Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ У — trang 2
1.099 mục từ bắt đầu bằng chữ У, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/6
- удуше́ниеbóp cổ chết, thắt cổ chết
- уду́шливыйngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt
- уду́шьеsự ngạt thở
- уедине́ниеcô độc, cô đơn, riêng biệt
- уедини́тьсяẩn dật, đi một mình
- уединя́тьсяẩn dật, đi một mình
- уединённостьriêng biệt, biên lập
- уе́здhuyện
- уезжа́тьđi
- уе́хатьđi, rời khỏi
- ужđã, rồi, rắn cỏ
- ужа́литьcắn, đốt, chích
- ужа́риватьсяchín tới, chín nục, teo lại
- ужаритьсяchín tới, chín nục, teo lại
- у́жасsự khiếp, sự ghê rợn
- ужаса́тьlàm khiếp sợ
- ужаса́тьсяkhiếp sợ, khiếp đảm
- ужаса́ющийkinh khủng, khủng khiếp, ghê gớm
- ужа́сноmột cách khủng khiếp, kinh khủng
- ужасну́тьlàm khiếp sợ
- ужасну́тьсяkhiếp sợ, khiếp đảm
- ужа́сныйkhủng khiếp, kinh khủng
- ужа́стикphim kinh dị
- уже́rồi, đã
- уже́ниеsự câu cá, câu cá
- ужива́тьсяsống yên, quen sống, sống hòa thuận
- ужи́вчивостьtính chan hòa, hòa thuận
- ужи́вчивыйchan hòa, hòa thuận
- ужимкиbộ tịch, điệu bộ õng ẹo
- у́жинbữa ăn tối
- у́жинатьăn tối
- ужи́тьсяsống yên, quen sống, sống hòa thuận
- узаконе́ниеsự hợp pháp hóa, hợp thức hóa
- узако́ниватьhợp pháp hóa, hợp thức hóa, hợp pháp hoá
- узако́нитьhợp pháp hóa, hợp thức hóa, hợp pháp hoá
- узаконятьhợp pháp hóa, hợp thức hóa
- узбе́кngười u-dơ-bếch
- Узбекиста́нu-dơ-bê-ki-xtan
- узбескийu-dơ-bê-ki-xtan
- узбе́чкаngười phụ nữ u-dơ-bê-ki-xtan, người đàn bà u-dơ-bê-ki-xtan
- узда́dây cương
- узде́чкаdây cương, cương ngựa, cương
- у́зелnút, nơ, chùm
- у́зкийhẹp, chật chội, chật hẹp
- узкове́домственныйnội bộ ngành
- узкоколе́йкаđường sắt hẹp khổ, đường sắt khổ hẹp
- узкоколе́йныйđường sắt khổ hẹp, đường sắt hẹp khổ
- узколобныйcó trán hẹp, trán thấp
- узконосыйnhọn mũi, mũi nhọn
- узкоплённочныйdùng phim cỡ nhỏ
- узлова́тыйsần sùi, gồ ghề
- узлово́йlà trung tâm, đầu mối, chủ yếu
- узнава́тьbiết, hay, thăm hỏi
- узна́тьbiết, hay, thăm hỏi
- у́зникtù nhân, người tù
- узо́рhoa văn, mẫu hình
- узо́рныйhoa văn, mẫu hình
- узо́рчатыйhoa văn, mẫu hình
- у́зостьsự chật chội, chật hẹp, hẹp hòi
- узурпа́торkẻ tiếm vị, kẻ đoạt vị
- узурпи́роватьtiếm đoạt, thoán đoạt
- у́зыxiềng xích
- уѝк-э́ндcuối tuần
- уикэндnghỉ ngơi cuối tuần, vui chơi cuối tuần
- уйгу́рngười u-gua
- уйгу́ркаngười u-gua
- уйгу́рскийngười ui-gua
- у́ймаvô số, rất nhiều
- уйти́rời khỏi
- ука́зsắc lệnh, pháp lệnh
- указа́ниеchỉ dẫn, chỉ
- ука́занныйđã định, đã chỉ
- указа́тельbảng kê, bảng chỉ dẫn, sách hướng dẫn
- указа́тельныйđể chỉ dẫn, hướng dẫn
- указа́тьchỉ dẫn, chỉ trỏ
- ука́зкаque chỉ, gậy để chỉ
- указчикngười chỉ dẫn, người chỉ bảo
- ука́зыватьchỉ dẫn, chỉ trỏ
- укатанныйbằng, phẳng
- уката́тьsan bằng, san phẳng
- укати́тьlăn đi, lăn
- укати́тьсяlăn đi, lăn
- ука́ткаsự san bằng, san phẳng
- ука́тыватьsan bằng, san phẳng
- укачатьru ngủ, ru
- ука́чиватьru ngủ, ru
- укла́дlề lối, nếp sống
- укла́дкаsự đặt nằm, xếp đặt
- укла́дыватьđặt nằm, sắp đặt, sắp xếp
- укло́нdốc, triền
- уклоне́ниеđi lệch, đi chệch
- уклони́тьсяné tránh, né, đi lệch
- укло́нчивыйloanh quanh, quanh co
- уклоня́тьсяné tránh, né, đi lệch
- уклю́чинаcái cọc chèo
- уко́лsự đâm, châm, tiêm thuốc
- уколо́тьđâm, châm
- уколо́тьсяbị đâm, bị châm
- укомплектова́тьlập một bộ, sưu tập một bộ, bổ sung
- уко́рsự trách móc, quở trách
- укора́чиватьcắt bớt, rút bớt
- укора́чиватьсяngắn lại, co ngắn
- укорени́тьсяbén rễ, đâm rễ
- укореня́тьсяbén rễ, đâm rễ
- укори́знаsự trách móc, quở trách
- укори́зненныйcó vẻ trách móc, quở trách
- укори́тьtrách móc, quở trách
- укороти́тьcắt bớt, rút bớt
- укоротитьсяngắn lại, co ngắn
- укоро́ченныйrút ngắn
- укоря́тьtrách móc, quở trách
- уко́сSố cỏ cắt được
- укра́дкойmột cách vụng trộm, lén lút
- Украи́наu-crai-na, u-cờ-ren
- украи́нецngười u-cra-i-na
- украи́нскийu-crai-na
- укра́ситьtô điểm, trang điểm, trang trí
- укра́ситьсяđược tô điểm, trang điểm
- укра́стьăn cắp, đánh cắp, trộm
- украша́тельствоhay làm đỏm, hay làm dáng, thích cầu kỳ
- украша́тьtô điểm, trang điểm
- украша́тьсяđược tô điểm, trang điểm
- украше́ниеtô điểm, trang hoàng, trang sức
- укрепи́тьlàm vững chắc, gia cố
- укрепи́тьсяvững chắc hơn, gia cố
- укрепле́ниеtăng cường
- укрепля́тьlàm vững chắc, gia cố
- укрепля́тьсяvững chắc hơn, gia cố
- укрепляющийđể tẩm bổ, bồi bổ
- укреплённыйcó công sự, bố phòng kiên cố
- укромыйhẻo lánh, thâm sơn cùng cốc
- укро́пcây thìa là, rau thìa là
- укроти́тельngười thuần dưỡng thú, dạy thú
- укроти́тельницаngười thuần dưỡng thú, dạy thú
- укроти́тьthuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục
- укроща́тьthuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục
- укроще́ниеthuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục
- укрупня́тьlàm to hơn, làm lớn hơn
- укрупнённыйto hơn, lớn hơn
- укрыва́тельngười chứa chấp, kẻ oa trữ
- укрывательницаngười chứa chấp, kẻ oa trữ
- укрыва́тельствоsự chứa chấp, oa trữ
- укрыва́тьche, đậy, che giấu
- укрыва́тьсяche kín, đậy kín, ẩn trốn
- укры́тиеsự che kín, đậy kín, hầm ẩn nấp
- укры́тьche, đậy, che giấu
- укры́тьсяche kín, đậy kín, ẩn trốn
- у́ксусgiấm
- у́ксусныйthụôc về giấm, dấm
- уку́сsự cắn
- укуси́тьcắn
- уку́татьquấn quanh, bọc quanh
- уку́татьсяquấn quanh mình, bọc quanh mình
- уку́тыватьquấn quanh, bọc quanh
- уку́тыватьсяquấn quanh mình, bọc quanh mình
- ула́вливатьthu nhận, thu được
- ула́дитьthu xếp, xếp đặt ổn thỏa
- ула́дитьсяĐược thu xếp ổn thỏa; (об отношениях и т. п.) được giàn xếp, được khu xử, được điều đình, được giàn hòa
- ула́живатьthu xếp, xếp đặt ổn thỏa
- ула́живатьсяĐược thu xếp ổn thỏa; (об отношениях и т. п.) được giàn xếp, được khu xử, được điều đình, được giàn hòa
- ула́мыватьkhuyên nhủ, khuyên dỗ
- у́лейcái thùng ong, bộng ong
- улета́тьbay đi, bay đi khỏi, trôi qua
- улете́тьbay đi, bay đi khỏi, trôi qua
- улету́чиватьсяbay hơi, bốc hơi
- улету́читьсяbay hơi, bốc hơi
- уле́чьсяlắng xuống
- улизну́тьchuồn, lủi đi
- ули́каtang chứng, vật chứng
- ули́ткаốc, ốc bươu
- у́лицаđường phố, phố
- улича́тьvạch tội, vạch lỗi
- уличи́тьvạch tội, vạch lỗi
- у́личныйphố, đường, lêu lổng
- уло́вmẻ cá
- улови́мыйnghe được, lĩnh hội được
- улови́тьthu nhận, thu được
- уло́вкаmánh khóe, mánh lới
- уложе́ниеpháp điển
- уложи́тьđặt nằm, sắp đặt, sắp xếp
- улома́тьkhuyên nhủ, khuyên dỗ
- улуча́тьtìm, chọn
- улучи́тьtìm, chọn
- улучша́тьlàm tốt hơn, làm hoàn hảo
- улучша́тьсяtrở nên tốt hơn, trở nên hoàn hảo
- улучше́ниеcải thiện, cải tiến
- улучшенныйcải tiến, cải thiện
- улу́чшитьlàm tốt hơn, làm hoàn hảo, cải thiện
- улу́чшитьсяtrở nên tốt hơn, trở nên hoàn hảo, cải thiện
- улыба́тьсяmỉm cười, cười mỉm, hứa hẹn
- улы́бкаnụ cười
- улыбну́тьсяmỉm cười, cười mỉm, hứa hẹn
- улы́бчивыйhay cười, tươi cười
- ультимати́вныйđe dọa, quyết liệt
- ультима́тумtối hậu thư, thư tối hậu
- ультраngười cực đoan, phần tử quá khích
- ультразву́кsiêu âm
- ультразвуково́йThuộc về siêu âm
- ультракоро́ткийcực ngắn
- ультрале́выйcực tả