Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 24
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/32
- прилепля́тьсяgắn vào, dính vào
- прилета́тьbay đến, bay tới
- прилете́тьbay đến, đến
- приле́чьngả lưng, ghé lưng, lướt
- прили́вnước cường, nước lên triều lên, ứ đọng
- прилива́тьchảy dồn đến, chảy tụ lại
- прилипа́тьdính vào, bám vào
- прили́пнутьdính vào, bám vào
- прили́пчивыйdễ dính, bám chặt
- прили́стникlá kèm
- прили́тьchảy dồn đến, chảy tụ lại
- прили́чиеsự lịch sự, xã giao
- прили́чноmột cách lịch sự, lịch thiệp
- прили́чныйlịch sự, lịch thiệp, đứng đắn
- приложе́ниеphụ trương, phụ bản, phụ lục
- приложи́тьđặt, áp
- приложи́тьсяáp sát, kề sát, kính cẩn hôn
- приложу́хаứng dụng
- прилуне́ниеđỗ xuống mặt trăng, hạ xuống mặt trăng
- прилуни́тьсяđỗ xuống mặt trăng, hạ xuống mặt trăng
- прилуня́тьсяđỗ xuống mặt trăng, hạ xuống mặt trăng
- прильну́тьdán vào, dính vào
- прилётsự bay đến, bay tới
- прима́ниватьdử, nhử
- примани́тьdử, nhử
- прима́нкаmồi
- прима́тhang đầu, ưu tiên
- прима́тыloài linh trưởng, linh trưởng loại
- примелька́тьсяquá quen, quá quen thuộc
- примене́ниеsự áp dụng, ứng dụng, thích nghi
- примени́мостьtính khả dụng, áp dụng
- примени́мыйkhả dụng
- примени́тельноđối với, thích hợp với
- примени́тьáp dụng, ứng dụng
- примени́тьсяthích nghi với, thích ứng với
- применя́тьáp dụng, ứng dụng
- применя́тьсяthích nghi với, thích ứng với
- приме́рgương, tấm gương, ví dụ
- примерза́тьđông dính vào, đóng băng dính vào
- приме́ритьướm, thử
- приме́ркаsự ướm, thử
- приме́рноkhoảng, chừng, gương mẫu
- приме́рныйgương mẫu, mẫu mực, áng chừng
- примеря́тьướm, thử
- при́месьchất pha trộn, chất pha tạp
- приме́таdấu hiệu, điềm, triệu
- примета́тьkhâu chần, khâu lược
- приме́титьchú ý, để ý
- приме́тныйdễ nhận thấy, nổi bật, trội lên
- примеча́ниеlời chú thích, chú giải
- примеча́тельныйđáng chú ý, đáng để ý
- примеча́тьchú ý, để ý
- примеша́тьpha trộn, trộn lẫn
- приме́шиватьpha trộn, trộn lẫn
- примина́тьlàm nhàu
- примина́тьсяbị nhàu, bị vò nhàu
- примире́нецngười thỏa hiệp
- примире́ниеsự hòa giải, dàn hòa
- примире́нческийtư tưởng thỏa hiệp, chủ nghĩa hòa giải
- примире́нчествоtư tưởng thỏa hiệp, chủ nghĩa hòa giải
- примири́тельngười hòa giải, người dàn hòa
- примири́тельныйdàn hòa, dung hòa
- примири́тьhòa giải, dàn hòa, dung hòa
- примири́тьсяhòa giải, dàn hòa, đành chịu với
- примиря́тьhòa giải, dàn hòa, dung hòa
- примиря́тьсяhòa giải, dàn hòa, đành chịu với
- примити́вnguyên thủy, nguyên sơ
- примитиви́змchủ nghĩa sơ lược
- примити́вныйnguyên thủy, nguyên sơ, thô sơ
- примкну́тьgia nhập, tham gia
- примо́лкнутьlặnh thinh, im bặt
- примо́рскийven biển, gần biển
- примо́рьеvùng ven biển, miền duyên hải
- примости́тьсяngồi ghé, ngồi tạm
- примо́чкаthuốc rửa, thuốc đắp
- при́мулаcấy anh thảo, ngọc trâm hoa
- при́мусcái bếp dầu lửa
- примча́тьсяphóng đến, lao tới
- примыка́тьgia nhập, tham gia
- примыка́ющийbên cạnh, liền
- примя́тьlàm nhàu
- примя́тьсяbị nhàu, bị vò nhàu
- примёрзнутьđông dính vào, đóng băng dính vào
- примётыватьkhâu chần, khâu lược
- принадлежа́тьThuộc về, [là] của
- принадле́жностьvật dụng, đồ dùng, bản tính
- принаряди́тьMặc đẹp cho..., tô điểm cho..., trang điểm cho
- принаряди́тьсяdiện, chưng diện
- принести́mang đến, đem lại, mang
- принижа́тьlàm nhục, làm giảm bớt, hạ thấp
- прини́женностьnhẫn nhục, nhịn nhục, thấp hèn
- прини́женныйnhẫn nhục, nhịn nhục, thấp hèn
- прини́зитьlàm nhục, làm giảm bớt, hạ thấp
- принима́тьnhận, tiếp nhận
- принима́тьсяbắt tay vào, bắt đầu
- принора́вливатьlàm thích nghi với, làm trùng với, làm hợp với
- принора́вливатьсяthích ứng với, thích nghi với
- принорови́тьlàm thích nghi với, làm trùng với, làm hợp với
- принорови́тьсяthích ứng với, thích nghi với
- приноси́тьmang đến, đem lại, mang
- при́нтерmáy in
- принуди́тельныйcưỡng bức, cưỡng bách
- прину́дитьcưỡng bách, cưỡng bức, bắt
- принужда́тьcưỡng bách, cưỡng bức
- принужде́ниеsự cưỡng bách, cưỡng bức
- принуждённостьsự gượng gạo, gượng ép
- принуждённыйgượng, gượng gạo
- принцhoàng tử, hoàng thân
- принце́ссаcông chúa, quận chúa
- при́нципnguyên tắc, nguyên lý
- принципиа́лностьtính nguyên tắc, nguyên tắc tính
- принципиа́льноvì nguyên tắc, do tính nguyên tắc, về nguyên tắc
- принципиа́льныйnguyên tắc, có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính
- приню́хатьсяngửi
- приню́хиватьсяngửi
- приня́тиеsự tiếp nhận, nhận, nhậm chức
- при́нятыйđược thừa nhận, thông thường
- приня́тьnhận, tiếp nhận
- приня́тьсяbắt tay vào, bắt đầu
- приободри́тьlàm phấn chấn, làm phấn khởi
- приободри́тьсяtươi tỉnh lên, hơi phấn chấn lên
- приободря́тьlàm phấn chấn, làm phấn khởi
- приободря́тьсяtươi tỉnh lên, hơi phấn chấn lên
- приобрести́đạt được, kiếm được
- приобрета́тьcó, có được, mua
- приобрете́ниеcó được, kiếm được, mua sắm
- приобща́тьlàm quen với, làm tiếp xúc với, đính vào
- приобща́тьсяlàm quen với, tiếp xúc với
- приобще́ниеlàm cho quen, làm tiếp xúc, làm quen
- приобщи́тьlàm quen với, làm tiếp xúc với, đính vào
- приобщи́тьсяlàm quen với, tiếp xúc với
- приоде́тьăn mặc đẹp, diện bảnh
- приодрести́có, có được, mua
- приодря́тьlàm phấn chấn, làm phấn khởi
- приорите́тquyền ưu tiên, đứng đầu
- приоса́нитьсяlàm vẻ sảng khoái, vươn vai đứng thẳng
- приостана́вливатьtạm ngừng, làm tạm ngừng
- приостана́вливатьсяtạm ngừng, tạm đứng lại
- приостанови́тьtạm ngừng, làm tạm ngừng
- приостанови́тьсяtạm ngừng, tạm đứng lại
- приостано́вкаsự tạm ngừng
- приотвори́тьhé, hé mở
- приотвори́тьсяhé mở
- приотворя́тьhé, hé mở
- приотворя́тьсяhé mở
- приоткрыва́тьhé, hé mở
- приоткрыва́тьсяhé mở
- приоткры́тьhé, hé mở
- приоткры́тьсяhé mở
- припада́тьáp sát vào, dí sát vào, hạ xuống
- припа́докcơn
- припа́иватьhàn vào, hàn vảy
- припа́иватьсяđược hàn vào, gắn vào
- припа́йкаhàn vào, hàn vảy, mối hàn
- припа́ркаthuốc cao, thuốc dán
- припаса́тьdành sẵn, để sẵn
- припасти́dành sẵn, để sẵn
- припа́стьáp sát vào, dí sát vào, hạ xuống
- припа́сыlương thực, lương ăn
- припая́тьhàn vào, hàn vảy
- припая́тьсяđược hàn vào, gắn vào
- припе́вđiệp khúc, đoạn điệp
- припека́тьnung nấu, sưởi nóng
- припере́тьdồn, ép, chặn
- припе́чьnung nấu, sưởi nóng
- припира́тьdồn, ép, chặn
- приписа́тьviết thêm, ghi thêm, đăng kí
- приписа́тьсяđăng ký, ghi tên vào
- припи́скаviết thêm, ghi thêm, đăng ký
- припи́сыватьviết thêm, ghi thêm, đăng kí
- припи́сыватьсяđăng ký, ghi tên vào
- припла́таmón tiền trả thêm, tiền phụ cấp
- приплати́тьtrả thêm, cấp thêm
- припла́чиватьtrả thêm, cấp thêm
- приплести́сьlê bước đến, lần bước đến
- припло́дlứa, lứa con
- приплыва́тьbơi đến, bơi tới, chạy đến
- приплы́тьbơi đến, bơi tới, chạy đến
- приплю́снутыйtẹt, dẹt
- приплю́снутьlàm tẹt, làm dẹt
- приплюсова́тьcộng thêm
- приплюсо́выватьcộng thêm
- припля́сыватьnhảy múa, nhảy nhót
- приподнима́тьkhẽ nâng lên, khẽ nhấc lên
- приподнима́тьсяnhổm dậy, nhỏm dậy
- припо́днятостьphấn khởi, tươi vui
- припо́днятыйphấn khởi, tươi vui, cao nhã
- приподня́тьkhẽ nâng lên, khẽ nhấc lên
- приподня́тьсяnhổm dậy, nhỏm dậy
- приподыма́тьkhẽ nâng lên, khẽ nhấc lên
- приподыма́тьсяnhổm dậy, nhỏm dậy
- припо́йque hàn, chất hàn
- приполза́тьbò đến, trườn đến
- приползти́bò đến, trườn đến
- припомина́тьnhớ lại, sực nhớ lại
- припо́мнитьnhớ lại, sực nhớ lại
- припра́ваđồ gia vị
- припра́витьnêm, tra thêm
- приправля́тьnêm, tra thêm
- припря́татьgiấu đi, ỉm đi