа́льныйtiềm tàng, tiềm tại
- поте́нцияkhả năng tiềm tàng, khả năng tiềm tại
- потепле́ниеtrời trở ấm
- потепле́тьấm lên, ấm hơn
- потере́тьthoa, xoa, cọ xát
- потере́тьсяcọ sát, chà xát, cà
- потерпе́вшийbị thiệt hại, bị tổn hại
- потерпе́тьchịu đựng, nhẫn nhục, bị
- поте́ряsự mất, hao
- поте́рянныйbuồn rầu, rầu rĩ, luống cuống
- потеря́тьmất, đánh mất
- потеря́тьсяmất, mất mát, mờ dần
- потесни́тьdồn chật, chen chật, dồn đi
- поте́тьchảy mồ hôi, ra mồ hôi
- поте́хаsự vui chơi, vui đùa
- потеша́тьlàm vui, làm vui đùa
- потеша́тьсяvui chơi, vui đùa, cười
- поте́шитьgiải trí, làm vui, làm khoái
- поте́шитьсяgiải trí, tiêu khiển, tự an ủi
- поте́шныйbuồn cười, nực cười
- потира́тьlau, chùi
- потихо́нькуtừ từ, chậm rãi, nhè nhẹ
- по́тныйđẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi
- пото́кdòng nước chảy xiết, dòng thác, dây chuyền
- потолкова́тьnói chuyện, chuyện trò
- потоло́кcái trần, trần nhà
- потолсте́тьbéo ra, phát phì
- пото́мsau đó, sau, sau này
- пото́мокhậu bối
- пото́мствоlớp con cháu, thế hệ trẻ
- потому́bởi vậy, cho nên
- потону́тьchìm, chìm đắm, ngập
- пото́пtrận đại hồng thủy, hồng thủy
- потопи́тьchìm
- потопта́тьgiẫm nát, đạp nát
- потора́пливатьgiục, giục giã
- потора́пливатьсяvội, vội vàng
- поторопи́тьgiục, thúc
- поторопи́тьсяvội, vội đi
- потра́ваsự phá hỏng, phá hại
- потрави́тьphá hỏng, phá hại, đánh thuốc độc
- потра́титьtiêu, tiêu pha
- потра́титьсяtiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng
- потре́баnhu cầu
- потреби́тельngười tiêu thụ, người tiêu dùng
- потреби́тельскийđể tiêu thụ, tiêu dùng
- потреби́тьtiêu thụ, tiêu dùng
- потребле́ниеsự tiêu thụ, tiêu dùng
- потребля́тьtiêu thụ, tiêu dùng
- потре́бностьnhu cầu
- потре́бныйcần thiết
- потре́боватьyêu cầu, đòi hỏi
- потре́боватьсяcần, cần có
- потрепа́тьvò, xoa, giật
- потрепа́тьсяxài xạc, rách bươm
- потре́скатьсяbị nứt, rạn
- потре́скиватьkêu răng rắc, kêu lách tách
- потро́гатьsờ, rờ
- потроха́bộ lòng
- потроши́тьlàm lòng, mổ ruột
- потруди́тьсяlàm, làm việc
- потряса́тьgiũ, lắc, giơ dọa
- потряса́ющийtuyệt vời, kinh ngạc, làm xúc động mạnh
- потрясе́ниеchấn động, sốc, lay chuyển tận gốc
- потря́сныйtuyệt vời, tuyệt cú mèo, siêu
- потрясти́giũ, lắc, giơ dọa
- потря́хиватьgiũ, lắc
- потрёпанныйsờn rách, xài xạc
- поту́гиchuyển bụng, chuyển dạ
- поту́питьсяcúi đầu, cúi gằm
- потускне́лыйmờ, đục
- потускне́тьmờ đi, đục đi
- потуха́тьtắt
- поту́хнутьtắt
- поту́хшийđã tắt
- потучне́тьphát phì, béo ra
- потуши́тьdập tắt, tắt
- потяга́тьсяganh đua, đua tranh
- потя́гиватьсяvươn người, vươn vai
- потяну́тьco, kéo
- потяну́тьсяvươn người, vươn vai, với
- потёмкиbóng tối
- потёртыйsờn, sờn rách, bơ phờ
- поу́жинатьăn tối
- поумне́тьkhôn ra, trở nên thông minh
- поутру́sáng sớm, vào buổi sáng
- поуча́тьgiáo huấn, huấn thị
- поуче́ниеgiáo huấn, khuyên răn, huấn thị
- поучи́тельныйgiáo dục
- поха́бныйthô tục, thô bỉ
- поха́бщинаthô tục, thô bỉ
- похвала́lời khen ngợi, ngợi khen
- похвали́тьkhen, khen ngợi
- похвали́тьсяkhoe khoang, tự khoe
- похвальба́sự khoe khoang, khoác lác
- похва́льныйkhen, đáng khen
- похва́статьсяkhoe khoang, khoác lác
- похити́тельkẻ trộm, kẻ cắp, kẻ bắt cóc
- похи́титьbắt cóc, ăn cắp
- похища́тьbắt cóc, ăn cắp
- похище́ниеbắt cóc, ăn cắp
- похло́патьvỗ, đập, bốp
- похлопота́тьchạy vạy, cày cục, nài xin giúp
- похло́пыватьvỗ
- похлёбкаcanh, nước dùng
- похме́льеnôn nao khó chịu
- похо́дđi, đi chơi, du lãm
- похода́тайствоватьyêu cầu giùm, nài xin cho
- похо́дкаdáng đi, điệu đi
- похо́дныйhành quân, hành binh, dã chiến
- по́ходяvội vã, vội vàng, nhân thể
- похожде́ниеphiêu lưu
- похо́жийgiống, như
- похолода́ниеtrời trở lạnh
- похолода́тьtrở lạnh, trở rét
- похолоде́тьtrở lạnh, trwỏ rét, lạnh người
- похорони́тьchôn, mai táng
- похоро́нныйtang lễ, lễ tang
- по́хороныmai táng, đám tang, đám ma
- похороше́тьxinh ra, đẹp ra
- похотли́востьham muốn, tham muốn
- похотли́выйdâm dục, dâm ô
- по́хотьham muốn, tham muốn
- похохота́тьcười ha hả
- похуде́тьgầy đi, gầy còm đi
- поцелова́тьhôn, hôn hít, hun
- поцелова́тьсяhôn nhau
- поцелу́йnụ hôn, cái hôn, hôn
- почасово́йtính theo giờ, hằng giờ
- поча́токbông
- по́чваđất
- по́чвенныйđất, thổ nhưỡng
- почвове́дnhà thổ nhưỡng học
- почвове́дениеthổ nhưỡng học, môn thổ nhưỡng
- почему́cớ sao, vì sao, tại sao
- почему́-либоvì sao đấy, vì cớ gì đó
- почему́-нибудьvì sao đấy, vì cớ gì đó
- почему́-тоkhông hiểu tại sao, chẳng hiểu vì sao
- по́черкnét chữ, chữ viết
- почерне́тьđen đi, thâm đi
- почерпну́тьmúc
- почеса́тьgãi
- почеса́тьсяtự gãi
- по́честьsự tôn kính, tôn trọng
- по́чечныйthận
- почива́тьngủ, nghỉ, yên nghỉ
- почи́нsáng kiến
- почини́тьchửa, sửa chữa
- почи́нкаsự sửa, chữa
- почи́ститьlàm sạch, rửa sạch, bóc vỏ
- почи́ститьсяtắm rửa
- почита́ниеsùng bái, lễ bái
- почита́тельngười tôn sùng
- почита́тельницаngười tôn sùng
- почита́тьđọc, đọc qua, tôn trọng
- почи́тыватьthỉnh thoảng đọc
- почи́тьngủ, nghỉ, yên nghỉ
- по́чкаthận, búp, chồi
- по́чтаbưu điện, bưu chính