Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ М — trang 3
1.470 mục từ bắt đầu bằng chữ М, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/8
- мая́кđèn biển, hải đăng
- ма́ятникquả lắc, con lắc
- ма́ятьсяlàm việc vất vả, làm lụng khó nhọc, bị giày vò
- мая́читьnhô lên lờ mờ
- маёвкаCuộc mít ting kỷ niệm mồng Một tháng năm (ở Nga trước cách mạng)
- Мбаба́неmơ-ba-ban
- мглаmàn sương, sương mù, màn khói
- мгли́стыйsương mù, mù
- мгнове́ниеkhoảnh khắc, chốc lát
- мгнове́нноmột cách chốc lát, nhất thời
- мгнове́нныйchốc lát, nhất thời, rất nhanh
- ме́бельđồ gỗ, đồ đạc bằng gỗ
- ме́бельныйThuộc về đồ gỗ
- меблированныйcó bày đồ gỗ, có kê đồ đạc
- меблирова́тьbày đồ đạc
- меблиро́вкаbày biện đồ đạc
- мега-mê-ga
- мегали́тcự thạch
- мегато́ннаmêgatôn
- мегафо́нmêgafôn, loa tăng âm
- меге́раmụ ác, ác phụ
- медали́стNgười được thưởng huy chương
- медали́сткаNgười được thưởng huy chương
- меда́льhuy chương, mề đay
- медальо́нcái mê-đai-giông, ảnh đeo dây chuyền
- медбра́тy tá
- медве́дицаcon gấu cái
- медве́дкаdế trũi, dế nhũi
- медве́дьcon gấu
- медвежа́тинаthịt gấu
- медве́жийThuộc về gấu
- медвежо́нокcon gấu con
- медеплави́льныйluyện đồng
- ме́диаphương tiện truyền thông, truyền thông, báo giới
- медиа́наtrung vị, trung tuyến
- ме́дикnhà y học, thầy thuốc
- медикаме́нтthuốc
- медикаме́нтыthuốc, thuốc men
- медита́цияtĩnh lự, tư duy tu
- медици́наy học, y khoa
- медици́нскийy khoa, y tế
- ме́дленноchậm
- ме́дленныйchậm, chậm chạp
- медли́тельныйchậm chạp, rù rờ
- ме́длитьlàm chậm, dây dưa
- ме́дникngười thợ đồng
- мѐдно-кра́сныйmàu đồng đỏ
- ме́дныйThuộc về đồng; (содержащий медь) có đồng; (из меди) [bằng] đồng
- медо́выйbằng mật ong, mật
- медое́дlửng mật
- медоно́сныйmật
- медосмо́трkhám sức khỏe
- медпу́нктtrạm y tế
- медсестра́nữ y tá
- меду́заcon sứa, nuốt
- медьđồng
- медя́кtiền đồng, xu đồng
- медя́нкаrắn xách luyện, xanh đồng, gỉ đồng
- межgiữa, ở giữa
- межа́bờ, mép
- межве́домственныйliên bộ, liên cơ
- межгосуда́рственныйliên quốc gia, giữa các nước
- междоме́тиеthán từ
- междоусо́бицаthương tàn, tàn sát lẫn nhau
- междоусо́бныйgiữa các phe phái
- ме́ждуgiữa, ở giữa, trong số
- междуве́домственныйliên bộ, liên cơ
- междугоро́дныйliên thị, liên thành
- междунаро́дныйquốc tế, thế giới
- междуря́дныйgiữa các hàng, giữa các luống
- междуря́дьеkhoảng giữa hàng, khoảng giữa luống
- междуца́рствиеthời khuyết ngôi
- межева́ниеvạch rõ địa giới
- межева́тьphân rõ ranh giới, vạch rõ địa giới
- межево́йmép, giới hạn, về phân ranh giới
- межзвёздныйgiữa các vì sao
- межколхозныйliên nông trang
- межконтинента́льныйgiữa các đại châu, vượt đại châu
- межминистерскийliên bộ, giữa các bộ
- межобластно́йliên tỉnh, giữa các tỉnh
- межплане́тныйgiữa các hành tinh
- межрайо́нныйliên huyện, liên quận
- межрепубликанскийliên cộng hòa
- межрёберныйgian sườn, liên sườn
- мезони́нtầng nóc
- мейлthư điện tử, thơ điện tử
- Ме́ксикаmễ tây cơ, mê-hi-cô
- мексика́нецngười mê-hi-cô
- мексика́нкаngười mê-hi-cô
- мексика́нскийmếch-xích
- мелphấn, đá phấn, vôi
- Мелане́зияmê-la-nê-di
- меланхо́ликngười đa sầu
- меланхоли́ческийđa sầu, sầu tư
- меланхоли́чныйđa sầu, sầu tư
- меланхо́лияđa sầu, sầu tư
- меле́тьnông dần, cạn dần
- мелинитmêlinit
- мелиорати́вныйcải tạo chất đất, cải lương đất
- мелиора́цияsự cải tạo đất, cải tạo chất đất
- ме́лкийtí hon, nông, cạn
- ме́лкоnhỏ, nông cạn
- мелкобуржуа́зныйThuộc về tiểu tư sản
- мелково́дныйnông, cạn
- мелково́дьеnước nông, nước xuống, khu vực nước nông
- мелкокали́берныйcó cỡ nhỏ
- мелколе́сьеkhu rừng cây nhỏ
- мелкособственническийtư hữu nhỏ
- мелкота́cỡ nhỏ
- мелово́йđá phấn
- мелодеклама́цияSự ngâm thoe đệm nhạc
- мело́дикаÂm điệu học giai điệu học
- мелоди́ческийâm điệu, giai điệu nhạc điệu, du dương
- мелоди́чныйâm điệu, giai điệu nhạc điệu, du dương
- мело́дияâm điệu, giai điệu, du dương
- мелодра́маca nhạc kịch, kịch thông tục, truyền kỳ kịch
- мелодрамати́ческийtruyền kỳ kịch
- мело́кphấn, phấn viết
- ме́лочнойlặt vặt, vặt vãnh, nhỏ nhen
- ме́лочностьtính nhỏ mọn, nhỏ nhen
- ме́лочныйlặt vặt, vặt vãnh, nhỏ nhen
- ме́лочьđồ vặt, đồ vật lặt vặt, vặt vãnh
- мельcạn, nông
- Ме́льбурнmiêu bìn, mai bình
- мелька́ниеsự thoáng qua, thấp thoáng
- мелька́тьthoáng qua, thoáng hiện, thấp thoáng
- мелькну́тьthoáng qua, thoáng hiện, thấp thoáng
- ме́лькомthoáng
- ме́льникchủ cối xay, thợ xay
- ме́льницаnhà máy xay, cối xay, xay
- мельхио́рđồng bạch
- мельча́йшийrất nhỏ, nhỏ nhất
- мельча́тьtrở nên nhỏ hơn, trở nên nông, cạn đi
- мельчеnhỏ hơn, bé hơn, nông hơn
- мельчи́тьđập nhỏ ra, tán vụn ra
- мелюзга́loài vật nhỏ bé
- мембра́наcái màng, mạc
- мемора́ндумbị vong lục, giác thư
- мемориа́лđấu kỷ niệm, thi đấu kỷ niệm, đài kỷ niệm
- мемориа́льныйđể lưu niệm, kỷ niệm
- мемуа́рныйThuộc về hồi ký
- мемуа́рыhồi ký
- ме́наsự đổi chác, trao đổi
- мена́даnữ thần loạn trí
- менделе́вийmenđelevi
- ме́неджерngười quản lý
- ме́неджментsự quản lý
- ме́нееít hơn
- мензу́ркаcái bình đong, ống đong
- менинги́тbệnh viêm màng não, viên màng óc
- меново́йđổi chác, trao đổi
- менопа́узаsự mãn kinh
- Менскmin-xcơ, minh tư khắc
- менструа́цияkinh nguyệt, có tháng
- ментcớm
- менталите́тtư duy, tư tưởng
- мента́льностьtư duy, tư tưởng
- менто́лmentôn
- ме́нторtôn sư, nhà mô phạm
- ме́нторскийnhà mô phạm
- меньшеви́змchủ nghĩa men-sê-vích
- меньшеви́кngười theo phái men-sê-vích, người men-sê-vích
- меньшевисткийmen-sê-vich
- ме́ньшийnhỏ hơn, bé hơn, nhỏ nhất
- меньшинство́thiểu số
- меню́bảng kê món ăn, thực đơn
- меня́тьđổi, trao đổi
- меня́тьсяđổi, đổi chác, thay đổi
- ме́раbiện pháp
- ме́ргельmacnơ
- мере́нгаbánh trứng đường
- мере́тьchết như rạ, chết như kiến cỏ
- мере́щитьсяcảm thấy hình như, có cảm giác
- мерза́вецkẻ hèn hạ, kẻ đê tiện
- мерзавецкаủỡ
- ме́рзкийhèn hạ, đê tiện
- мерзкоmột cách hèn hạ, đê tiện
- мерзлота́đông giá, đông kết
- ме́рзостьhèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc
- меридиа́нkinh tuyến, tý ngọ tuyến
- мери́лоthước đo, mức độ
- ме́ринcon ngựa thiến
- мерино́сcừu mê-ri-nốt, lông cừu mê-ri-nốt
- мерино́совыйmểinốt
- ме́ритьđo, đo lường
- ме́ритьсяđọ, so
- ме́ркаkích thước, thước đo, ống đo
- меркантили́змchủ nghĩa trọng thương
- ме́ркнутьmờ dần, nhạt dần
- мерку́рийthuỷ ngân
- мерлу́шкаbộ lông con cừu
- мерлу́шковыйBằng bộ lông cừu non
- ме́рныйđều đặn, đều đều
- мероприя́тиеbiện pháp, phương sách
- мерсmẹc
- Мерседе́сmẹc-xe-đét
- мерси́cám ơn, cảm ơn
- мертвенноNhư chết
- ме́ртвенныйNhư của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh
- мертве́цngười chết, xác chết