Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 28
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 28/32
- прозвене́тьreo lên, kêu lên
- про́звищеtên lóng, tục danh
- прозвони́тьvang lên, reo vang
- прозвуча́тьkêu vang, ngân vang
- прозимова́тьsống qua mùa đông, trú mùa đông
- прозорли́востьsự sáng suốt, nhìn xa thấy rộng
- прозорли́выйsáng suốt, nhìn xa thấy rộng
- прозра́чностьtrong suốt, trong vắt
- прозра́чныйtrong suốt
- прозрева́тьtrở nên sáng mắt, phục hồi thị lực
- прозре́тьtrở nên sáng mắt, phục hồi thị lực
- прозыва́тьđặt tên lóng
- прозяба́ниеcuộc sống lay lắt, sống vất vưởng
- прозяба́тьsống lay lắt, sống vất vưởng
- прозя́бнутьbị lạnh cóng, bị rét buốt
- прозёвыватьnhỡ, lỡ
- проигнори́роватьlơ, lờ
- проигра́вшийbại giả
- проигра́тьthua, bại, chơi
- проигра́тьсяthua bạc
- прои́грывательcái máy quay đĩa, máy hát
- прои́грыватьthua, bại
- прои́грыватьсяthua bạc
- про́игрышsự thua bại, thua cuộc, tiền thua
- произведе́ниеtác phẩm, trước tác
- произвести́sản xuất, chế tạo
- производи́тельngười sản xuất
- производи́тельностьnăng suất, hiệu suất
- производи́тельныйcó năng suất, có hiệu suất
- производи́тьsản xuất, chế tạo, gây
- производи́тьсяsản xuất, chế tạo, xảy ra
- произво́дныйphái sinh, thứ sinh
- произво́дственницаNgười trực tiếp sản xuất
- произво́дственныйsản xuất, chế tạo
- произво́дствоsự sản xuất
- произво́лsự chuyên quyền, độc đoán, vũ đoán
- произво́льноtự ý, vũ đoán, võ đoán
- произво́льныйtự do, thoải mái, tùy tiện
- произнести́phát âm, đọc, nói
- произноси́тьphát âm, đọc, nói
- произноше́ниеphát âm
- произойти́xảy ra, diễn ra, là do
- произраста́ниеsự sinh trưởng
- произраста́тьsinh trưởng
- произрасти́sinh trưởng
- проиллюстри́роватьminh họa
- проимпериалисти́тескийthân đế quốc
- проинструкти́роватьchỉ thị, hướng dẫn
- проинтервьюи́роватьphỏng vấn
- проинформи́роватьthông báo, thông tin
- про́искиâm mưu, mưu kế
- происходи́тьxảy ra, diễn ra, là do
- происхожде́ниеnguồn gốc, gốc tích, phát sinh
- происше́ствиеbiến cố, sự cố
- пройдо́хаkẻ tinh ma, kẻ ranh mãnh
- про́ймаlỗ khoét
- пройти́đi qua, đi ngang qua, trôi qua
- пройти́сьđi lui đi tới, đi bách bộ
- прокlợi, lợi ích
- прокажённыйngười hủi, người phong
- прока́заtrò chơi khăm, phong, cùi
- прокази́тьdở trò nghịch ngợm, dở trò tinh nghịch
- прока́зникngười hay nghịch ngợm
- прока́зницаngười hay nghịch ngợm
- прока́зничатьdở trò nghịch ngợm, dở trò tinh nghịch
- прока́ливатьnung đỏ, đốt đỏ
- прока́ливатьсяtôi
- прокали́тьnung đỏ, đốt đỏ
- прокали́тьсяtôi
- прока́лыватьđâm thủng, chọc thủng, đâm
- проката́тьcán, dát
- прокати́тьchở đi, chở đi chơi, lăn đi
- прокати́тьсяđi chơi, đi dạo, lăn đi
- прока́ткаsự cán, dát
- прока́тныйcán, dát
- прока́тыватьcán, dát
- прока́чикngười cán, thợ cán
- прока́шлятьсяho, khạc
- прокипе́тьsôi
- прокипяти́тьnấu kỹ, đun kỹ
- прокиса́тьbị chua, bị thiu hỏng
- проки́снутьbị chua, bị thiu hỏng
- прокла́дкаđặt, lớp lót, đệm
- прокла́дыватьđặt, làm, mở
- проклама́цияtờ truyền đơn, bươm bướm
- прокле́иватьngâm hồ, tẩm hồ
- прокле́итьngâm hồ, tẩm hồ
- проклина́тьnguyền rủa, chửi rủa
- прокля́стьnguyền rủa, chửi rủa
- прокля́тиеlời nguyền rủa, chửi rủa
- прокля́тыйđáng nguyền rủa, đáng căm thù
- проко́лđâm thủng, chích thủng, lỗ đâm
- проколо́тđâm thủng, chọc thủng, đâm
- проколо́тьđâm
- прокомменти́роватьchú giải, chú thích
- прокомпости́роватьbấm vé
- проконспекти́роватьghi tóm tắt, làm toát yếu
- проконсульти́роватьgóp ý kiến, giải đáp, phụ đạo
- проконсульти́роватьсяhỏi ý kiến, xin ý kiến
- проконтроли́роватьkiểm tra, kiểm soát
- прокопа́тьđào, đào qua
- прокорми́тьnuôi, nuôi nấng
- прокорми́тьсяkiếm ăn, làm ăn
- прокорректи́роватьtu chính, hiệu chính, chữa bản in
- прокра́дыватьсяlẻn vào, chui vào
- прокрастина́цияtrì hoãn
- прокра́стьсяlẻn vào, chui vào
- прокрича́тьkêu lên, la lên, kêu
- прокурату́раviện kiểm sát, viện công tố
- прокуро́рủy viên kiểm sát, ủy viên công tố
- прокуро́рскийủy viên kiểm sát, ủy viên công tố
- прокуси́тьcắn thủng
- проку́сыватьcắn thủng
- прокути́тьphung phí, phung phá
- проку́чиватьphung phí, phung phá
- пролага́тьđặt, làm, mở
- прола́мыватьlàm vỡ, đập vỡ
- прола́мыватьсяbị vỡ, gãy
- пролега́тьchạy qua, đi qua
- пролежа́тьnằm dài, nằm ì
- про́леженьmảng da hỏng, da mục
- пролеза́тьchui qua, lòn qua
- проле́зтьchui qua, lòn qua
- пролепета́тьbập bẹ, u ơ, ấp úng
- проле́сокrừng nhỏ
- пролетариа́тgiai cấp vô sản
- пролета́рийngười vô sản
- пролета́рскийngười vô sản, vô sản
- пролета́тьbay qua, bay
- пролете́тьbay qua, bay
- проле́чьchạy qua, đi qua
- проли́вeo biển, eo bể
- пролива́тьđổ, đánh đổ
- пролива́тьсяđổ ra, đổ xuống
- проли́тсяđổ ra, đổ xuống
- проли́тьđổ, đánh đổ
- про́логnhập đề, đoạn mở đầu
- проложи́тьđặt, làm, mở
- проломи́тьlàm vỡ, đập vỡ
- проломи́тьсяbị vỡ, gãy
- пролонга́цияsự gia hạn
- пролонги́роватьgia hạn
- пролёткаxe ngựa
- прома́затьtrét, miết, bôi dầu
- прома́лыватьxay, xay thành bột
- прома́сленныйbôi dầu, nhúng dầu
- про́махkhông trúng đích, trật
- промахну́тьсяkhông trúng đích, trật, bắn trật
- прома́чиватьthấm ướt, nhúng ướt
- промедле́ниеsự chậm trễ, trì hoãn
- проме́длитьtrì hoãn, lần chần, chậm
- проме́жностьhội âm
- промежу́токkhoảng cách, quãng cách, khoảng thời gian
- промежу́точныйở giữa, trung gian, trung độ
- променя́тьđổi chác lấy, đổi, đánh đổi
- проме́рsự đo, lường, đo sai
- промерза́тьphủ băng, đông kết
- проме́ритьđo, đo lường, đo sai
- промеря́тьđo, đo lường, đo sai
- проме́шкатьtrì hoãn, lần chần, chậm
- промеькну́тьvụt qua, nhanh chóng trôi qua
- промзо́наkhu công nghiệp
- промо́зглыйẩm, ẩm sì
- промока́шкаgiấy thấm, giấy thẩm
- промо́лвитьnói, thốt lên
- промоло́тьxay, xay thành bột
- промолча́тьlặng thinh, không đáp lại, lặng im
- промочи́тьthấm ướt, nhúng ướt
- промтова́рныйcông nghệ phẩm
- промтова́рыhàng công nghiệp, công nghệ phẩm
- промфинпла́нKế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp
- промча́тьсяphóng qua, vút qua, thấm thoát thoi đưa
- промыва́ниеsự rửa
- промыва́тьrửa
- про́мыселnghề, nghề phụ
- промыслови́кngười thợ săn
- промы́тьrửa
- промы́шленникnhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ
- промы́шленностьcông nghiệp, kỹ nghệ
- промы́шленныйcông nghiệp, kỹ nghệ
- промышля́тьsăn bắn, săn bắt, làm nghề
- промя́млитьnói lè nhè, nói kè nhè, lí nhí
- промёрзлыйđã đóng băng lại, đông cứng lại
- промёрзнутьphủ băng, đông kết
- пронза́тьđâm thủng, đâm xuyên
- пронзи́тельныйthe thé, chối tai, buốt thấu xương
- пронзи́тьđâm thủng, đâm xuyên, đâm
- прониза́тьxuyên qua, đâm xuyên
- прони́зыватьxuyên qua, đâm xuyên
- прони́зывающийbuốt thấu xương, sắc, sắc như dao
- проника́тьxuyên vào, lọt vào, đi sâu vào
- проника́тьсяthấm nhuần
- проникнове́ниеxuyên vào, lọt vào, cảm động
- проникнове́нностьsự cảm động, thấm thía
- проникнове́нныйcảm động, thấm thía
- прони́кнутьxuyên vào, lọt vào, đi sâu vào
- прони́кнутьсяthấm nhuần
- пронима́тьlàm buốt, làm lạnh, tác động mạnh
- проница́емостьthấm, thấm qua
- проница́емыйthấm qua được, lọt qua được