Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ М — trang 4
1.470 mục từ bắt đầu bằng chữ М, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/8
- мертве́цкаяnhà xác
- мертвечи́наxác súc vật, xác thú vật
- мертворождённыйchết trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra
- мерца́ниеsự lấp lánh, nhấp nhánh
- мерца́тьlấp lánh, nhấp nhánh
- мерёжаlưới, mạng
- ме́сивоchất sền sệt, chất tạp nhạp, bùn quánh
- меси́тьnhào, nhào trộn
- ме́ссаthánh lễ, lễ mét
- ме́сседжtin nhắn
- ме́ссенджерngười chuyển giao, người báo tin
- месси́яmê-si-a
- места́миđây đó, chỗ này chỗ kia
- мести́quét, quét tước, lùa
- местко́мBan chấp hành công đoàn cơ sở
- ме́стностьđịa phương, địa hạt, miền
- ме́стныйbản địa, bản xứ, cục bộ
- ме́стоnơi, chỗ, ghế
- местожи́тельствоtrú quán, trú sở
- местоиме́ниеđại từ
- местонахожде́ниеchỗ ở, nơi ở sở tại, trụ sở
- местоположе́ниеđịa điểm, vị trí
- местопребыва́ниеnơi ở
- местораспложениеchỗ ở, nơi ở sở tại
- месторожде́ниеmỏ, khoáng sàng
- местьsự trả thù, báo thù
- ме́сяцtháng, trăng khuyết, trăng lưỡi liềm
- месяца́миtrong nhiều tháng liền, hàng tháng
- ме́сячникtháng
- ме́сячныеchu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt
- ме́сячныйtrong một tháng
- метаболи́змtrao đổi chất, biến dưỡng
- метавселе́ннаяsiêu vũ trụ ảo, siêu vũ trụ số
- мета́ллkim loại, kim khí
- металлиза́цияsự kim loại hóa, mạ kim loại
- металли́стthợ ngũ kim
- металли́ческийkim khí
- металлове́дениеkim loại học
- металлографияkim tương học
- металло́идá kim
- металлоло́мkim loại vụn, đồ sắt vụn
- металлообраба́тывающийchế biến kim loại
- металлоплавильныйnấu kim loại
- металлопрока́тныйdát kim loại
- металлорежущийcắt gọt kim loại
- металлу́ргnhà luyện kim, chuyên viên luyện kim
- металлурги́ческийThuộc về luyện kim
- металлурги́яluyện kim học, luyện kim
- метаморфо́заbiến hình, biến dạng
- мета́нkhí mê tan, mêtan
- мета́ниеsự ném, phóng, đẻ
- метано́лrượu mạnh gỗ, cồn gỗ
- метаста́зdi căn
- мета́тельныйđẻ ném, phóng
- мета́тьném, chọi
- мета́тьсяchạy loăng quăng, chạy lung tung
- метафи́зикnhà siêu hình
- метафи́зикаsiêu hình học
- метафизи́ческийsiêu hình
- мета́фораẩn dụ
- метафори́ческийThuộc về ẩn dụ; (богатый метафорфми) [có] nhiều ẩn dụ
- мете́льbão tuyết
- метемпсихо́зthuyết luân hồi
- метео́рsao băng, sao sa
- метеори́тthiên thạch
- метеоро́логnhà khí tượng
- метеороло́гияkhí tượng học, khi tượng
- метеосво́дкаnha khí tượng
- метиза́цияsự lai giống, lai tạo
- мети́сgiống lai, con lai, người lai
- ме́ткаđánh dấu, ghi dấu, dấu
- ме́ткийđích, đích xác
- ме́ткостьtài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác, đích xác
- метла́cái chổi
- метну́тьném, chọi
- ме́тодphương pháp, cách thức
- мето́даphương pháp, phương thức
- мето́дикаphương pháp giảng dạy, lý luận dạy, hệ phương pháp
- методи́стNhà chuyên môn về phương pháp giảng dạy, người phụ trách lý luận dạy bộ môn
- методисткаNhà chuyên môn về phương pháp giảng dạy, người phụ trách lý luận dạy bộ môn
- методи́ческийlý luận dạy, có phương pháp, có hệ thống
- методи́чныйlý luận dạy, có phương pháp, có hệ thống
- методологи́ческийphương pháp luận
- методоло́гияphương pháp học, phương pháp luận
- метони́мияhoán dụ
- метрmét, thước, thước dây
- метра́жchiều dài, độ dài, diện tích
- метранпа́жngười thợ lên khuôn
- метрдоте́льngười đầu bếp
- ме́трикаmêtric, tiêu chuẩn, thước đo
- метри́ческийmét
- метро́đường xe điện ngầm, tàu điện ngầm, mê-tơ-rô
- метро́выйbằng một mét
- метроно́мmáy nhịp
- метрополите́нđường xe điện ngầm, tàu điện ngầm
- метропо́лияchính quốc, mẫu quốc
- метчикtarô
- метёлкаcái chổi, chổi đót
- мехlông
- механиза́торnhà cơ khí hóa, thợ máy, thợ lái máy kéo
- механизаторскийThuộc về nhà cơ khí hóa
- механиза́цияsự cơ khí hóa, cơ giới hóa
- механизи́рованныйcơ khí hóa, cơ giới hóa
- механизи́роватьcơ khí hóa, cơ giới hóa
- механи́змmáy móc, bộ máy
- меха́никnhà cơ học, chuyên viên cơ học, thợ máy
- меха́никаcơ học, cơ khí học
- механисти́ческийcơ giới
- механи́ческийcơ khí học, cơ giới học, máy móc
- мехиbễ, ống bễ
- мехово́йlông thú, da thuộc cả lông
- мецена́тmạnh thường quân
- мецена́тствоSự đỡ đầu khoa học và nghệ thuật
- мечkiếm, gươm
- ме́ченыйđược đánh dấu, làm dấu
- мече́тьgiáo đường hồi giáo, nhà thờ đạo hồi
- мечта́điều ước mơ, mơ ước, ước ao
- мечта́ниеước mơ, mơ ước
- мечта́тельngười hay mơ ước, người thích mơ ước
- мечта́тельницаngười hay mơ ước, người thích mơ ước
- мечта́тельностьtính hay mơ ước, hay ước mơ, ước mơ
- мечта́тельныйhay mơ ước, hay ước mơ, mộng tưởng
- мечта́тьước mơ, mơ ước
- меша́лкаmáy xay sinh tố, máy xay
- мешани́наtrộn lẫn, pha trộn
- меша́тьcản trở, gây trở ngại, quấy
- ме́шкатьtrùng trình, lề mề
- мешкова́тыйrộng thùng thình, lụng thụng
- мешкови́наvải bố, vải bao tải
- мешо́кcái bao, bị, bao
- мещани́нngười tiểu thị dân, tiểu tư sản, người thiển cận
- меща́нскийtiểu tư sản
- меща́нствоtiểu thị dân, tiểu tư sản, thiển cận
- мздаhối lộ, đút lót
- мздои́мствоtham nhũng, tham ô
- миnốt mi
- миазмыác khí, độc khí
- мигmột lát, chốc
- мига́тьnhấp nháy, chớp mắt, máy
- мигну́тьnhấp nháy, chớp mắt, máy
- ми́гомtrong nháy mắt, trong chớp mắt
- мигра́цияsự di dân, di cư
- мигре́ньchứng nhức đầu, đau đầu đông
- мигри́роватьdi dân, di cư
- ми́дияchem chép
- мизансце́наdàn cảnh, xếp cảnh
- мизантро́пngười ghét người
- мизантропи́ческийghét người, ghét đời
- мизантропи́яtính ghét người, ghét đời
- мизе́рныйnhỏ nhặt, nhỏ mọn
- мизи́нецngón tay út, ngón chân út
- мика́доngự môn, nhật hoàng
- миколо́гияnấm học
- микро-mi-crô
- микроавто́бусchiếc xe buýt con, ô-tô-buýt con
- микро́бvi trùng, vi sinh vật
- микробиоло́гияvi sinh vật học
- микробло́гtiểu blog, blog vi mô
- микробныйvi sinh vật, vi khuẩn
- микроволна́vi ba, vi sóng
- микрокли́матvi khí hậu, tiểu khí hậu
- микроко́смthế giới vi mô, vũ trụ vi mô
- микро́метрvi kế, thước trắc vi
- микроми́рthế giới vi mô
- микро́нmicrôn, micrômet
- Микроне́зияtiểu đảo, mi-crô-nê-di
- микроогранизмvi sinh vật
- микрооргани́змvi trùng, vi khuẩn
- микропо́ристыйxốp cực mịn, hổng tế vi
- микрорайо́нtiểu khu
- микроско́пkính hiển vi
- микроскопи́ческийbằng kính hiển vi
- микрострукту́раcấu trúc vi mô, tổ chức tế vi
- микросхе́маmạch vi xử lý, vi mạch, mạch tích hợp
- микрофи́льмmicrôfim, vi phim
- микрофо́нcái mi-crô, ống phóng thanh
- микрочастицаhạt vi mô, vi hạt
- микрочи́пmạch vi xử lý, vi mạch
- миксту́раhợp dịch, thuốc nước
- ми́ленькийdễ thương, đáng yêu, thân mến
- милитариза́цияsự quân sự hóa, quân phiệt hóa
- милитаризи́роватьquân sự hóa, quân phiệt hóa
- милитари́змchủ nghĩa quân phiệt
- милитари́стkẻ quân phiệt
- милитаристи́ческийquân phiệt
- милитари́стскийquân phiệt
- милице́йскийngười công an
- милиционе́рngười công an, công an viên
- мили́цияcơ quan công an
- милкше́йкloại kem sưa, trộn
- миллиа́рдmột tỉ, tỷ
- миллиарде́рngười tỉ phú, người tỷ phú
- миллигра́ммMiligam, mi-li-gam; li-gam ((viết tắt))
- миллиме́трMilimet, mi-li-met; li-mét, li, ly ((viết tắt))
- миллио́нmột triệu, triệu
- миллионе́рngười triệu phú
- миллисеку́ндаmột phần nghìn giây
- ми́ловатьvuốt ve, mơn trớn
- милови́дныйdễ thương, kháu khỉnh
- милосе́рдиеlòng thương