Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Б — trang 5
1.535 mục từ bắt đầu bằng chữ Б, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/8
- био́графngười chép tiểu sử
- биографи́ческийThuộc về tiểu sử
- биогра́фияtiểu sử
- биоинформа́тикаtin sinh học
- био́логnhà sinh vật học
- биологи́ческийThuộc về sinh vật học
- биоло́гияsinh học, sinh vật học
- био́никаphỏng sinh học bionic
- биопси́яsinh thiết
- биоразнообра́зиеđa dạng sinh học
- биоси́нтезsinh tổng hợp, tổng hợp sinh học
- биоста́нцияTrạm nghiên cứu sinh vật
- биосфе́раsinh quyển
- биотехноло́гияcông nghệ sinh học
- биотокиnhững dòng sinh vật
- биофи́зикаsinh vật lý học
- биохи́мияsinh hóa học
- бипла́нChiếc máy bay cánh kép
- би́ржаsở giao dịch, thị trường chứng khoán
- биржево́йthị trường chứng khoán
- би́ркаnhãn
- Би́рмаmiến điện
- бирма́нецngười miến-điện
- бирма́нкаngười miến-điện
- бирма́нскийdiến-điện
- бирюза́ngọc lam
- бирюзо́выйngọc lam, lam, xanh lam
- бирю́кngười cô độc
- бисtái, lần nữa
- бисексуа́льностьsong tính luyến ái
- би́серcườm
- би́серныйThuộc về cườm
- биси́роватьbiểu diễn lại
- бискви́тbánh bông lan, bánh quy
- биссектри́саđường phân giác
- бисульфа́тBisunfat
- би́таchày
- би́тваtrận, trận đánh
- биткиthịt viên rán
- бито́кbi cái, thịt viên, mọc
- би́тыйbị vỡ
- битьđánh, đập
- би́тьсяchiến đấu, đấu tranh
- битьёđánh, đánh đập, vỡ
- битю́гngựa kéo nặng
- бифште́ксmón bít tết
- би́цепсcơ hai đầu
- бичcái roi, roi da
- бичева́ниеtrận roi
- бичева́тьquất, vụt
- Бишке́кbi-sơ-kếch
- благоволи́тьcó thiện cảm, có cảm tình
- благово́ниеhương, hương thơm
- благово́нныйthơm, thơm tho
- благоворныйtốt, lành
- благовоспи́танныйcó giáo dục, lễ phép
- благогове́ниеsự sùng kính, sùng mộ
- благогове́тьsùng kính, sùng mộ
- благодапныйbiết ơn, nhớ ơn
- благодари́тьcảm ơn, cám ơn
- благода́рностьbiết ơn, cảm ơn, biểu dương
- благода́рныйbiết ơn
- благодарю́cám ơn
- благодаря́nhờ, nhờ có
- благоде́нствоватьthịnh vượng, hưng thịnh
- благоде́тельân nhân, người làm ơn
- благоде́тельныйtốt, lành
- благодея́ниеviệc thiện, việc làm ơn
- благоду́шиеlòng khoan dung, tử tế
- благоду́шныйkhoan dung, tử tế
- благожела́тельностьcó thiện cảm, cảm tình tốt
- благожела́тельныйcó thiện cảm, cảm tình tốt
- благозву́чиеsự du dương, êm tai
- благозву́чностьsự du dương, êm tai
- благозву́чныйdu dương, êm tai
- благонадёжныйđáng tin, đáng tin cậy
- благонра́вныйcó đức hạnh, có hạnh kiểm
- благополу́чныйbình an, bình yên
- благоприобре́тенныйtự mịnh thu được
- благопристо́йныйtiết chế
- благоприя́тныйthuận lợi, thuận tiện
- благоприя́тствоватьgiúp, giúp đỡ
- благоразу́мныйkhôn ngoan, chín chắn
- благоро́дныйcó đức hạnh cao, hào hiệp, trang nhã
- благоро́дствоtính hào hiệp, khẳng khái, cao nhã
- благоскло́нноmột cách khoan đãi, khoan ái
- благоскло́нностьkhoan đãi, rộng lòng
- благоскло́нныйkhoan đãi, rộng lòng
- благослове́нныйhạnh phúc
- благослови́тьcầu phúc, chúc phúc, tán thành
- благословля́тьcầu phúc, chúc phúc, tán thành
- благосостоя́ниеphúc lợi, phồn vinh
- благотвори́тельngười từ thiện, ân nhân
- благотвори́тельностьviệc thiện
- благотвори́тельныйtừ thiện, từ tâm
- благоустра́иватьxây dựng, tiện nghi
- благоустро́енныйtiện nghi, tiện lợi
- благоустро́итьxây dựng, tiện nghi
- благоустро́йствоSự xây dựng tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi
- благоуха́ниеhương, hương thơm
- благоуха́нныйthơm, thơm ngát
- благоуха́тьbốc mùi thơm, tỏa hương thơm
- благочести́выйsùng đạo
- блаже́нныйđược khoái lạc, khoan khoái
- блаже́нствоkhoái lạc, hoan lạc
- блаже́нствоватьhưởng khoái lạc, hưởng hạnh phúc
- блажьý ngông, ý muốn chướng kỳ
- бланкbản mẫu, giấy mẫu
- блатchủ nghĩa thân hữu
- блева́тьnôn, mửa
- блево́тинаnôn, mửa
- бледне́тьtái mặt, tái mét đi
- бледноли́цыйtái mặt, xanh mặt
- бле́дностьsự tái mặt, xanh xao
- бле́дныйtái, xanh xao, nhạt
- бле́ндерmáy xay sinh tố, máy xay
- блескánh
- блесна́mồi giả
- блесну́тьánh lên, sáng lên
- блесте́тьánh lên, sáng lên
- блестя́щийsáng, chói
- бле́яниеtiếng kêu be be
- бле́ятьkêu be be
- ближа́йшийlân cận, hàng đầu, trước mắt
- бли́жнийgần
- ближныйgần, cận
- близở gần, cạnh
- бли́зитьсяlại gần, đến gần
- бли́зкийgần
- бли́зкоở gần, cạnh
- близлежа́щийở gần, ở cạnh
- близне́цtrẻ sinh đôi
- Близнецы́con sinh đôi, con sinh ba
- близня́шкаtrẻ sinh đôi
- близору́кийcận thị
- близору́костьchứng cận thị
- бли́зостьgần đến, sắp tới, gần gũi
- бликchấm sáng
- блинbánh tráng, bánh xèo
- блинда́жcông sự, hầm phòng tránh
- бли́нчикbánh nướng chảo, bánh kếp
- блинчикиbánh tráng nhỏ, bánh xèo nhỏ
- блиста́тельныйchói lọi, xán lạn
- блиста́тьánh lên, sáng lên, nổi bật
- блицкри́гchiến tranh chớp nhoáng
- блогnhật ký web, trang cá nhân
- блокbờ lốc, khối
- блока́даsự phong tỏa, bao vây
- блокба́стерbom tấn
- блокгаузlô cốt
- блоки́роватьphong tỏa, bao vây
- блоки́роватьсяlập khối, nhập khối
- блокиро́вочныйđể đóng đường
- блокно́тcuốn sổ tay, sổ ghi chép
- блокпо́стchốt kiểm soát, chốt, rào chắn
- блонди́нngười tóc vàng
- блонди́нкаngười tóc vàng
- блоха́con bọ chét, bọ chó
- блоши́ныйbọ chó
- блудsự dâm dãng, dâm dật
- блудли́выйdâm đãng, dâm dật, ăn vụng
- блужда́тьđi lang thang
- блу́заcái áo khoác ngoài, áo choàng
- блу́зкаcái áo cánh nữ
- блэка́утmất điện, cúp điện
- блю́дечкоđĩa tách, đĩa lót chén
- блю́доcái đĩa, đĩa bàn, món ăn
- блю́дцеđĩa tách, đĩa lót chén
- блю́мингmáy cán thô
- блюсти́tuân theo, tuân thủ
- блядьđĩ, gái điếm, điếm
- бля́хаtấm kim loại
- блёклыйhéo, khô héo, nhạt
- блёкнутьhéo, khô héo, phai đi
- блёсткиvảy lấp lánh, điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ
- бНОПНЯ́loạn mã
- бобđậu, đỗ
- боби́наcuộn dây, cuộn chỉ
- бобо́выйđỗ
- бобрcon hải ly
- бо́брикdạ, nỉ
- бобро́выйThuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly
- бобы́льngười độc thân
- бобёрbộ lông hải ly
- богtrời, chúa
- богаствоtiền của, tài sản, giàu có
- богате́йnhà giàu
- богате́тьlàm giàu, trở nên giàu có
- бога́тствоtài phúc, sự giàu có
- бога́тыйgiàu
- богаты́рскийdũng sĩ, hiệp sĩ, khỏe mạnh
- богаты́рьtráng sĩ, dũng sĩ, đại lực sĩ
- бога́чnhà giàu, người giàu có
- боге́маhạng người lưu đãng, lãng nhân
- Боге́мияbô-hêm, bô-hem
- боги́няnữ thần
- богомо́лецngười hành hương
- богоподо́бныйthần thánh
- богосло́виеthần học
- богослуже́ниеsự cúng tế, tế lễ