Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 23
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 23/32
- приглаша́тьmời, mời đến, thỉnh
- приглаше́ниеsự mời, mời đến
- приглна́тьlùa, dồn, lắp vào
- приглуша́тьlàm nhỏ đi, làm yếu đi
- приглуши́тьlàm nhỏ đi, làm yếu đi
- пригляде́тьtrông nom, coi sóc, tìm
- пригляде́тьсяchăm chú nhìn, quan sát, theo dõi
- пригля́дыватьtrông nom, coi sóc, tìm
- пригля́дыватьсяchăm chú nhìn, quan sát, theo dõi
- пригляну́тьсяthích, làm thích
- пригну́тьuốn, uốn cong
- пригну́тьсяbị uốn, uốn cong
- пригова́риватьkết án, khép án
- пригово́рbản án
- приговори́тьkết án, khép án
- приговорённыйngười bị kết án, người can án
- пригоди́тьсяcó ích, có lợi
- приго́дностьsự có ích, có lợi
- приго́дныйcó ích, có lợi
- приго́жийđẹp, xinh đẹp
- пригоня́тьlùa, dồn, lắp vào
- пригора́тьbị cháy, khê
- пригоре́лыйbị cháy, bị khê
- пригоре́тьbị cháy, khê
- при́городvùng ngoại ô, ngoại thành
- при́городныйngoại ô, ngoại thành
- приго́рокđồi, gò
- при́горшняnắm, vốc
- пригорю́нитьсяbuồn rầu, rầu rĩ
- пригота́вливатьchuẩn bị, sửa soạn, làm
- пригота́вливатьсяchuẩn bị, sửa soạn
- приготови́тельныйđể chuẩn bị, sửa soạn
- пригото́витьchuẩn bị, sửa soạn, làm
- пригото́витьсяchuẩn bị, sửa soạn
- приготовле́ниеsự chuẩn bị
- при́го́шняnắm, nắm tay
- пригрева́тьsưởi, hơ
- пригре́тьsưởi, hơ
- пригрози́тьdọa, đe
- придава́тьcho thêm, tăng thêm, làm tăng thêm
- придави́тьđè, nén
- прида́ноеhồi môn
- прида́токvật phụ thuộc
- прида́точныйphụ thuộc
- прида́тьcho thêm, tăng thêm, làm tăng thêm
- прида́чаcho thêm, phần cho thêm, phần cấp thêm
- придвига́тьđưa lại gần, chuyển lại gần
- придвига́тьсяdịch lại gần, chuyển lại gần
- придви́нутьđưa lại gần, chuyển lại gần
- придви́нутьсяdịch lại gần, chuyển lại gần
- придво́рныйtriều thần, cận thần
- приде́латьlắp vào, đóng vào
- приде́лыватьlắp vào, đóng vào
- придержа́тьgiữ lại, cầm lại
- приде́рживатьgiữ lại, cầm lại
- приде́рживатьсяvin vào, vịn vào, theo
- придира́тьсяbắt bẻ, bẻ họe
- приди́ркаsự bắt bẻ, bẻ họe
- приди́рчивыйhay bắt bẻ, bẻ họe
- придоро́жныйven đường, bên đường
- придра́тьсяbắt bẻ, bẻ họe
- приду́матьnghĩ, tìm
- приду́мыватьnghĩ, tìm
- приду́рокngười đần
- придуши́тьbóp cổ, bóp nghẹt
- придыха́ниеtiếng hơi, khí âm
- придыха́тельныйbật hơi, có tiếng hơi
- приеда́тьсяlàm chán, làm ngấy
- приежа́ющийngười nơi khác đến
- прие́здsự đến nơi, tới nơi
- приезжа́тьđến, tới
- прие́зжыйở nơi khác đến
- прие́лемыйCó thể chấp nhận được, có thể chấp thuận được
- прие́стьсяlàm chán, làm ngấy
- прие́хатьđến, tới
- прижа́тьghì chặt, ép chặt, lấn ép
- прижа́тьсяghì chặt, ôm chặt
- приже́чlàm cháy, làm bỏng
- прижива́тьсяquen với, chịu thủy thổ, hợp khí hậu
- прижига́ниеsự cháy da, bỏng da
- прижига́тьlàm cháy, làm bỏng
- прижи́зненныйkhi còn sống
- прижима́тьghì chặt, ép chặt, lấn ép
- прижима́тьсяghì chặt, ôm chặt
- прижи́мистыйbủn xỉn, hà tiện
- прижи́митьсяquen với, chịu thủy thổ, hợp khí hậu
- призgiải thưởng, giải
- призаду́матьсяnghĩ ngợi, suy nghĩ
- призва́ниеnăng khiếu, khuynh hướng, thiên chức
- призва́тьgọi, kêu
- призе́мистыйmập lùn, núc ních, lùn
- приземле́ниеhạ xuống đất, đỗ xuống đất
- приземли́тьсяhạ cánh xuống đất, hạ xuống đất, hạ cánh
- приземля́тьсяhạ cánh xuống đất, hạ xuống đất
- при́змаlăng trụ
- призмати́ческийhình lăng trụ
- признава́тьcông nhận, thừa nhận, chấp nhận
- признава́тьсяthú nhận, nhận
- при́знакdấu hiệu, triệu chứng
- призна́ниеthú nhận, công nhận, thừa nhận
- при́знанныйđược thừa nhận, được công nhận
- призна́тельностьbiết ơn, tri ân
- призна́тельныйbiết ơn, cảm ơn
- призна́тьcông nhận, thừa nhận, chấp nhận
- призна́тьсяthú nhận, nhận
- призово́йgiải thưởng, giải
- при́зракbóng ma, ma, ảo tưởng
- при́зрачныйlà bóng ma, ma, hư ảo
- призы́вgọi, kêu gọi, gọi nhập ngũ
- призыва́тьgọi, kêu
- призыва́тьсяđược gọi, bị gọi
- призывни́кngười đi quân dịch
- призывно́йgọi nhập ngũ, đi quân dịch
- призы́вныйđể gọi, kêu gọi
- призёрngười được giải, người thắng cuộc
- при́искmỏ, mỏ trọng sa
- прииска́тьtìm, tìm tòi
- прии́скиватьtìm, tìm tòi
- прийти́đến, tới, lại
- прика́зlệnh, mệnh lệnh
- приказа́ниеmệnh lệnh, lệnh
- приказа́тьra lệnh, hạ lệnh
- прика́зыватьra lệnh, hạ lệnh
- прика́лыватьgăm, ghim
- прика́мливатьcho ăn xam, cho ăn thêm
- прика́нчиватьlàm cho xong, kết thúc
- прикарма́ниватьbỏ túi, chiếm đoạt
- прикарма́нитьbỏ túi, chiếm đoạt
- прикаса́тьсяđụng, chạm
- прикати́тьlăn đến, lăn tới
- прикати́тьсяlăn đến, lăn tới
- прики́дыватьthêm, cho thêm, ước lượng
- прики́дыватьсяgiả vờ, giả bộ
- прики́нутьthêm, cho thêm, ước lượng
- прики́нутьсяgiả vờ, giả bộ
- прикла́дbáng súng, báng, đồ phụ đi kèm
- прикладно́йứng dụng, thực dụng
- прикла́дыватьđặt, áp
- прикла́дыватьсяáp sát, kề sát, kính cẩn hôn
- прикле́иватьdán, dán vào
- прикле́иватьсяdính chặt, dính sát
- прикле́итьdán, dán vào
- прикле́итьсяdính chặt, dính sát
- приключе́ниеphiêu lưu, mạo hiểm
- приключе́нческийphiêu lưu, mạo hiểm
- приклёпыватьghép lại, đóng chặt lại
- прикова́тьxiềng lại, xích lại
- прико́выватьxiềng lại, xích lại
- прикодоти́тьđóng vào, đóng bằng đinh
- прико́лcái cọc
- прикола́чиватьđóng vào, đóng bằng đinh
- приколо́тьgăm, ghim
- прико́льныйbuồn cười, ngồ ngộ, là lạ
- прикомандирова́тьbiệt phái, đặc phái
- прико́нчитьlàm cho xong, kết thúc
- прико́рмcho ăn xam, cho ăn thêm, thức ăn xam
- прико́рмкаcho ăn xam, cho ăn thêm, thức ăn xam
- прикорну́тьngả lưng, ngồi thu hình
- прикоснове́ниеsự đụng chạm, đụng
- прикосну́тьсяđụng, chạm, sờ
- прикра́ситьtô vẽ, tô điểm
- прикра́сыsự tô vẽ, thêu dệt
- прикра́шиватьtô vẽ, tô điểm
- прикрепи́тьbuộc lại, buộc vào, ghép vào
- прикрепи́тьсяđóng lại, găm vào, ghi tên
- прикрепле́ниеsự buộc lại, buộc vào, ghép vào
- прикрепля́тьbuộc lại, buộc vào, ghép vào
- прикрепля́тьсяđóng lại, găm vào, ghi tên
- прикри́киватьlên giọng, dọa nạt
- прикри́кнутьlên giọng, dọa nạt
- прикрути́тьbuộc, xoắn
- прикру́чиватьbuộc, xoắn
- прикрыва́тьđậy, che, che đậy
- прикрыва́тьсяđậy, che, che khuất
- прикры́тиеche đậy, che phủ, yểm hộ
- прикры́тьđậy, che, che đậy
- прикры́тьсяđậy, che, che khuất
- прикупа́тьmua thêm
- прикупи́тьmua thêm
- прику́риватьchâm thuốc
- прикури́тьchâm thuốc
- при́ку́сkiểu cắn khít răng
- прикуси́тьcắn phải
- прику́сыватьcắn phải
- прила́вокcái quầy hàng, quầy
- прилага́тельноеtính từ, hình dung từ
- прилага́тельныйCó tính chất tính từ
- прилага́тьđể vào, đặt vào, ứng dụng
- прила́дитьlắp, kháp
- прила́живатьlắp, kháp
- приласка́тьvuốt ve, mơn trớn
- приласка́тьсяngả vào lòng
- прилега́тьtiếp giáp, giáp liền, ôm sát
- прилега́ющийbên cạnh, liền
- прилежа́ниеsự cần mẫn, chăm chỉ
- прилежа́щийkề
- приле́жныйcần mẫn, chăm chỉ
- прилепи́тьgắn vào
- прилепи́тьсяgắn vào, dính vào
- прилепля́тьgắn vào