Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Б — trang 2
1.535 mục từ bắt đầu bằng chữ Б, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/8
- баррикади́роватьđắp chiến lũy, làm ụ chiến đấu
- баррикади́роватьсяTự vệ bằng chiến lũy (ụ chiến đấu, chướng ngại vật)
- баррика́дныйụ chiến đấu, chướng ngại vật
- барсcon báo, beo
- ба́рскийquý tộc
- ба́рствоcử chỉ quý tộc
- барсу́кcon lửng, chồn
- барха́нcồn cát lưỡi liềm, cồn backhan
- ба́рхатnhung
- бархати́стыйmướt như nhung, mịn màng
- ба́рхаткаbăng nhung, dải nhung
- ба́рхатныйbằng nhung
- барчу́кtrẻ con địa chủ, con quý tộc
- ба́рщинаchế độ lao dịch, tạp dịch
- ба́рыняvợ địa chủ, bà chủ, phu nhân
- бары́шlợi, lãi
- бары́шникlái buôn ngựa
- ба́рышняtiểu thư, cô nương
- барье́рrào chắn, rào ngăn
- басgiọng nam trầm
- баси́стыйtrầm, giọng nam trầm
- баси́тьnói giọng trầm, hát giọng trầm
- баскетбо́лmôn bóng rổ, bát-két
- баскетболи́стngười chơi bóng rổ, cầu thủ bóng rổ
- баскетболи́сткаngười chơi bóng rổ, cầu thủ bóng rổ
- баскетбо́льныйbát-két
- баснопи́сецnhà văn ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn
- басносло́вныйkhổng lồ, hết sức lớn, không tưởng tượng được
- ба́сняhoang đường, bịa đặt
- бассе́йнbể chứa nước, bể bơi
- бастаthôi, đủ rồi
- Басте́рbát-xê-tê-rê
- бастио́нpháo đài
- бастова́тьbãi công, đình công, bãi khóa
- батbạt
- батали́стhọa sĩ chiến trận
- бата́лияchiến trận
- батальныйmiêu tả chiến trận
- батальо́нtiểu đoàn
- батальо́нныйCủa tiểu đoàn
- батареиBiến tố của батарея (bataréja)
- батаре́йкаbộ pin, ắc quy
- батаре́яpin, bình điện, khẩu đội pháo
- бата́тkhoai lang
- бати́стvải ba-tít
- бати́стовыйThuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít
- бато́нbánh mì trắng
- батра́кcố nông, công nhân nông nghiệp
- батрачествоlàm cố nông
- батра́читьlàm cố nông, đi làm thuê
- баттерфля́йkiểu bơi bướm
- бату́тgiàn nhún, nghệ thuật nhún giàn
- ба́тькаcha, ba
- ба́тюшкаcha, bố
- ба́тяbố, ba
- бау́лcái rương, hòm
- бахbịch, bốp
- бахва́литьсяkhoe, khoe khoang
- бахва́льствоkhoe khoang
- бахрома́tua, tua viền
- бахро́мчатыйcó tua, giống như tua
- бахча́ruộng dưa
- бацbịch, bốp
- баци́ллаtrực khuẩn, trực trùng
- бациллоноси́тельngười mang mầm bệnh
- ба́шенныйhình tháp
- башка́đầu
- башки́рngười bát-skia
- башки́ркаngười bát-skia
- ба́шлиtiền, đồng
- башма́кchiếc giày
- башма́чникthợ đóng giày
- ба́шняcái tháp, lầu, tháp đại bác
- бая́нđàn baian, đàn phong cầm nga
- баяни́стngười chơi đàn baian
- бггvãi lol
- бде́ниеsự thức
- бдетьthức
- бди́тельноmột cách cảnh giác
- бди́тельностьcảnh giác
- бди́тельныйcảnh giác
- бе́биbé, em bé
- бебиси́ттерngười giữ trẻ
- бегsự chạy
- бе́гатьchạy
- бегемо́тcon hà mã
- бегле́цngười chạy trốn
- бе́глоtrôi chảy, lưu loát, nhanh
- бе́глыйtrôi chảy, lưu loát, nhanh
- бегово́йđể chay thi, chạy đua
- бего́мbằng cách chạy
- бего́нияcây thu hải đường
- беготня́sự chạy lăng quăng, rối rít
- бе́гствоtrốn, chạy trốn, vượt ngục
- бегу́нngười chạy giỏi
- беда́không may, lo lắng
- бедне́тьnghèo đi, trở nên nghèo
- бе́дностьnghèo, nghèo khổ, nghèo nàn
- беднота́dân nghèo, tầng lớp nghèo khổ
- бе́дныйnghèo, nghèo khó, nghèo nàn
- бедня́кngười nghèo, bần nông
- бедня́цкийbần nông
- бедо́выйtáo bạo, liều lĩnh, tinh nghịch
- бедоку́ритьnghịch, nghịch ngợm
- бе́дренныйThuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́)
- бедро́đùi
- бе́дственныйtai họa, tai vạ
- бе́дствиеtai họa, tai nạn
- бедуи́нngười a-rập du mục
- бежmàu be
- бежа́тьchạy, trôi nhanh
- бе́жевыйmàu be
- бе́женецngười chạy nạn, người lánh nạn
- бе́женкаngười chạy nạn, người lánh nạn
- безkhông, chẳng, không có
- безавари́йныйkhông bị hỏng, an toàn
- безала́берноlung tung, bừa bãi
- безала́берныйkhông có trật tự, lung tung
- безалкого́льныйkhông có rượu
- безапелляцио́нныйkhông được chống án, không kháng nghị được, quyết đoán
- безбе́дныйđầy đủ, no đủ
- безбиле́тныйkhông có vé
- безбо́жиеchủ nghĩa vô thần, thuyết vô thần
- безбо́жникngười không tín ngưỡng
- безбо́жныйkhông tín ngưỡng, không tin đạo
- безболе́зненноmột cách không đau
- безболе́зненныйkhông đau, dễ dàng
- безборо́дыйkhông râu
- безбоя́зненныйkhông sợ, gan dạ
- безбра́чиеsống không hôn thú
- безбре́жныйkhông bờ bến, vô biên
- безбро́выйkhông lông mày
- безве́риеkhông tín ngưỡng, không tin đạo
- безве́стностьchưa có tiếng
- безве́стныйkhông biết, chưa từng biết đến, không ai biết
- безве́триеsự lặng gió
- безви́нныйvô tội
- безвку́сиеsự vô vị
- безвку́сицаsự vô vị
- безвкусноmột cách vô vị, không đẹp mắt
- безвку́сныйvô vị, không mùi vị
- безвла́стиеTình trạng không chính phủ
- безво́дныйkhông co nước, thiếu nước
- безво́дьеsự không có nước, thiếu nước
- безвозвра́тныйqua hẳn, không phải hoàn lại
- безвозду́шныйkhông có không khí
- безвозме́здныйnhượng hẳn, cho không
- безво́лиеtính nhu nhược, thiếu quyết tâm
- безволо́сыйkhông tóc
- безво́льныйnhu nhược, thiếu quyết tâm
- безвре́дныйvô hại, không có hại
- безвре́менноsớm, non
- безвре́менныйsớm, non
- безвы́ездноở lì một chỗ
- безвыходноkhông đi đâu
- безвы́ходныйkhông lối thoát, bế tắc
- безгла́зыйchột, một mắt, không mắt
- безголо́выйkhông đầu, bị chặt đầu
- безголо́сыйmất giọng, thất thanh, không có giọng
- безгра́мотностьmù chữ
- безгра́мотныйmù chữ
- безграни́чныйkhông bờ bến, vô biên, vô hạn
- безгре́шныйvô tội, không có tội, trong sạch
- безда́рноmột cách vụng về, không có tài
- безда́рностьsự vô tài, bất tài, người không có tài
- безде́йствиеkhông làm việc, ngồi không
- безде́йствоватьkhông hoạt động, không làm việc, ngồi không
- безде́лицаkhông giá trị, nhỏ mọn
- безделу́шкаđồ trang sức nhỏ
- безде́льеkhông có việc làm, ăn không ngồi rồi, việc làm vớ vẩn
- безде́льникkẻ lười biếng, kẻ biếng nhác
- безде́льничатьăn không ngồi rồi, ngồi không
- безде́нежныйkhông trả tiền, không mất tiền
- безде́нежьеcảnh túng tiền, túng bấn
- безде́тностьhiếm hoi
- безде́тныйkhông có con cái, hiếm hoi
- бездефици́тныйkhông bị thiếu hụt
- безде́ятельностьsự không hoạt động, thiếu tích cực
- бе́зднаvực thẳm, vực sâu
- бездо́ждьеtrời không mưa
- бездоказательностьvô căn cứ
- бездоказа́тельныйkhông có chứng cớ, vô căn cứ
- бездо́мныйkhông nhà không cửa, vô gia cư
- бездо́нныйkhông đáy
- бездоро́жьеthiếu đường
- бездохо́дныйkhông có lãi, không đẻ lãi
- безду́мныйkhông suy nghĩ
- безду́шиеvô tình, khô khan, nhẫn tâm
- безду́шныйvô tình, khô khan, nhẫn tâm
- безды́мныйkhông khói
- бездыха́нныйhết thở, chết
- безе́bánh trứng đường
- безжа́лостноkhông thương xót
- безжа́лостныйkhông thương tiếc, không thương xót
- безжи́зненныйvô sinh, chết, không sinh động
- беззабо́тноkhông lo lắng, vô tư lự
- беззабо́тностьkhông lo âu, không lo lắng
- беззабо́тныйkhông lo âu, không lo lắng
- беззаве́тноtuyệt đối, vô hạn
- беззаве́тныйhết lòng hết dạ, tuyệt đối