Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Б — trang 3
1.535 mục từ bắt đầu bằng chữ Б, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/8
- беззако́ниеkhông có pháp chế, vi phạm pháp chế, phi pháp
- беззаконыйkhông hợp pháp, phi pháp
- беззастенчивоkhông biết xấu hổ, vô sỉ
- беззасте́нчивыйkhông biết ngượng, không biết xấu hổ
- беззащи́тныйkhông được bảo vệ
- беззву́чныйkhông có tiếng, vô âm
- беззвёздныйkhông sao, tối đen
- безземе́льеkhông có ruộng đất, thiếu đất
- безземе́льныйkhông có ruộng đất, thiếu đất
- беззло́бноmột cách không ác, không dữ
- беззло́бныйkhông ác, không dữ
- беззу́бкаcon vẹm
- беззу́быйkhông răng, thiếu răng
- безле́сныйkhông có rừng, thiếu rừng
- безли́кийkhông có bản sắc, không đặc sắc
- безли́чныйkhông có bản sắc, không đặc sắc
- безлоша́дныйkhông có ngựa
- безлу́нныйkhông trăng
- безлю́дныйkhông người, không có dân
- безлю́дьеsự không có người, thiếu người
- безме́нcái cân thiên bình, cân lò xo
- безме́рноrất, quá
- безме́рныйhết sức, vô cùng
- безмо́зглыйngu si, đần độn
- безмо́лвиеim lặng, lặng thinh, yên lặng
- безмо́лвныйkhông nói không rằng, lặng thinh, ngầm
- безмо́лвствоватьim lặng, không nói không rằng, yên lặng
- безмяте́жностьcảnh thanh bình, yên tĩnh
- безмяте́жныйthanh bình, yên tĩnh
- безнадёжностьsự tuyệt vọng
- безнадёжныйkhông thể cứu được, không thể chữa được
- безназорныйkhông ai trông nom, không ai chăm sóc
- безнака́занноkhông bị trừng phạt
- безнали́чныйkhông cần tiền mặt
- безнача́лиеkhông có chính quyền, không có lãnh đạo
- безно́гийcụt chân, không chân
- безно́сыйkhông mũi
- безнра́вственностьkhông đạo đức, vô đạo đức
- безнра́вственныйkhông đạo đức, vô đạo đức
- безоби́дныйkhông làm mếch lòng, không gây khó chịu, vô hại
- безо́блачныйkhông mây, quang đãng
- безобра́зиеsự xấu xí, xấu mã, tầm bậy
- безобра́зникkẻ làm bay
- безобра́зницаkẻ làm bay
- безобра́зничатьlàm bậy, làm điều bậy bạ
- безобра́зныйxấu, xấu xí, xấu xa
- безогово́рочноvô điều kiện
- безогово́рочныйkhông điều kiện, vô điều kiện
- безокатныйkhông giật
- безопа́сноan toàn, an ninh
- безопа́сностьsự an toàn, bình yên
- безопа́сныйan toàn, yên ổn, không độc
- безоснова́тельныйkhông có căn cứ, vô căn cứ
- безостано́вочныйkhông ngừng, liên tiếp
- безотве́тныйkhông được đáp lại, không đáp ứng, nhẫn nại
- безотве́тственностьvô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
- безотве́тственныйvô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
- безотказноmột cách không hỏng, không bị đứt đoạn
- безотка́зныйchạy tốt, không hỏng
- безотлага́тельноgấp, khẩn
- безотлага́тельныйgấp, khẩn
- безотлу́чноkhông xa rời
- безотноси́тельноkhông liên quan
- безотра́дныйsầu thảm, buồn bã
- безотчётныйbất giác, vô ý thức
- безоши́бочныйkhông sai lầm, không nhầm
- безрабо́тицаnạn thất nghiệp
- безрабо́тныйthất nghiệp
- безра́достныйsầu thảm, buồn bã
- безраздельнныйkhông chia sẻ, không bị hạn chế
- безраздельноkhông bị hạn chế, độc chiếm
- безразли́чиеsự bàng quan, thờ ơ
- безразли́чныйbàng quan, thờ ơ, không quan trọng
- безрассу́дныйkhông chín chắn, không cân nhắc, vô lý
- безрассу́дствоkhông chín chắn, thiếu thận trọng, vô lý
- безрезульта́тноvô hiệu, vô ích
- безрезульта́тныйkhông có kết quả, vô hiệu
- безрецепту́рныйkhông kê đơn
- безро́дныйkhông người thân thuộc, thân thích
- безро́потныйnhẫn nhục, nhịn nhục
- безрука́вкаcái áo gi lê
- безру́кийcụt tay
- безубы́точныйkhông bị thiệt hại, không thiếu hụt
- безуда́рныйkhông có trọng âm
- безу́держныйkhông kìm lại được, không gì ngăn nổi
- безукори́зненноmột cách hoàn hảo, hoàn mỹ
- безукори́зненныйhoàn hảo, hoàn mỹ
- безу́мецngười điên cuồng
- безу́миеmất trí, điên cuồng, ngông cuồng
- безу́мноmột cách điên cuồng, ngông cuồng
- безу́мныйmất trí, điên
- безу́мствоđiên cuồng, cuồng dại
- безу́мствоватьlàm điều điên rồ
- безупре́чныйhoàn hảo, hoàn thiện
- безусло́вноchắc chắn
- безусло́вныйkhông diều kiện, vô điều kiện, tuyệt đối
- безуспе́шноvô hiệu, vô ích
- безуспе́шныйkhông kết quả, vô hiệu
- безу́сыйkhông ria, không râu mép
- безуте́шныйkhông nguôi, không khuây
- безу́хийkhông tai
- безуча́стиеsự bàng quan, thờ ơ
- безуча́стныйbàng quan, thờ ơ
- безъя́дерныйKhông có vũ khí hạt nhân
- безыдейностьthiếu tính tư tưởng
- безыде́йныйthiếu tính tư tưởng
- безымя́нныйvô danh, không tên
- безынициати́вныйkhông sáng kiến, thụ động, bị động
- безыскусныйđơn giản, đơn sơ
- безыску́сственныйtự nhiên, không giả vờ
- безысхо́дныйvô hạn, vô cùng, tuyệt vọng
- безэ́ховый(relational) Không có tiếng vọng lại
- бейглbánh mì vòng
- Бейру́тbây-rút
- бейсбо́лbóng chày
- бека́сdẽ giun
- беко́нthịt muối
- Белгра́дbê-ô-grát
- белена́cây kỳ nham, thiên tiên tử
- беле́тьtrắng ra, trở nên trắng
- белиберда́nhảm nhí, hồ đồ
- белиецngười bỉ
- белиецйкаngười bỉ
- белиецйскийThuộc về bỉ
- Бели́зbê-li-xê, be-li-dơ
- белизна́trắng, trắng xóa
- бели́лаsơn trắng, thuốc màu trắng, phấn
- бели́тьquét trắng, sơn trắng, chuội
- бе́личийThuộc về sóc; (из меха бельки) [bằng] lông sóc
- бе́лкаcon sóc
- белко́выйcó anbumin, prôtit
- белладо́ннаcây benlađon
- беллетри́стtác giả mỹ văn
- беллетри́стикаvăn chương, mỹ văn
- белобры́сыйcó tóc trắng nhợt
- белова́тыйhơi trắng
- белогварде́ецbạch vệ
- белогварде́йскийbạch vệ
- бело́кlòng trắng trứng, lòng trắng mắt
- белокро́виеbệnh bạch cầu
- белоку́рыйcó tóc vàng
- белору́сngười bi-ê-lô-ru-xi-a, bạch nga
- белору́скаngười bi-ê-lô-ru-xi-a, bạch nga
- Белору́ссияbê-la-rút, bạch nga
- белору́сскийbê-la-rút, bạch nga
- белору́чкаKẻ không ưa lao động
- Белосне́жкаbạch tuyết
- белосне́жныйtrắng như tuyết, bạch tuyết
- белошве́йкаChị thợ may áo lót
- белу́гаcá chiên
- бе́лыйtrắng, bạch, người da trắng
- бельги́ецngười bỉ
- бельги́йскийbỉ
- Бе́льгияbỉ
- бельево́йđể may đồ vải
- белькантоlối hát mỹ thanh, hát ngọt
- бельмо́vảy mại, nhài quạt
- Бельмопа́нben-mô-pan
- бельэта́жtầng gác, ban-công
- бельёđồ vải, quần áo
- беля́кthỏ núi
- белёсыйtrăng trắng, hơi trắng
- бемо́льdấu giáng, giáng phù
- бенга́лецngười ben-ga-li
- бенгалецкаngười ben-ga-li
- бенгалскийThuộc về ben-ga-li
- бензи́нxăng, dầu xăng
- бензоба́кthùng xăng
- бензозапра́вкаtrạm xăng, trạm lấy xăng
- бензозаправочныйđể tiếp xăng
- бензоколо́нкаcột xăng, trụ xăng
- бензо́лbenzen
- бензопила́cưa máy, máy cưa xích
- бензопрово́дống dẫn xăng
- бензохранилищеkho xăng, bể xăng
- Бени́нbê-nanh
- бербе́рngười berber
- бе́регbờ
- берегово́йThuộc về bờ; (находящийся на берегу) [ở] trên bờ
- береди́тьchạm đau, đụng phải
- бережливоmột cách tiết kiệm, dè sẻn
- бережли́востьtính tiết kiệm, dè sẻn
- бережли́выйtiết kiệm, dè sẻn
- бе́режноthận trọng, cẩn thận, chu đáo
- бе́режныйthận trọng, cẩn thận, chu đáo
- бере́меннаяcó chửa, có mang
- бере́менностьsự thai nghén, mang thai
- бере́менныйcó thai, có mang thai
- бере́тcái bê-rê, mũ nồi
- бере́чьgiữ, giữ gìn, để dành
- бере́чьсяgiữ mình, tự giữ gìn, đề phòng
- бе́ри-бе́риbệnh tê phù, phù thủng
- бери́ллbêrin, bêryl
- бери́ллийbêri, bêrili
- берло́гаhang
- Бернbơn, béc-nơ
- берогаhang gấu
- берёзаcây bạch dương, bulô
- берёзовыйbulô
- берёстаvỏ bạch dương