Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Б — trang 4
1.535 mục từ bắt đầu bằng chữ Б, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/8
- бесcon quỷ, yêu
- бесе́даnói chuyện, đàm thoại, phỏng vấn
- бесе́дкаnhà hóng mát, đình tạ
- бесе́доватьnói chuyện, đàm thoại
- беси́тьlàm nổi giận
- беси́тьсяhóa dại, hóa điên
- бескла́ссовыйkhông giai cấp
- бескозы́ркаmũ không lưỡi trai
- бесконе́чноvô cùng, vô hạn, mãi
- бесконе́чностьtính vô cùng, vô tận
- бесконе́чныйvô tận, vô cùng, vô kể
- бесконтро́льныйkhông kiểm soát
- бескоры́стиеvô tư, không vụ lợi
- бескоры́стныйvô tư, không vụ lợi
- бескра́йнийvô hạn, vô tận
- бескри́зисныйkhông có khủng hoảng
- бескро́вныйthiếu máu, không đổ máu, không đẫm máu
- беснова́тьсяhóa điên, hóa dại
- беспа́лыйcụt ngón, không có ngón
- беспа́мятныйhay quên, đãng trí
- беспа́мятствоsự ngất, bất tỉnh
- беспардо́нныйláo, láo xược
- беспарти́йныйkhông đảng phái, ngoài đảng
- беспа́спортныйkhông có hộ chiếu
- бесперебо́йныйkhông ngừng, không gián đoạn
- беспересадочныйkhông phải chuyển tàu, không cần đổi ga
- бесперспекти́вностьkhông có tiền đồ
- бесперспекти́вныйkhông có triển vọng, không có tiền đồ
- беспе́чноmột cách sơ ý, sơ suất
- беспе́чностьsự sơ ý, sơ suất
- беспе́чныйsơ ý, sơ suất
- беспило́тныйkhông người lái, không có phi công
- беспла́новостьSự không có kế hoạch
- беспла́новыйkhông có kế hoạch, lộn xộn
- беспла́тноkhông mất tiền, cho không
- беспла́тныйkhông phải trả tiền, không mất tiền
- бесплацка́ртныйkhông có chỗ nằm
- беспло́диеsự không sinh đẻ, bất dục, bạc màu
- беспло́дностьsự không sinh đẻ, bất dục, bạc màu
- беспло́дныйkhông sinh đẻ được, bất dục, xấu
- бесповоро́тныйdứt khoát
- бесподовныйcó một không hai
- беспозвоно́чноеĐộng vật không xương sống
- беспозвоно́чныйkhông có cột sống, không xương sống
- беспоко́итьlàm phiền, quấy, làm khó chịu
- беспоко́итьсяlo, lo lắng
- беспоко́йствоlo lắng, lo ngại, làm phiền
- бесполе́зныйkhông có lợi
- беспо́лыйkhông phân đực cái, vô tính
- беспо́мощныйbất lực
- беспоря́докsự mất trận tự, bừa bộn
- беспоса́дочныйkhông hạ cánh, không đỗ lại
- беспо́чвенныйvô căn cứ, không căn cứ
- беспо́шлинныйđược miễn thuế quan
- беспоща́дныйnhẫn tâm, không thương tiếc
- беспра́виеvô quyền
- беспра́вныйkhông có quyền, vô quyền
- беспреде́льныйkhông giới hạn, vô biên
- беспредме́тныйkhông mục đích, không nội dung
- беспрекосло́вноkhông cãi lại
- беспрекосло́вныйkhông chối cãi, không cãi lại
- беспрепя́тственноtrôi chảy, thông suốt
- беспрепя́тственныйtrôi chảy, thông suốt
- беспрерывнныйkhông ngừng, không ngớt
- беспреры́вноmột cách không ngừng, không ngớt
- беспреста́нноmột cách không nhừng, luôn luôn
- беспреста́нныйkhông ngừng, liên tục
- беспрецеде́нтныйchưa từng có, chưa từng xảy ra
- беспри́быльныйkhông có lợi, không có lãi
- беспризо́рникđứa trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ
- беспризо́рностьtrẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ
- беспризо́рныйkhông ai trông nom, bỏ hoang, không được chăm sóc
- бесприме́рныйchưa từng có, vô song
- беспринци́пностьtính vô nguyên tắc
- беспринци́пныйvô nguyên tắc
- беспристра́стиеkhông thiên vị, công bằng
- беспристра́стныйkhông thiên vị, công bằng
- беспричинноkhông có lí do, vô cớ
- беспричи́нныйkhông có nguyên nhân, không có lí do
- бесприю́тныйkhông nhà cửa, không cửa không nhà
- беспроводно́йkhông dây, vô tuyến
- беспро́волочныйkhông dây, vô tuyến
- беспро́игрышныйkhông bị thua, không bị lỗ
- беспросве́тныйtối, tối đen
- беспроце́нтныйkhông có lãi, không lấy lãi
- беспуствоsống bừa bãi, phóng đãng, trác táng
- беспу́тныйbừa bộn, bừa bãi, nông nổi
- бессвя́зныйrời rạc, không mạch lạc
- бессеме́йныйkhông gia đình, độc thân
- бессемя́нныйkhông hạt, không hột
- бессерде́чныйvô tình, nhẫn tâm
- бесси́лиеsự không có sức, thiếu sức lực, kiệt sức
- бесси́льныйkhông có sức, thiếu sức lực, bất lực
- бессисте́мныйkhông có hệ thống, không có phương pháp
- бессла́вныйkhông vẻ vang, không vinh dự
- бессле́дноbiệt tăm, biệt tích
- бессле́дныйkhông còn vết, biệt tăm
- бесслове́сныйkhông biết nói, câm, không nói
- бессме́нныйkhông thay thế, không thay đổi
- бессме́ртиеsự bất diệt, bất tử
- бессме́ртникcây cúc trường sinh
- бессме́ртныйbất diệt, bất tử
- бессмы́сленноthật là vô lý
- бессмы́сленностьđiều vô lý, vô nghĩa, ngu xuẩn
- бессмы́сленныйvô lý, phi lý, ngu xuẩn
- бессмы́слицаđiều vô lý, phi lý
- бессне́жныйkhông tuyết
- бессо́вестныйkhông lương tâm, vô lương tâm
- бессодержа́тельныйkhông có nội dung, nghèo nàn
- бессозна́тельныйbất tỉnh nhân sự, vô ý thức, không ý thức
- бессо́нницаmất ngủ
- бессо́нныйmất ngủ
- бесспо́рноMột cách không thể chối cãi được, không thể tranh cãi được, không thể phủ nhận được
- бесспо́рныйKhông thể chối cãi được, không thể tranh cãi được, không thể phủ nhận được; (несомменный) hiển nhiên, chắc chắn
- бессро́чныйvô hạn, vô thời hạn
- бесстра́стныйđiềm nhiên, thản nhiên
- бесстра́шиеsự gan dạ, dũng cảm
- бесстра́шныйkhông biết sợ, không sợ hãi
- бессты́дникkẻ mặt trơ
- бессты́дницаkẻ mặt trơ
- бессты́дныйkhông biết ngượng, khong biết thẹn
- бессты́дствоsự không biết ngượng, không biết thẹn
- бессты́жийkhông biết ngượng, khong biết thẹn, trơ trẽn
- бессчётныйvô số, vô kể
- беста́ктностьbất nhã, không lịch sự, bất lịch sự
- беста́ктныйbất nhã, không lịch sự
- бестала́нныйbất tài, vô tài
- бестолко́воkhông khéo léo, vụng về, dại dột
- бестолко́выйchậm hiểu, không thông minh, u mê
- бестсе́ллерhàng bán chạy nhất
- бесфо́рменныйkhông có hình thù, không thành hình
- бесхара́ктерностьtính nhu nhược, bạc nhược
- бесхара́ктерныйkhông có khí tiết, thiếu cương quyết
- бесхво́стыйkhông đuôi, cụt đuôi
- бесхиростныйkhông quỷ quyệt, không xảo quyệt
- бесхо́зныйkhông chủ, vô chủ
- бесхозя́йственностьkinh doanh kém, phi kinh tế
- бесхозя́йственныйkhông biết kinh doanh, kinh doanh kém
- бесцве́тностьkhông màu sắc, không màu
- бесцве́тныйkhông màu sắc, không màu
- бесце́льныйkhông mục đích, bâng quơ
- бесце́нныйvô giá, rất quý
- бесчелове́чныйvô nhân đạo, bất nhân
- бесче́ститьlàm mất thể diện
- бесче́стныйbất lương, gian dối
- бесче́стьеđiều ô danh, ô nhục
- бесчи́нствоватьcàn quấy, làm điều càn bậy
- бесчи́сленныйnhiều vô kể, vô số
- бесчу́вственныйkhông có cảm giác, vô tri vô giác, vô tình
- бесчу́вствиеngất, bất tỉnh nhân sự, vô tình
- бесшаба́шныйvô tư lự, vô tâm, khinh suất
- бесшу́мныйkhông tiếng động, không ồn
- бесёнокranh con, quỷ con
- бе́таbêta
- бетельcây trầu, trầu không
- бето́нbê tông, bêtông
- бетони́роватьđổ bê tông
- бето́нныйbêtông
- бетономеша́лкаmáy trộn bê tông
- бето́нщикthợ bê tông
- бечева́dây, dây thừng
- бечёвкаdây, nhỏ
- бе́шенствоdại, điên, điên cuồng
- бе́шеныйdại, điên, điên cuồng
- бздунbôi mỡ
- библе́йскийthánh kinh
- библио́графnhà thư mục, nhà thư tịch
- библиографическийthư tịch học
- библиогра́фияthư mục học, thư tịch học, thư mục
- библиоте́каthư viện
- библиоте́карьnhân viên thư viện
- библиоте́чныйThuộc về thư viện
- би́блияkinh thánh, thánh kinh
- бива́кtrại lính cắm tạm
- би́веньngà
- бивниrăng nanh, nanh
- бигуди́ống uốn tóc
- бидо́нcái bi đông, bình toong
- бие́кцияsong ánh
- бие́ниеsự đập
- би́знесdoanh nghiệp, doanh thương
- бизнесме́нnhà kinh doanh
- бизо́нcon bò rừng
- бизснесdoanh lợi
- бикарбона́тbicacbônat
- бики́ниáo tắm hai mảnh
- биле́тvé, thẻ
- биле́тныйThuộc về vé
- билетёрngười soát vé
- биллио́нmột tỷ, một nghìn triệu, một tỉ
- билсфераsinh quyển
- билья́рдcầu bàn, bàn bi-a
- билья́рдныйcầu bàn
- бимета́ллlưỡng kim, kim loại kép
- бино́кльcái ống nhòm
- бино́мnhị thức
- бинтbăng, vải băng
- бинтова́тьbăng, băng bó
- бинтоватьсяtự băng, băng bó
- биогеогра́фияsinh địa lý học, địa lý sinh vật