Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 22
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/32
- преподноси́тьbiếu, hiến, đem lại
- преподноше́ниеbiếu, hiến, quà tặng
- преподо́бныйkhả kính
- препо́наchướng ngại, trở ngại
- препроводи́тьhộ tống, áp giải
- препровожда́тьhộ tống, áp giải
- препровожде́ниеsự hộ tống, áp giải
- препя́тствиеvật chướng ngại, chướng ngại vật
- препя́тствоватьcản trở, ngăn trở
- прерва́тьngắt, làm gián đoạn, ngắt lời
- прерва́тьсяgián đoạn, ngừng lại
- пререка́нияcuộc tranh cãi, cãi cọ
- пререка́тьсяtranh cãi, cãi cọ
- пре́рииđồng cỏ preri
- пре́рияthảo nguyên
- прерыва́тельngắt, cắt
- прерыва́тьngắt, làm gián đoạn, ngắt lời
- прерыва́тьсяgián đoạn, ngừng lại
- преры́вистыйngắt quãng, đứt quãng
- пресека́тьchấm dứt, kết liễu, chặn đứng
- пресека́тьсяbị chấm dứt, kết liễu
- пресе́чьchấm dứt, kết liễu, chặn đứng
- пресе́чьсяbị chấm dứt, kết liễu
- пресле́дованиеđuổi theo, săn đuổi, truy nã
- пресле́доватьđuổi, rượt
- преслову́тыйkhét tiếng, lừng danh
- пресмыка́тьсяcúi luồn, luồn cúi
- пресмыка́ющеесяđộng vật bò sát, loài bò sát
- пресмыка́ющиесяloài bò sát
- пресново́дныйnước ngọt
- пре́сныйnhạt, lạt
- преспоко́йноrất bình thản, rất điềm tĩnh
- прессmáy ép, máy nén
- пресс-атташе́tùy viên báo chí
- пресс-бюро́phòng báo chí, ban báo chí
- пресс-конфере́нцияhọp báo
- пресс-папье́cái bàn thẩm, vật chặn giấy
- пресс-рели́зthông cáo báo chí
- пресс-це́нтрtrung tâm báo chí
- пре́ссаbáo chí
- прессова́ниеsự ép, nén
- прессо́ванныйbị ép, nén
- прессова́тьép, nén
- прессо́вкаsự ép, nén
- пресстаре́лыйgià cả, già nua tuổi tác
- престаре́лыйgià, cao tuổi
- прести́жuy tín, thể hiện
- престо́лngai, bàn thờ
- преступле́ниеtội ác, trọng tội
- престу́пникtội phạm, phạm nhân
- престу́пницаtội phạm, phạm nhân
- престу́пностьtính chất tội ác, phạm tội, số tội ác
- престу́пныйcó tội, tội lỗi
- пресы́титьcho ăn no quá
- пресы́титьсяăn no quá, no ắc
- пресыща́тьcho ăn no quá
- пресыща́тьсяăn no quá, no ắc
- пресы́щенныйno nê thỏa thuê, thỏa thích
- претвори́тьсяbiến thành, hóa thành, được thực hiện
- претворя́тьсяbiến thành, hóa thành, được thực hiện
- претенде́нтngười có kỳ vọng, người tấp tểnh
- претендова́тьcó kỳ vọng, cầu mong, cố tỏ ra
- прете́нзияyêu sách, đòi hỏi, than phiền
- претенцио́зныйkiêu kỳ, cao kỳ, kiểu cách
- претерпева́тьchịu đựng, chịu, bị
- претерпе́тьchịu đựng, chịu, bị
- прети́тьlàm ghe tởm, làm kinh tởm
- Прето́рияPrê-tô-ri-a, Pri-tơ-ri-a
- преувеличе́ниеsự cường điệu, khuếch đại
- преувели́ченныйphóng đại
- преувели́чиватьcường điệu, khuếch đại
- преувели́читьcường điệu, khuếch đại
- преуменьша́тьbớt đi, giảm đi
- преуме́ньшитьbớt đi, giảm đi
- преуспева́тьthành công, thắng lợi
- преуспева́ющийphồn vinh
- преуспе́тьbớt đi, giảm đi, thành công
- префе́ктquận trưởng
- префекту́раquận
- пре́фиксtiền tố, tiếp đầu ngữ
- префикса́цияthêm tiền tố
- преходя́щийnhất thời, phù vân
- прецеде́нтtiền lệ
- приба́витьthêm vào, tăng thêm, phụ thêm
- приба́витьсяxuất hiện thêm, có thêm
- приба́вкаthêm vào, tăng thêm
- прибавля́тьthêm vào, tăng thêm, phụ thêm
- прибавля́тьсяxuất hiện thêm, có thêm
- приба́вочныйphụ thêm, thêm vào
- прибалти́йскийở gần Ban-tích, vùng Ban-tích
- прибау́ткаpha trò, bông đùa
- прибе́жищеnương náu, nương tựa
- приберега́тьdành dụm, để dành
- прибере́рьdành dụm, để dành
- прибива́тьđóng vào, đóng, đè rạp
- прибира́тьdọn dẹp, thu dọn, cất dọn
- прибира́тьсяdọn dẹp, thu dọn
- приби́тьđóng vào, đóng, đè rạp
- приближа́тьđể gần lại, làm gần lại
- приближа́тьсяđến gần, xích gần, tới gần
- приближе́ниеsự đến gần, tới gần
- приближённостьbậc xấp xỉ
- приблизи́тельноmột cách áng chừng, ước chừng, chừng
- приблизи́тельныйáng chừng, ước chừng
- прибли́зитьđể gần lại, làm gần lại
- прибли́зитьсяđến gần, xích gần, tới gần
- прибо́йsóng vỗ bờ
- приболе́тьhơi ốm, khó ở
- прибо́рkhí cụ, dụng cụ, bộ đồ
- приборострое́нниеchế tạo dụng cụ
- прибра́тьdọn dẹp, thu dọn, cất dọn
- прибра́тьсяdọn dẹp, thu dọn
- прибре́жныйở ven hồ, bên bờ
- прибыва́тьđến với, đến nơi, đến
- при́быльlợi nhuận, lời
- при́быльныйcó lãi, có lời
- прибы́тиеsự đến, tới
- прибы́тьđến với, đến nơi, đến
- прива́лnghỉ chân, dừng chân
- прива́ливатьđẩy vào sát, xô vào sát
- привали́тьđẩy vào sát, xô vào sát
- прива́риватьnấu thêm
- привари́тьnấu thêm
- прива́т-доце́нтphó giáo sư
- приватиза́цияtư nhân hóa
- приватизи́роватьtư nhân hoá
- прива́тностьsự riêng tư
- прива́тныйtư, riêng
- привезти́chở đến, tải đến, mang
- привере́дливыйhay làm nũng, khó tính
- привере́дникngười khó tính, người hay làm nũng
- привере́дницаngười khó tính, người hay làm nũng
- привере́дничатьnũng nịu, õng ẹo
- приве́рженецngười nhiệt tình, người trung thành
- приве́рженностьtrung thành, gắn bó
- приве́рженныйtrung thành, gắn bó
- приверну́тьvặn chặt, vặn vào, vặn nhỏ
- приве́сtăng trọng, gia trọng
- приве́ситьtreo lên, treo
- приве́сокMiếng thêm cho đủ cân
- привести́mang, dẫn, dắt
- приве́тlời chào, lời thăm hỏi
- приве́тливостьân cần, niềm nở
- приве́тливыйân cần, niềm nở
- приве́тственныйđể chào mừng, chúc mừng
- приве́тствиеlời chào, lời chào mừng, lời chúc mừng
- приве́тствоватьchào mừng, chúc mừng, hoan nghênh
- приве́шиватьtreo lên, treo
- привива́тьС. -х. ghép, ghép cây
- привива́тьсяquen khí hậu, hợp thuy thổ, chủng
- приви́вкаchủng, tiêm chủng
- привиде́ниеbóng ma, ma
- привилегиро́ванныйcó đặc quyền, có đặc ân
- привиле́гияđặc quyền, đặc ân
- привинти́тьvặn vít, vặn chặt
- приви́нчиватьvặn vít, vặn chặt
- приви́тьС. -х. ghép, ghép cây
- приви́тьсяquen khí hậu, hợp thuy thổ, chủng
- при́вкусvị phụ, dư vị
- привлека́тельныйcó sức lôi cuốn, hấp dẫn
- привлека́тьlôi cuốn, hấp dẫn, lôi kéo
- привле́чьlôi cuốn, hấp dẫn, lôi kéo
- приводи́тьmang, dẫn, dắt
- приводне́ниеhạ xuống nước, đỗ xuống nước
- приводни́тьсяhạ cánh xuống nước, hạ xuống nước
- приводно́йtruyền động, dẫn động
- приводня́тьсяhạ cánh xuống nước, hạ xuống nước
- приво́зsự chở đến, tải đến
- привози́тьchở đến, tải đến
- привозно́йnhập khẩu, nhập cảng
- привола́киватьkéo đến, kéo lê đến
- приволо́чьkéo đến, kéo lê đến
- приво́льеkhoảng rộng bát ngát, quãng rộng bao la, tự do
- приво́льныйbát ngát, bao la, tự do
- привра́тникngười gác cổng, người gác cửa
- привра́тницаngười gác cổng, người gác cửa
- привстава́тьnhỏm lên, nhổm dậy
- привста́тьnhỏm lên, nhổm dậy
- привходя́щийphụ thêm, phụ vào
- привыка́тьquen, có thói quen, quen với
- привы́кнутьquen, có thói quen, quen với
- привы́чкаthói quen, tập quán
- привы́чныйthành thói quen, thành tập quán, quen thuộc
- привя́занностьquyến luyến, lưu luyến
- привя́занныйquyến luyến, gắn bó
- привяза́тьbuộc, trói
- привяза́тьсяbuộc mình lại, trói mình lại
- привя́зчивыйdễ quyến luyến, dễ gắn bó, hay bắt bẻ
- привя́зыватьbuộc, trói
- привя́зыватьсяbuộc mình lại, trói mình lại
- при́вязьxích, xích chó, dây buộc
- привёртыватьvặn chặt, vặn vào, vặn nhỏ
- пригвожда́тьđóng, găm
- пригвозди́тьđóng, găm
- пригиба́тьuốn, uốn cong
- пригиба́тьсяbị uốn, uốn cong
- пригла́дитьvuốt, là
- пригла́живатьvuốt, là
- пригласи́тельныйđể mời
- пригласи́тьmời, mời đến, thỉnh