Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 27
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 27/32
- прови́зорdược sĩ, nhà bào chế
- провини́тьсяphạm tội, mắc lỗi
- прови́нностьđiều lầm lỗi, lỗi
- провинциа́лngười ở tỉnh
- провинциа́лкаngười ở tỉnh
- провинциа́льныйở tỉnh
- прови́нцияtỉnh
- провиса́тьoằn xuống, võng xuống
- прови́снутьoằn xuống, võng xuống
- про́водdây, dây dẫn
- проводи́мостьtính truyền dẫn, dẫn
- проводи́тьtiến hành, tổ chức
- прово́дкаlái qua, lái, xây dựng
- проводни́кhướng dẫn viên, chất dẫn
- про́водыtiễn đưa, tiễn biệt
- провожа́тыйngười hộ tống, người dẫn đường
- провожа́тьđi theo, đưa chân, tiễn
- прово́зsự vận chuyển, chuyên chở
- провозве́стникđiềm báo, dấu hiệu
- провозгласи́тьtuyên bố, tuyên cáo
- провозглаша́тьtuyên bố, tuyên cáo
- провозглаше́ниеsự tuyên bố, tuyên cáo
- провози́тьChở... [qua], xe... [qua], vận chuyển... [qua], chuyên chở... [qua]
- провози́тьсяbận rộn, lúi húi, dềnh dang
- провока́торkẻ khiêu khích
- провокацио́нныйCó tính chất khiêu khích
- провока́цияsự khiêu khích
- про́волокаdây, dây thép
- проволо́чкаsự trì hoãn, chậm trễ
- про́волочныйdây, dây thép
- прово́рноmột cách nhanh nhẹn, lanh lẹn
- прово́рныйnhanh nhẹn, lanh lẹn
- проворова́тьсяbiển thủ, ăn cắp
- прово́рствоsự nhanh nhẹn, lanh lẹn
- проворча́тьcàu nhàu, cằn nhằn
- провоци́роватьkhiêu khích
- провя́литьsấy, làm khô
- провёртыватьkhoan lỗ, đục lỗ, nghiền
- прогада́тьđoán sai, tính sai
- прога́дыватьđoán sai, tính sai
- прога́линаkhoảng trống, quãng trống, khoảng cách
- проги́бvõng xuống, oằn xuống, chỗ võng
- прогиба́тьсяvõng xuống, oằn xuống
- прогла́дитьlà, ủi
- прогла́живатьlà, ủi
- прогла́тыватьnuốt
- проглоти́тьnuốt
- прогляде́тьbỏ qua, không nhận thấy, bỏ sót
- прогна́тьlùa, lùa đi, đuổi đi
- прогнива́тьmục nát, mục ruỗng
- прогни́тьmục nát, mục ruỗng
- прогно́зdự đoán, dự báo
- прогнози́рованиеsự dự đoán, dự báo
- прогну́тьсяvõng xuống, oằn xuống
- прогова́риватьсяnói lộ, tiết lộ
- проговори́тьnói, thốt lên, nói chuyện lâu
- проговори́тьсяnói lộ, tiết lộ
- проголода́тьсяđói, thấy đói
- проголосова́тьbỏ phiếu, biểu quyết, lấy biểu quyết
- прогоня́тьlùa, lùa đi, đuổi đi
- прогора́тьcháy hết, cháy trụi, bị cháy
- прогоре́тьcháy hết, cháy trụi, bị cháy
- прого́ркнутьđắng đi, trở nên đắng
- програ́ммаchương trình, cương lĩnh
- програ́мма-дополне́ниеphần mở rộng
- программи́рованиеsự chương trình hóa, lập chương trình
- программи́роватьchương trình hóa, lập chương trình
- программи́стngười lập chương trình
- програ́ммныйchương trình, cương lĩnh
- прогрева́тьsưởi ấm, đốt nóng
- прогрева́тьсяđược sưởi ấm, đốt nóng
- прогреме́тьvang
- прогре́ссsự tiến bộ
- прогресси́вныйtiến bộ, lũy tiến
- прогресси́роватьtiến bộ, tiệm tiến, tiến triển
- прогре́ссияcấp số
- прогре́тьsưởi ấm, đốt nóng
- прогре́тьсяđược sưởi ấm, đốt nóng
- прогрыза́тьgặm thủng, nhấm thủng
- прогуде́тьrú, rúc, bóp còi
- прогу́лtùy tiện nghỉ việc
- прогу́ливатьđi dạo, đi chơi, trốn việc đi chơi
- прогу́ливатьсяdạo chơi, đi dạo
- прогу́лкаđi dạo, đi chơi
- прогу́лочныйđể đi dạo, đi chơi
- прогу́льщикNgười trốn việc đi chơi, người tùy tiện nghỉ việc; (об учасщихся) học trò trốn học, người trốn học đi chơi
- прогу́льщицаNgười trốn việc đi chơi, người tùy tiện nghỉ việc; (об учасщихся) học trò trốn học, người trốn học đi chơi
- прогуля́тьđi dạo, đi chơi, trốn việc đi chơi
- прогуля́тьсяdạo chơi, đi dạo
- продава́тьbán, nhượng, bán rẻ
- продава́тьсяbán mình, phản bội
- продаве́цngười bán hàng
- продавщи́цаchị bán hàng
- прода́жаsự bán
- прода́жныйbán, để bán
- прода́лбливатьđục lỗ, đục thủng
- прода́тьbán, nhượng, bán rẻ
- прода́тьсяbán mình, phản bội
- продвига́тьđẩy tới, đẩy lên, đẩy qua
- продвига́тьсяtiến lên, tiến tới, được đề bạt
- продвиже́ниеsự tiến lên, tiến tới, đề bạt
- продви́нутьđẩy tới, đẩy lên, đẩy qua
- продви́нутьсяtiến lên, tiến tới, được đề bạt
- продева́тьxâu qua, xỏ qua
- продеклами́роватьngâm, ngâm nga
- проде́латьđục, làm, thực hiện
- проде́лкаmánh khóe, thủ đoạn
- проде́лыватьđục, làm, thực hiện
- продемонстри́роватьphô trương, biểu dương
- продержа́тьcầm, nắm, cắn
- продержа́тьсяđứng vững, giữ vững
- проде́тьxâu qua, xỏ qua
- продефили́роватьdiễu hành, tuần hành
- продешеви́тьbán rẻ, bán quá rẻ
- продиктова́тьđọc cho viết
- продира́тьlàm rách, làm thủng
- продира́тьсяbị rách, thủng, chui qua
- продлева́тьgia hạn, thêm hạn
- продле́ниеsự gia hạn, thêm hạn
- продли́тьgia hạn, thêm hạn
- продли́тьсяkéo dài, diễn ra
- продма́гcửa hàng thực phẩm, hiệu thực phẩm
- проднало́гthuế lương thực
- продово́льственныйthực phẩm, lương thực
- продово́льствиеthực phẩm, lương thực
- продолби́тьđục lỗ, đục thủng
- продолгова́тыйthon, giãn dài
- продолжа́тельngười kế tục, người tiếp tục
- продолжа́тьtiếp tục, kế tục, kéo dài
- продолжа́тьсяtiếp diễn, tiếp tục
- продолже́ниеsự tiếp tục, kế tục, phần tiếp theo
- продолжи́тельностьthời gian, thời hạn
- продолжи́тельныйkéo dài, dài hạn
- продо́лжитьtiếp tục, kế tục, kéo dài
- продо́лжитьсяtiếp diễn, tiếp tục, kéo dài
- продо́льныйdọc, theo chiều dọc
- продохну́тьhít thở
- продразвёрсткаChế độ trưng thực hiện lương thực thừa
- продра́тьlàm rách, làm thủng
- продра́тьсяbị rách, thủng, chui qua
- продува́тьthổi sạch
- проду́ктsản phẩm
- продукти́вностьsức sản xuất, sức sinh sản
- продукти́вныйcó năng suất cao, có hiệu suất cao
- продуктообме́нSự trao đổi sản phẩm
- проду́кцияsản lượng, sản xuất
- проду́манныйĐã suy nghĩ chín chắn, đã cân nhắc kỹ lưỡng
- проду́матьsuy tính, suy nghĩ chín chắn
- проду́мыватьsuy tính, suy nghĩ chín chắn
- проду́тьthổi sạch, xài phí, phung phí
- продыря́витьlàm thủng, làm rách
- продёргиватьxâu qua, xỏ qua
- продёрнутьxâu qua, xỏ qua
- проеда́тьgặm thủng, nhấm thủng, ăn mòn
- прое́здđi tầu, đi xe, lối đi qua
- прое́здитьđi
- проездно́йđể đi tầu, đi xe
- прое́здомnhân đi qua, tiện đường
- прое́зжийđi qua, để xe cộ chạy, có thể đi được
- прое́ктthiết kế, đồ án thiết kế, dự án
- проекта́нтngười thiết kế
- проекти́рованиеsự thiết kế
- проектиро́вкаsự thiết kế
- проектиро́вщикngười thiết kế, thiết kế viên
- прое́ктныйthiết kế
- прое́кторmáy chiếu
- проекцио́нныйchiếu, chiếu hình
- прое́кцияchiếu, chiếu hình
- прое́стьgặm thủng, nhấm thủng, ăn mòn
- прое́халиkệ
- прое́хатьđi qua, chạy qua
- прое́хатьсяđi chơi, dạo chơi
- прожа́риватьnướng chín, quay chín
- прожа́риватьсяđược nướng chín, quay chín
- прожа́ритьnướng chín, quay chín
- прожа́ритьсяđược nướng chín, quay chín
- прожда́тьđợi, chờ
- прожева́тьnhai kỹ, nhá kỹ
- проже́кторngọn đèn pha, đèn chiếu
- прожектёрNgười sính thảo dự án
- прожектёрствоThói sính thảo dự án
- проже́чьđốt thủng, nung thủng
- прожжи́лкаvân, đường vân, gân lá
- прожжённыйbất trị nặng, nặng căn nhất
- прожива́тьăn tiêu, chi tiêu
- прожига́тьđốt thủng, nung thủng
- прожи́точныйđủ để sống
- прожи́тсяtiêu hết tiền, tiêu cháy túi
- прожи́тьsống, sống qua, ăn tiêu
- прожо́ливыйphàm ăn, háu ăn
- прожо́рливостьtính phàm ăn, háu ăn
- прожо́рливыйphàm ăn
- прожужа́тьbay vù vù, kêu vù vù
- прожёвыватьnhai kỹ, nhá kỹ
- про́заvăn xuôi, tản văn
- проза́икngười viết văn xuôi, nhà văn văn
- прозаи́ческийbằng văn xuôi, tản văn, không thơ mộng
- проза́падныйthân phương Tây
- прозва́ниеtên lóng, tục danh
- прозва́тьđặt tên lóng