Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Ч — trang 2
460 mục từ bắt đầu bằng chữ Ч, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/3
- черта́đường, nét, giới hạn
- черти́тьvẽ, kẻ, vẽ kỹ thuật
- черто́вскиmột cách phi thường, kinh khủng
- черто́вскийquỉ, quái, quỷ quái
- чертовщи́наđồ quỷ quái
- черто́гcung điện
- чертополокcây cúc gai
- чертыха́тьсяchửi rủa, chưởi rủa
- чертёжbản vẽ, đồ án
- чертёжникngười vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án
- чертёжницаngười vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án
- чертёжныйđể vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án
- черче́ниеsự vẽ, kẻ
- черёдlượt, phiên
- черёмухаdã anh, tiểu anh
- черёмуховыйtiểu anh, anh đào dại
- чеса́тьgãi
- чеса́тьсяtự gãi
- чесно́кtỏi
- чесно́чныйThuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi
- чесо́ткаbệnh ghẻ, ghẻ lở
- чесо́точныйThuộc về ghẻ
- че́ствованиеlàm lễ mừng, ăn mừng, lễ mừng
- че́ствоватьlàm lễ mừng, ăn mừng
- чести́тьchửi mắng, chưởi mắng
- че́стноmột cách thật thà, thẳng thắn
- честно́йkhả kính, đáng kính
- че́стностьthật thà, thẳng thắn
- че́стныйthật thà, thẳng thắn
- честолюби́выйhiếu danh, háo danh
- честолю́биеhiếu danh, háo danh
- честьdanh dự
- чесудаvải tuýt-xo, đũi
- чесучо́выйđũi, tuýt-xo
- чета́cặp, đôi
- четве́ргngày thứ năm
- че́твероỦợỏốр. bốn, bốn người
- четвероклассникhọc sinh lớp bốn, học trò lớp tư
- четвероклассницаnữ sinh lớp bốn
- четвероно́гийcó bốn chân
- четверости́шиеthơ bốn câu, tứ tuyệt
- че́твертьmột phần tư, quý học, học quý
- четвертьфина́лđấu tứ kết
- четвертьфинальныйtứ kết
- четвёрка[chữ, con] số bốn
- четвёртыйthứ tư, bốn
- четы́реbốn, tư
- четы́реждыbốn lần, bốn bận
- четы́рестаbốn trăm
- четырнадцатиленийtrong mười bốn năm, mười bốn tuổi
- четы́рнадцатыйthứ mười bốn
- четы́рнадцатьmười bốn
- четырёхгодичныйtrong bốn năm
- четырёхгодовалыйlên bốn, bốn tuổi
- четырё̀хгра́нникhình tứ diện
- четырёхгранныйtứ diện, bốn mặt
- четырёхдне́вныйtrong bốn ngày
- четырёхклассныйcó bốn lớp
- четырёхколё́сныйcó bốn bánh
- четырёхле́тиеbốn năm, kỷ niệm bốn năm
- четырёхле́тнийtrong bốn năm, lên bốn, bốn tuổi
- четырёхместныйcó bốn chỗ
- четырёхмесячныйtrong bốn tháng, bốn tháng
- четырёхмоторныйcó bốn động cơ, bốn mô tơ
- четырёхпольеSự luân canh bốn ô
- четырёхпроцентныйbốn phần trăm
- четырёхсложнныйcó bốn âm tiết
- четырёхсотлетиеbốn trăm năm
- четырёхсотлетнийbốn trăm năm
- четырёхсо́тыйthứ bốn trăm
- четырёхстопныйcó bốn chân, bốn chữ
- четырёхсторо́ннийcó bốn cạnh, tứ giác, tứ phương
- четырёхструнныйcó bốn dây, từ huyền
- четырёхта́ктныйbốn nhịp
- четырёхуго́льникhình tứ giác
- четырёхуго́льныйtứ giác, bốn góc
- четырёхфазныйcó bốn pha
- четырёхчасовойbốn giờ, bốn tiếng đồng hồ
- четырёхэта́жныйcó bốn tầng
- чехngười tiệp, người séc
- чехарда́trò chơi nhảy cừu
- Че́хияcộng hòa séc, séc, tiệp
- чехлитьbao, bọc
- чехо́лcái bao, bọc
- Чехослова́кияtiệp khắc, séc-xlô-va-ki-a
- чехослова́цкийséc-xlô-vác
- чечеви́цаđậu biển, đậu ván
- чечеви́чныйđậu ván
- чечёткаnhảy dậm chân, nhảy cla-két
- че́шка(animate): Người phụ nữ Tiệp, người đàn bà Séc
- че́шскийséc
- чешуя́vảy, vẩy
- чжурчжэ́ньnữ chân
- Чжэцзя́нchiết giang
- чи́бисcon chim dẽ mào
- чижcon hoàng tước
- чи́жикcon hoàng tước, khăng
- Чика́гоsi-ca-gô, chi-ca-gô
- чили́ецngười chi-lê, người si - li
- чили́йкаngười chi-lê, người si - li
- чили́йскийchí-lợi
- чинhàm, cấp
- чина́рcây tiêu huyền
- чина́раCây tiêu huyền phương đông (Platanus orientalis)
- Чингисха́нthành cát tư hãn
- чини́тьchửa, sửa chữa
- чи́нноmột cách đường hoàng, đường bệ
- чи́нныйđường hoàng, đường bệ
- чино́вникcông chức, quan chức
- чиновническийquan chức, quan lại
- чино́вничийquan chức, quan lại
- чипvi mạch, mạch tích hợp
- чипсbim bim
- чи́рейnhọt, mụt
- чириканьеtiếng kêu ríu rít, kêu chiêm chiếp
- чири́катьkêu ríu rít, kêu chiêm chiếp
- чирли́дершаhoạt náo viên
- чирокle le, mòng két
- чи́сленностьsố
- чи́сленныйcon số, số
- числи́тельtử số, tử thức
- числи́тельноеSố từ
- чи́слитьtính vào, kể vào, coi là
- чи́слитьсяcó, được tính vào
- число́số, ngày, ngày tháng
- числово́йsố
- чисти́лищеngục luyện, luyện ngục
- чи́стильщикngười làm sạch, người rửa sạch
- чи́ститьlàm sạch, rửa sạch, bóc vỏ
- чиститьсяtắm rửa
- чи́сткаsự làm sạch, tẩy sạch, bóc vỏ
- чисто́войđã viết sạch, chép sạch
- чистога́нtiền mặt
- чистокро́вныйthuần chủng, giống thuần
- чистописаниеmôn tập viết
- чистоплотыйưa sạch sẽ, sạch sẽ
- чистопоро́дныйthuần chủng, giống thuần
- чистосерде́чныйchân thành, thành khẩn
- чистота́sạch sẽ, thuần túy, thuần chất
- чистоте́лcây bạch khuất thái
- чи́стыйsạch sẽ, sạch, trong
- чистю́ляngười ưa sạch sẽ, người rất sạch sẽ
- чита́льняphòng đọc, nơi đọc sách
- чита́тельngười đọc, độc giả
- чита́тельскийđộc giả, bạn đọc
- чита́тьđọc, ngâm
- чита́тьсяđọc
- чи́ткаsự đọc, đọc to
- чиханьеsự hắt hơi, nhảy mủi
- чиха́тельныйhắt hơi, nhảy mũi
- чиха́тьhắt hơi, nhảy mũi, coi khinh
- чихну́тьhắt hơi, nhảy mũi, coi khinh
- членchi, but see chân tay, mạo từ
- члене́ниеsự phân đoạn, phân đốt
- членистоногиеchân đốt, chân khớp
- члени́тьphân đoạn, phân đốt
- членко́рviện sĩ thông tin, viện sĩ thông tấn
- членоразде́льноmột cách rành rọt, rõ ràng
- чле́нскийhội viên, đoàn viên
- чле́нствоhội tịch, đoàn tịch, đảng tịch
- чмоканьеsự chắt lưỡi, tặc lưỡi
- чмо́катьchắt lưỡi, tặc lưỡi, bú chùn chụt
- чмо́кнутьchắt lưỡi, tặc lưỡi, bú chùn chụt
- чо́катьсяchạm cốc, chạm chén
- чо́кнутыйdở hơi, dớ dẩn
- чо́кнутьсяchạm cốc, chạm chén, phát điên
- чо́порныйcâu nệ, cầu kỳ, hào nhoáng
- чрева́тыйđầy, đầy dẫy
- чре́воtử cung, dạ con
- чревовеща́ниеtài nói tiếng bụng, không máy môi
- чревовеща́тельngười nói tiếng bụng
- чрезвыча́йноmột cách cực kỳ, hết sức
- чрезвыча́йныйđặc biệt, lạ thường, bất thường
- чрезме́рноmột cách quá đáng
- чрезме́рныйQuá đáng, quá mức, quá độ, quá đỗi, quá chừng, quá xá, quá quắt
- чте́ниеsự đọc, bài đọc
- чтецngười đọc, độc giả, diễn viên đọc sách
- чтитьtôn kính, tôn trọng
- чтоrằng, gì, mà
- что́-нибудьcái gì đó, điều gì đó
- что́-тоcái gì, gì
- что́быđể
- чуnghe kìa
- чубnhúm tóc, dúm tóc
- чува́кanh bạn, ông bạn
- чува́лbao tải, bao bố
- чува́шngười tsu-va-sơ, người su-vát
- чувашкаngười tsu-va-sơ, người su-vát
- чувашкийngười su-vát
- чу́вственностьsắc dục, nhục dục
- чу́вственныйcảm tính, cảm giác, ham sắc dục
- чувстви́тельностьnhạy cảm, mẫn cảm
- чувстви́тельныйnhạy cảm, mẫn cảm
- чу́вствоcảm xúc, cảm giác
- чу́вствоватьcảm thấy
- чу́вствоватьсяcảm thấy, thấy rõ
- чугу́нnồi gang
- чугу́нныйThuộc về gang; (из чугуна) bằng gang
- чугунолите́йныйThuộc về đúc gang
- чуда́кngười gàn dở, dở hơi